healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Pollen là gì? | Từ điển Anh - Việt
Pollen là phấn hoa, chất hạt nhỏ do cây tạo ra để thụ phấn. Pollen thường được sử dụng trong sinh học và nông nghiệp, giúp người học hiểu về quá trình sinh ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/pollen
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Pollen là gì
POLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
6 days ago — POLLEN ý nghĩa, định nghĩa, POLLEN là gì: 1. a powder, produced by the male part of a flower, that causes the female part of the same type ...
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Pollen là gì? | Từ điển Anh - Việt
Pollen là phấn hoa, chất hạt nhỏ do cây tạo ra để thụ phấn. Pollen thường được sử dụng trong sinh học và nông nghiệp, giúp người học hiểu về quá trình sinh ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
POLLEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
bab.la · Từ điển Anh-Việt · P; pollen. Bản dịch của "pollen" trong Việt là gì? en. volume_up. pollen = vi phấn hoa. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Phát-âm ...
Nghĩa của từ pollen, từ pollen là gì? (từ điển Anh-Việt)
pollen /'pɔlin/ nghĩa là: (thực vật học) phấn hoa, (thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pollen, ví dụ và các thành ngữ
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
pollen – Wiktionary tiếng Việt
pollen ngoại động từ /ˈpɑː.lən/. (Thực vật học) Cho thụ phấn, rắc phấn hoa. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pollen”, trong Việt–Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Pollen - Từ điển Anh - Việt
(thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa. Chuyên ngành. Kinh tế. bào tử vi khuẩn. phấn hoa. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
POLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
6 days ago — Phát âm của pollen là gì? Xem định nghĩa của pollen trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. politician · politics · polka · poll. pollen. pollinate.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
pollen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
phấn hoa, phấn, cho thụ phấn là các bản dịch hàng đầu của "pollen" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: But not all pollen is quite so simple looking. ↔ Nhưng không ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Bee Pollen là gì? Những điều cần lưu ý khi sử dụng ...
Phấn ong (Bee Pollen) là hỗn hợp giữa phấn, mật hoa, enzym, mật ong, sáp và chất tiết của ong. Gần đây, Bee Pollen đã nhận được sự quan tâm ...
Tên miền: nhathuoclongchau.com.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






