Saline là gì? Giải nghĩa, ứng dụng và cách dùng trong đời sống

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Saline là gì? Saline là dung dịch nước muối, thường dùng trong y học để bù nước và điện giải, hỗ trợ chăm sóc sức khoẻ và nghiên cứu khoa học. Khám phá chi tiết ý nghĩa và ứng dụng của saline.

Nghĩa của từ Saline - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Saline - Từ điển Anh - Việt

muối. hypertonic saline: dung dịch muối ưu trương: normal saline: dung dịch muối đẳng trương: saline basin: bể muối: saline content: hàm lượng muối: saline ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SALINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SALINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SALINE ý nghĩa, định nghĩa, SALINE là gì: 1. a liquid mixture of salt and pure water, used to kill bacteria or to replace liquid lost from…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Saline là gì? | Từ điển Anh - Việt

Saline là gì? | Từ điển Anh - Việt

Saline là thuật ngữ chỉ dung dịch nước muối, thường dùng trong y học để bù nước và điện giải. Thuật ngữ này liên quan đến các dung dịch truyền tĩnh mạch và ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Dung dịch nước muối

Dung dịch nước muối

Dung dịch nước muối được dùng để điều trị mũi khô hay kích thích đường thở gây ra bởi cảm lạnh, dị ứng, độ ẩm thấp hoặc lạm dụng thuốc xịt mũi.

Tên miền: hellobacsi.com Đọc thêm

Nghĩa của từ saline, từ saline là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ saline, từ saline là gì? (từ điển Anh-Việt)

saline /'seilain/ nghĩa là: có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối.. Xem thêm chi tiết nghĩa của từ saline, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nước muối sinh lý – Wikipedia tiếng Việt

Nước muối sinh lý – Wikipedia tiếng Việt

Nước muối sinh lý là hỗn hợp giữa nước và natri chloride được pha chế với tỷ lệ 0,9%, tức 1 lít nước với 9 gam natri chloride tinh khiết, là dung dịch đẳng ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

SALINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SALINE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của saline là gì? Xem định nghĩa của saline trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. salesclerk · salesman · salesmanship · salient. saline. salinity · saliva.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "saline" - là gì?

Từ điển Anh Việt

saline. saline /'seilain/. tính từ. có muối; có tính chất như muối; mặn (nước, suối...) danh từ. (như) salina. (y học) dung dịch muối, dung dịch muối đẳng ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Dịch truyền tĩnh mạch tính chất và chỉ định | BvNTP

Dịch truyền tĩnh mạch tính chất và chỉ định | BvNTP

1) Dung dịch chứa muối ăn – Sodium Chloride – Natri Clorua hay Saline mà trương lực của nó gần bằng với huyết tương nên được gọi là đẳng trương. Thường gặp là ...

Tên miền: bvnguyentriphuong.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây