healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Retarded là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Retarded là gì 
  • Retarded là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ 'retarded' có nghĩa là chậm phát triển hoặc kém về mặt trí tuệ, thường dùng trong ngữ cảnh y học và xã hội.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/retarded

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Retarded là gì

RETARDED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RETARDED | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

RETARDED ý nghĩa, định nghĩa, RETARDED là gì: 1. a word used to describe a person with a learning disability (= a condition that can have an…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Retarded - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Retarded - Từ điển Anh - Việt

Retarded. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /ri'tɑ:d/. Thông dụng. Tính từ. Chậm phát triển thể chất, chậm phát triển tinh thần. be severely (mentally) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Retard (pejorative)

Retard (pejorative)

In typical usage, retard is a slur for someone who is considered stupid, slow to understand, or ineffective in some way as a comparison to stereotypical ...

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

Retarded là gì? | Từ điển Anh - Việt

Retarded là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ 'retarded' có nghĩa là chậm phát triển hoặc kém về mặt trí tuệ, thường dùng trong ngữ cảnh y học và xã hội.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ retard, từ retard là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ retard, từ retard là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: retard · danh từ. sự chậm trễ, sự đến trễ · động từ. làm chậm lại, làm trễ. the rain retarded our departure. mưa làm chậm trễ việc khởi hành của chúng tôi.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phép dịch "retarded" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "retarded" thành Tiếng Việt. bi chaäm laïi, chậm phát triển là các bản dịch hàng đầu của "retarded" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

"Retard/retarded" có phải là từ xúc phạm không??? ...

Thú vị là, "retarded" bắt nguồn từ từ Latin "retardare," nghĩa là "làm chậm lại, trì hoãn, giữ lại, hoặc cản trở." Ban đầu, nó không bị coi là ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

chậm phát triển tiếng anh là gì?

chậm phát triển tiếng anh là gì?

retarded còn có nghĩa là ngu đần, đần độn, chậm trí. Ví dụ chi tiết. That's a retarded question. Dịch: Đó là một câu hỏi ngu ngốc. He is mentally retarded.

Tên miền: grimm.vn Đọc thêm

mentally retarded

mentally retarded

Đồng nghĩa · intellectually disabled · developmentally disabled · mentally challenged · special · developmentally delayed · retarded (xúc phạm).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Retarded in Vietnamese - Dictionaries

Retarded in Vietnamese - Dictionaries

Translate "retarded" from English to Vietnamese - "chậm phát triển". Discover meaning, audio pronunciations, synonyms, and sentence examples in both ...

Tên miền: translate.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.