healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Revitalize là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Revitalizing là gì 
  • Revitalize là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Revitalize có nghĩa là làm mới hoặc hồi sinh. Từ thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện sức sống, năng lượng hoặc hiệu quả.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/revitalize

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Revitalizing là gì

Nghĩa của từ Revitalize - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Revitalize - Từ điển Anh - Việt

Thông dụng. Cách viết khác revitalise. Ngoại động từ. Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. revitalize industry: lại tiếp tục sức sống ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Revitalizing là gì? | Từ điển Anh - Việt

Revitalizing là gì? | Từ điển Anh - Việt

Revitalizing nghĩa là phục hồi sức sống hoặc năng lượng cho vật hoặc người. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện, làm mới và hồi sinh.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

REVITALIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REVITALIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

REVITALIZE ý nghĩa, định nghĩa, REVITALIZE là gì: 1. to give new life, energy, activity, or success to something: 2. to give new life, energy…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

revitalize – Wiktionary tiếng Việt

revitalize – Wiktionary tiếng Việt

revitalize ngoại động từ /ˌri.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/. Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. Chia động từ. revitalize. Dạng không chỉ ngôi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Ý nghĩa của revitalizing trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

Ý nghĩa của revitalizing trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary

REVITALIZING ý nghĩa, định nghĩa, REVITALIZING là gì: 1. present participle of revitalize 2. to give new life, energy, activity, or success to something: .

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Revitalize là gì? | Từ điển Anh - Việt

Revitalize là gì? | Từ điển Anh - Việt

Revitalize có nghĩa là làm mới hoặc hồi sinh. Từ thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện sức sống, năng lượng hoặc hiệu quả.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Revitalizing" | Từ điển hình ảnh

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của

Spa cung cấp một loạt các phương pháp điều trị phục hồi sinh lực, bao gồm massage và liệu pháp mùi hương, để thúc đẩy thư giãn.

Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm

Revitalize là gì? | Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ ...

Revitalize là gì? | Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ ...

Revitalize nghĩa là gì? trong từ điển Anh - Việt : - ( Verb - Động từ ), là Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh .

Tên miền: scandict.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "revitalized" - là gì?

Từ điển Anh Việt

revitalized. revitalize. ngoại động từ. đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. Xem thêm: revitalised, regenerate, revitalise ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.