Pollen là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng từ pollen trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Pollen là gì? Pollen là phấn hoa, một chất bột mịn do cây tạo ra để thụ phấn. Pollen xuất hiện nhiều trong sinh học và các bài tiếng Anh về môi trường, sức khỏe.

POLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

POLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — POLLEN ý nghĩa, định nghĩa, POLLEN là gì: 1. a powder, produced by the male part of a flower, that causes the female part of the same type ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Pollen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Pollen là gì? | Từ điển Anh - Việt

Pollen là phấn hoa, chất hạt nhỏ do cây tạo ra để thụ phấn. Pollen thường được sử dụng trong sinh học và nông nghiệp, giúp người học hiểu về quá trình sinh ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

POLLEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

POLLEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

bab.la · Từ điển Anh-Việt · P; pollen. Bản dịch của "pollen" trong Việt là gì? en. volume_up. pollen = vi phấn hoa. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Phát-âm ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ pollen, từ pollen là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ pollen, từ pollen là gì? (từ điển Anh-Việt)

pollen /'pɔlin/ nghĩa là: (thực vật học) phấn hoa, (thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ pollen, ví dụ và các thành ngữ

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

pollen – Wiktionary tiếng Việt

pollen – Wiktionary tiếng Việt

pollen ngoại động từ /ˈpɑː.lən/. (Thực vật học) Cho thụ phấn, rắc phấn hoa. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pollen”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Pollen - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Pollen - Từ điển Anh - Việt

(thực vật học) cho thụ phấn, rắc phấn hoa. Chuyên ngành. Kinh tế. bào tử vi khuẩn. phấn hoa. Các từ liên quan. Từ đồng nghĩa. noun.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

POLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

POLLEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

6 days ago — Phát âm của pollen là gì? Xem định nghĩa của pollen trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. politician · politics · polka · poll. pollen. pollinate.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

pollen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

pollen trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

phấn hoa, phấn, cho thụ phấn là các bản dịch hàng đầu của "pollen" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: But not all pollen is quite so simple looking. ↔ Nhưng không ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Bee Pollen là gì? Những điều cần lưu ý khi sử dụng ...

Bee Pollen là gì? Những điều cần lưu ý khi sử dụng ...

Phấn ong (Bee Pollen) là hỗn hợp giữa phấn, mật hoa, enzym, mật ong, sáp và chất tiết của ong. Gần đây, Bee Pollen đã nhận được sự quan tâm ...

Tên miền: nhathuoclongchau.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây