healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Phép dịch "heal-all" thành Tiếng Việt
Phép tịnh tiến đỉnh của "heal-all" trong Tiếng Việt: thuốc bách bệnh. Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.
Tên miền: vi.glosbe.com
Link: https://vi.glosbe.com/en/vi/heal-all
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Heal là gì
Nghĩa của từ Heal - Từ điển Anh - Việt
Chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...) to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì. Hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn). to heal a rift: hàn gắn ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
HEAL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
6 days ago — HEAL ý nghĩa, định nghĩa, HEAL là gì: 1. to make or become well again, especially after a cut or other injury: 2. If a bad situation or…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
HEAL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
heal [healed|healed] {động từ} · chữa lành · làm lành vết thương · chữa bệnh ...
heal
heal ngoại động từ /ˈhil/. Chữa khỏi (bệnh... ), làm lành (vết thương... ). to heal someone of a disease — chữa cho ai khỏi bệnh gì.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Heal là gì? | Từ điển Anh - Việt
Heal nghĩa là chữa lành, phục hồi sức khỏe hoặc tinh thần. Từ này thường dùng trong y học và tâm lý, có các biến thể như healing. Người học nên hiểu cách sử ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ heal, từ heal là gì? (từ điển Anh-Việt)
động từ. chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...) to heal someone of a disease. chữa cho ai khỏi bệnh gì · hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn). to heal a rift.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
heal nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...
1. lành, chữa lành. to become sound or healthy again; to make sound or healthy again. Ví dụ: •. The wound ...
Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm
Heal là gì, Nghĩa của từ Heal | Từ điển Anh - Việt
Heal là gì: / hi:l /, Ngoại động từ: chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...), hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn), dàn hoà, hoà giải (mối bất hoà.
Từ điển Anh Việt "heal" - là gì?
chữa khỏi (bệnh...), làm lành (vết thương...) to heal someone of a disease: chữa cho ai khỏi bệnh gì ; hàn gắn (mối quan hệ bị nứt rạn). to heal a rift: hàn gắn ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Phép dịch "heal-all" thành Tiếng Việt
Phép tịnh tiến đỉnh của "heal-all" trong Tiếng Việt: thuốc bách bệnh. Kiểm tra các câu mẫu, phát âm, từ điển ngữ pháp và hình ảnh.
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






