healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Rải rác
Tính từ. sửa · rải rác. (từ láy ) Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/r%E1%BA%A3i_r%C3%A1c
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Rải rác là gì
Rải rác
Tính từ. sửa · rải rác. (từ láy ) Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Rải rác - Từ điển Việt
Rải rác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, không tập trung. dân cư sống rải rác: Đồng nghĩa: tản mát. Lấy từ ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?
Vì vậy, rải rác mang ý nghĩa là lác đác, mỗi chỗ một ít, phân tán nhiều nơi, không tập trung. Từ này đồng nghĩa với lác đác, lơ thơ, vắng vẻ, thưa thớt. Tham ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "rải rác" - là gì?
- t. Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có.
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
RẢI RÁC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
rải rác {tính từ} ; dispersed · (từ khác: phân tán, gieo rắc) ; scattered · (từ khác: phân tán, lác đác) ; sparse · (từ khác: thưa thớt) ; disseminated · (từ khác: phân ...
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Rải rác
Rải rác ; Cậu ấy suốt ngày suy nghĩ tản mạn. ; Con đường làng vào ban đêm thưa thớt không một bóng người. ; Những hạt mưa rơi lác đác trên mái nhà. ; Cây cối mọc lơ ...
Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm
"nắng rải rác" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt
Định nghĩa nắng rải rác "Rải rác" trong dự báo thời tiết là nói đến "diện tích khu vực" có khả năng xảy ra hiện tượng thời tiết.
Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm
Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?
Vì vậy, rải rác mang ý nghĩa là lác đác, mỗi chỗ một ít, phân tán nhiều nơi, không tập trung. Từ này đồng nghĩa với lác đác, lơ thơ, vắng vẻ, thưa thớt. Tham ...
Tên miền: hoctot.nam.name.vn Đọc thêm
“Mưa trên diện rộng”, “mưa cục bộ” và “mưa rải rác” nên ...
Có một số khái niệm trong bản tin dự báo thời tiết chúng ta cần hiểu rõ, chẳng hạn như: “mưa diện rộng”, “mưa rải rác” và “mưa cục bộ” khác nhau ra sao?
Tên miền: vov2.vov.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "rải rắc" - là gì?
rađisep a. n. · rađon · rafaelô · raga · raglai · ra-glai · ra-glây · rai · rái · rài · rải · rái cá · rải rác · rải rắc · rải thảm · railơ m. raitơ f. l. ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






