healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Saline là gì? | Từ điển Anh - Việt
Saline là thuật ngữ chỉ dung dịch nước muối, thường dùng trong y học để bù nước và điện giải. Thuật ngữ này liên quan đến các dung dịch truyền tĩnh mạch và ...
Tên miền: dictionary.zim.vn
Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/saline
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Saline là gì
Nghĩa của từ Saline - Từ điển Anh - Việt
muối. hypertonic saline: dung dịch muối ưu trương: normal saline: dung dịch muối đẳng trương: saline basin: bể muối: saline content: hàm lượng muối: saline ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
SALINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
SALINE ý nghĩa, định nghĩa, SALINE là gì: 1. a liquid mixture of salt and pure water, used to kill bacteria or to replace liquid lost from…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Saline là gì? | Từ điển Anh - Việt
Saline là thuật ngữ chỉ dung dịch nước muối, thường dùng trong y học để bù nước và điện giải. Thuật ngữ này liên quan đến các dung dịch truyền tĩnh mạch và ...
Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm
Dung dịch nước muối
Dung dịch nước muối được dùng để điều trị mũi khô hay kích thích đường thở gây ra bởi cảm lạnh, dị ứng, độ ẩm thấp hoặc lạm dụng thuốc xịt mũi.
Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm
Nghĩa của từ saline, từ saline là gì? (từ điển Anh-Việt)
saline /'seilain/ nghĩa là: có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối.. Xem thêm chi tiết nghĩa của từ saline, ví dụ và các thành ngữ liên quan.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Nước muối sinh lý – Wikipedia tiếng Việt
Nước muối sinh lý là hỗn hợp giữa nước và natri chloride được pha chế với tỷ lệ 0,9%, tức 1 lít nước với 9 gam natri chloride tinh khiết, là dung dịch đẳng ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
SALINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt
Phát âm của saline là gì? Xem định nghĩa của saline trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. salesclerk · salesman · salesmanship · salient. saline. salinity · saliva.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Từ điển Anh Việt "saline" - là gì?
saline. saline /'seilain/. tính từ. có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...) danh từ. (như) salina. (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Dịch truyền tĩnh mạch tính chất và chỉ định | BvNTP
1) Dung dịch chứa muối ăn – Sodium Chloride – Natri Clorua hay Saline mà trương lực của nó gần bằng với huyết tương nên được gọi là đẳng trương. Thường gặp là ...
Tên miền: bvnguyentriphuong.com.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






