Rải rác là gì? Giải nghĩa chi tiết và ví dụ về từ "rải rác"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Rải rác là gì? Tìm hiểu ý nghĩa từ rải rác, các từ đồng nghĩa, trái nghĩa và cách sử dụng rải rác trong tiếng Việt qua ví dụ minh họa, giúp mở rộng vốn từ.

Rải rác

Rải rác

Tính từ. sửa · rải rác. (từ láy ) Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Rải rác - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Rải rác - Từ điển Việt

Rải rác. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Tính từ. ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, không tập trung. dân cư sống rải rác: Đồng nghĩa: tản mát. Lấy từ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?

Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?

Vì vậy, rải rác mang ý nghĩa là lác đác, mỗi chỗ một ít, phân tán nhiều nơi, không tập trung. Từ này đồng nghĩa với lác đác, lơ thơ, vắng vẻ, thưa thớt. Tham ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rải rác" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- t. Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

RẢI RÁC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

RẢI RÁC - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

rải rác {tính từ} ; dispersed · (từ khác: phân tán, gieo rắc) ; scattered · (từ khác: phân tán, lác đác) ; sparse · (từ khác: thưa thớt) ; disseminated · (từ khác: phân ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Rải rác

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Rải rác

Rải rác ; Cậu ấy suốt ngày suy nghĩ tản mạn. ; Con đường làng vào ban đêm thưa thớt không một bóng người. ; Những hạt mưa rơi lác đác trên mái nhà. ; Cây cối mọc lơ ...

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

"nắng rải rác" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt

Định nghĩa nắng rải rác "Rải rác" trong dự báo thời tiết là nói đến "diện tích khu vực" có khả năng xảy ra hiện tượng thời tiết.

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?

Rải rác hay dải rác đúng chính tả? - Rải rác nghĩa là gì?

Vì vậy, rải rác mang ý nghĩa là lác đác, mỗi chỗ một ít, phân tán nhiều nơi, không tập trung. Từ này đồng nghĩa với lác đác, lơ thơ, vắng vẻ, thưa thớt. Tham ...

Tên miền: hoctot.nam.name.vn Đọc thêm

“Mưa trên diện rộng”, “mưa cục bộ” và “mưa rải rác” nên ...

“Mưa trên diện rộng”, “mưa cục bộ” và “mưa rải rác” nên ...

Có một số khái niệm trong bản tin dự báo thời tiết chúng ta cần hiểu rõ, chẳng hạn như: “mưa diện rộng”, “mưa rải rác” và “mưa cục bộ” khác nhau ra sao?

Tên miền: vov2.vov.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "rải rắc" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

rađisep a. n. · rađon · rafaelô · raga · raglai · ra-glai · ra-glây · rai · rái · rài · rải · rái cá · rải rác · rải rắc · rải thảm · railơ m. raitơ f. l. ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây