healthcare.info.vn Logo

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Saturday, 23/05/2026
Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

healthcare.info.vn

Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống

Menu
  • Trang chủ
  • Thuốc
  • Đồ ăn
  • Dinh dưỡng
  • Thực phẩm
  • Bệnh lý và Triệu chứng
  • Thảo dược & Đông y
  • Mỹ phẩm – Làm đẹp
  • Mẹ và bé
  • Sức khỏe sinh sản

Tighten là gì? | Từ điển Anh - Việt

  • Trang chủ
  • Danh Mục 
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ 
  • Tighten là gì 
  • Tighten là gì? | Từ điển Anh - Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Tighten nghĩa là siết chặt hoặc làm cho chặt hơn. Từ này thường dùng trong các cấu trúc động từ và có các dạng biến thể như tightened, tightening.

Tên miền: dictionary.zim.vn

Link: https://dictionary.zim.vn/anh-viet/tighten

Hệ thống tự động chuyển hướng. 60 Giây

Chế độ toàn màn hình

Thời gian còn lại

00:00:00
0%
 

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Bài viết liên quan: Tighten là gì

Nghĩa của từ Tighten - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Tighten - Từ điển Anh - Việt

Thắt chặt, siết chặt · (nghĩa bóng) thắt chặt, siết chặt; làm cho chặt chẽ hơn · Kéo căng · Giữ chặt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

TIGHTEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

TIGHTEN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Ý nghĩa của tighten trong tiếng Anh ... to become tighter or to make something become tighter, firmer, or less easy to move: Tighten the straps so they don't rub.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

tighten – Wiktionary tiếng Việt

tighten – Wiktionary tiếng Việt

tighten ngoại động từ /ˈtɑɪ.tᵊn/. Thắt chặt, siết chặt. to tighten the knot — thắt cái nút: tighten one's belt — thắt lưng buộc bụng, nhịn ăn nhịn mặc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

TIGHTEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

TIGHTEN - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

tighten {động} · thắt chặt · siết chặt · làm chặt.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Tighten là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tighten là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tighten nghĩa là siết chặt hoặc làm cho chặt hơn. Từ này thường dùng trong các cấu trúc động từ và có các dạng biến thể như tightened, tightening.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Từ: tighten

Từ: tighten

tighten /'taitn/ nghĩa là: chặt, căng, khít lại, căng ra, căng thẳng ra... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ tighten, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

tighten Thành ngữ, tục ngữ, slang phrases - Idioms Proverbs

tighten Thành ngữ, tục ngữ, slang phrases - Idioms Proverbs

Nghĩa là gì: tighten tighten /'taitn/. nội động từ. chặt, căng, khít lại. it needs tightening up a little: cần phải chặt hơn một tí. căng ra, căng thẳng ra.

Tên miền: proverbmeaning.com Đọc thêm

Tightening là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tightening là gì? | Từ điển Anh - Việt

Tightening nghĩa là làm chặt hoặc tăng cường độ chắc chắn. Thuật ngữ này thường dùng trong kỹ thuật và kinh tế. Người học sẽ hiểu cách áp dụng và các từ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tighten up - Cụm động từ tiếng Anh

Tighten up - Cụm động từ tiếng Anh

Tighten up. /ˈtaɪtən ʌp/. Làm cho cái gì đó chặt chẽ hơn hoặc hiệu quả hơn bằng cách cải thiện hoặc kiểm soát chặt chẽ hơn.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Tighten là gì, Nghĩa của từ Tighten | Từ điển Anh - Việt

Tighten là gì, Nghĩa của từ Tighten | Từ điển Anh - Việt

/'taitn/. Thông dụng. Nội động từ. Chặt, căng, khít lại. it needs tightening up a little: cần phải chặt hơn một tí. Trở nên chặt chẽ hơn.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »

Bài viết mới

Forxiga 10mg Giá Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất

Hạt Chia úc Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe

Thuốc Dị ứng Cetirizin Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng

Rau Húng Chanh Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe

Basedow Là Gì Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng

Sodium Chloride 0 9 Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng

Miếng Dán Ngải Cứu Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả

Cồn Xoa Bóp Cồn Xoa Bóp: Công Dụng Và Hướng Dẫn Sử Dụng Hiệu Quả

Bài viết mới

Thuốc

Đồ ăn

Dinh dưỡng

Thực phẩm

Bệnh lý và Triệu chứng

Thảo dược & Đông y

Mỹ phẩm – Làm đẹp

Dụng cụ sức khỏe

Thiết bị y tế

Mẹ và bé

Cơ sở khám chữa bệnh

Dịch vụ y tế

Hoạt chất & Công dụng

Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ

Tình dục

Nội tiết

Sinh lý

Sức khỏe sinh sản

Giải trí

Đời sống

Khác

Thông tin sức khỏe đáng tin cậy – Đồng hành cùng bạn mỗi ngày

Healthcare.info.vn là cổng thông tin sức khỏe toàn diện, cung cấp kiến thức hữu ích về thuốc, bệnh lý, sinh lý, dinh dưỡng, thiết bị y tế, mẹ và bé, thảo dược, thực phẩm chức năng, và nhiều chuyên mục đời sống khác. Chúng tôi cam kết mang đến nội dung chính xác, dễ hiểu, giúp bạn chăm sóc sức khỏe bản thân và gia đình tốt hơn mỗi ngày.

Categorieën & Zoeken

Follow Us

Giới Thiệu

  • Chính sách bảo mật
  • Điều khoản sử dụng

Danh Mục

  • Cơ thể & Sinh học
  • Dụng cụ sức khỏe
  • Thiết bị y tế
  • Cơ sở khám chữa bệnh
  • Dịch vụ y tế
  • Hoạt chất & Công dụng
  • Từ vựng Tiếng Anh – Giải nghĩa từ
  • Tình dục
  • Nội tiết
  • Sinh lý
  • Giải trí
  • Đời sống
  • Khác

Bài viết quan tâm nhiều

  • Ngộ độc Khí Co
  • Sương Mai Là Gì
  • Viễn Thượng Bạch Vân Gian
  • Muối Kiềm Ngọc ánh
  • Công Ty Tnhh Dầu ăn Nguyên Phát
  • Kẹo Thông Họng
  • Triệu Chứng đau Mắt Hột
  • Son Dưỡng Carmex Chính Hãng
Danh Sách Video | Danh sách Tên miền | Danh sách từ khóa | Danh sách bài viết

© 2025 healthcare.info.vn – Bản quyền nội dung thuộc về website.