healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Revitalize là gì? | Từ điển Anh - Việt
Revitalize có nghĩa là làm mới hoặc hồi sinh. Từ thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện sức sống, năng lượng hoặc hiệu quả.
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/revitalize
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Revitalizing là gì
Nghĩa của từ Revitalize - Từ điển Anh - Việt
Thông dụng. Cách viết khác revitalise. Ngoại động từ. Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. revitalize industry: lại tiếp tục sức sống ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Revitalizing là gì? | Từ điển Anh - Việt
Revitalizing nghĩa là phục hồi sức sống hoặc năng lượng cho vật hoặc người. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện, làm mới và hồi sinh.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
REVITALIZE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
REVITALIZE ý nghĩa, định nghĩa, REVITALIZE là gì: 1. to give new life, energy, activity, or success to something: 2. to give new life, energy…
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
revitalize – Wiktionary tiếng Việt
revitalize ngoại động từ /ˌri.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/. Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. Chia động từ. revitalize. Dạng không chỉ ngôi.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Ý nghĩa của revitalizing trong tiếng Anh - Cambridge Dictionary
REVITALIZING ý nghĩa, định nghĩa, REVITALIZING là gì: 1. present participle of revitalize 2. to give new life, energy, activity, or success to something: .
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Revitalize là gì? | Từ điển Anh - Việt
Revitalize có nghĩa là làm mới hoặc hồi sinh. Từ thường dùng trong ngữ cảnh cải thiện sức sống, năng lượng hoặc hiệu quả.
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "Revitalizing" | Từ điển hình ảnh
Spa cung cấp một loạt các phương pháp điều trị phục hồi sinh lực, bao gồm massage và liệu pháp mùi hương, để thúc đẩy thư giãn.
Tên miền: dictionary.langeek.co Đọc thêm
Revitalize là gì? | Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ ...
Revitalize nghĩa là gì? trong từ điển Anh - Việt : - ( Verb - Động từ ), là Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh .
Tên miền: scandict.com Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "revitalized" - là gì?
revitalized. revitalize. ngoại động từ. đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. Xem thêm: revitalised, regenerate, revitalise ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






