Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

luminous

luminous

Tính từ · Sáng, sáng chói, chói lọi, rực rỡ. · Rõ ràng, minh xác, quang minh. · Soi sáng vấn đề (nhà văn... ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

heal

heal

heal ngoại động từ /ˈhil/. Chữa khỏi (bệnh... ), làm lành (vết thương... ). to heal someone of a disease — chữa cho ai khỏi bệnh gì.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chướng – Wiktionary tiếng Việt

chướng – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “chướng”. 鄣: chướng, chương · 嶂: chướng, tòa · 戇: chướng, cống, tráng · 㢓: chướng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vương – Wiktionary tiếng Việt

vương – Wiktionary tiếng Việt

Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhũ danh – Wiktionary tiếng Việt

nhũ danh – Wiktionary tiếng Việt

乳名: nhũ danh. Danh từ. nhũ danh. Tên đặt lúc mới sinh. Dịch. Tiếng Anh: née, maiden name. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

throat – Wiktionary tiếng Việt

throat – Wiktionary tiếng Việt

throat. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi ... to ram something down someone's throat: Bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trống rỗng – Wiktionary tiếng Việt

trống rỗng – Wiktionary tiếng Việt

trống rỗng. Không chứa đựng gì. Cái tủ trống rỗng. Không có kiến thức gì. Đầu óc trống rỗng. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trống rỗng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hủi – Wiktionary tiếng Việt

hủi – Wiktionary tiếng Việt

Cách viết từ này trong chữ Nôm. 癐: uy, hủi, hội · 𤻏: hủi · 𤹾: hủi. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. húi. Danh từ. hủi. Bệnh phong (cũ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đồng sàng dị mộng – Wiktionary tiếng Việt

đồng sàng dị mộng – Wiktionary tiếng Việt

đồng sàng dị mộng. (Nghĩa đen) Cùng nằm một giường mà giấc mơ khác nhau. (Nghĩa bóng) Sống gần nhau, nhưng không cùng một chí hướng. Vợ chồng đồng sàng dị mộng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Mát-xcơ-va – Wiktionary tiếng Việt

Mát-xcơ-va – Wiktionary tiếng Việt

... Việt có bài viết về: Mát-xcơ-va. Từ nguyên. Từ tiếng Việt “Mát-xcơ-va”,. Москва́ (Moskvá). Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. maːt˧˥ kəː˧˧ vaː ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cay nghiệt – Wiktionary tiếng Việt

cay nghiệt – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · cay nghiệt · Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử. Bà chủ cay nghiệt. Ăn ở cay nghiệt. Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tồi tệ – Wiktionary tiếng Việt

tồi tệ – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · tồi tệ · Hết sức kém so với yêu cầu. Tình hình sinh hoạt quá tồi tệ. Kết quả học hành rất tồi tệ. Sức khoẻ ngày một tồi tệ. Xấu xa, tệ hại về ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

suốt – Wiktionary tiếng Việt

suốt – Wiktionary tiếng Việt

suốt. Cả thời gian. Lo ăn, lo mặc suốt ngày tháng (Tản Đà). Thông từ đầu nọ đến đầu kia. Suốt dọc đường. Tất cả. Đi vắng suốt nhà. Từ trên xuống dưới.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phân ly

phân ly

fən˧˧ li˧˧, fəŋ˧˥ li˧˥, fəŋ˧˧ li˧˧. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. fən˧˥ li˧˥, fən ... Động từ. phân ly, phân li. Chia lìa nhau ra. Dịch. Tiếng Anh: separate.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sàng – Wiktionary tiếng Việt

sàng – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Đồ đan bằng tre, hình tròn, lòng nông có lỗ nhỏ và thưa, thường dùng để làm cho gạo sạch thóc, trấu và tấm. Lọt sàng xuống nia (tục ngữ). · Bộ phận hình ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

temporary – Wiktionary tiếng Việt

temporary – Wiktionary tiếng Việt

temporary /ˈtɛm.pə.ˌrɛr.i/. Tạm thời, nhất thời, lâm thời. temporary success — thắng lợi nhất thời: temporary power — quyền hành tạm thời: temporary rest ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

naughty – Wiktionary tiếng Việt

naughty – Wiktionary tiếng Việt

naughty /ˈnɔ.ti/. Hư, hư đốn, nghịch ngợm. a naughty boy — thằng bé hư. Thô tục, tục tĩu, nhảm. naughty words — những lời nói tục tĩu: naughty books — sách ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Sắc - Tiếng Việt

Sắc - Tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “sắc”. 簌: tốc, thốc, sắc · 薔: tiết, tường, sắc · 㰗: sách, sắc · 嗇: sắc · 銫: sắc · 骰: cổ, đầu, sắc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nê – Wiktionary tiếng Việt

nê – Wiktionary tiếng Việt

泥: nê, nệ, nễ. Chữ Nôm. (trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm). Cách viết từ này trong chữ Nôm. 臡: nê · 泥: nê, nơi, nè, nề, nể, nệ · 呢: nê, này, nài, nầy, nấy, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kingdom – Wiktionary tiếng Việt

kingdom – Wiktionary tiếng Việt

kingdom (số nhiều kingdoms) /ˈkɪŋ.dəm/. Vương quốc. the United Kingdom — Vương quốc Anh: the Kingdom of Heaven — thiên đường, thiên đàng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bùi – Wiktionary tiếng Việt

bùi – Wiktionary tiếng Việt

bùi. Mục lục. 1 Tiếng Việt. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Phiên âm Hán–Việt. 1.2.1 Phồn ... bùi. (Ph.) . Trám. Tính từ. bùi. Có vị ngon hơi beo béo như vị của lạc, hạt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

prune – Wiktionary tiếng Việt

prune – Wiktionary tiếng Việt

prune ngoại động từ /ˈpruːn/. Sửa, tỉa bớt, xén bớt. to prune down a tree — sửa cây, tỉa cây: to prune off (away) branches — xén cành, tỉa cành, ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

coconut - Tiếng Anh

coconut - Tiếng Anh

Quả dừa. coconut milk — nước dừa: coconut oil — dầu dừa: coconut matting — thảm bằng xơ dừa. (Từ lóng) Cái sọ; cái đầu người. Thành ngữ. that accounts for the ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

buồi – Wiktionary tiếng Việt

buồi – Wiktionary tiếng Việt

buổi · bươi · bưởi. Danh từ. (loại từ cái ) buồi. (thô tục ) Dương vật. Như cái đầu buồi. Mày ăn cái buồi gì mà ngu vậy. Đồng nghĩa. cặc. Từ dẫn xuất. đầu buồi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

good – Wiktionary tiếng Việt

good – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Điều thiện, điều tốt, điều lành. to do good — làm việc thiện, làm phúc: to return good for evil — lấy ân báo oán · Lợi, lợi ích. to be some good to — có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cải chính – Wiktionary tiếng Việt

cải chính – Wiktionary tiếng Việt

Cải: thay đổi; chính: đúng. Động từ. cải chính. Sửa lại cho đúng. Cải chính một tin đưa sai trên báo. Đồng nghĩa. cải chánh. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cú có gai

cú có gai

Danh từ (thô tục ) Chỉ những người chuyển giới, hoặc những anh chàng thích chưng diện, ăn mặc, trang điểm giả gái. Những anh chàng "cú có gai".

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

young – Wiktionary tiếng Việt

young – Wiktionary tiếng Việt

young /ˈjəŋ/. Trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên. a young man — một thanh niên: young people — thanh niên: his (her) young woman (man) — người yêu của nó ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tịch dương – Wiktionary tiếng Việt

tịch dương – Wiktionary tiếng Việt

Định nghĩa. tịch dương. Từ cũ dùng trong văn học chỉ lúc mặt trời lặn. Chốn cũ lâu đài bóng tịch dương ( Bà huyện Thanh Quan. Nếu bạn biết tên đầy đủ của Bà ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

female – Wiktionary tiếng Việt

female – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Cái, mái. a female dog — con chó cái · (Thuộc) Đàn bà con gái, nữ. female candidate — thí sinh nữ: female weakness — sự mến yêu của đàn bà · Yếu, nhạt, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dependent – Wiktionary tiếng Việt

dependent – Wiktionary tiếng Việt

dependent /dɪ.ˈpɛn.dənt/. Phụ thuộc, lệ thuộc. a dependent country — nước phụ thuộc: dependent variable — (toán học) biển số phụ thuộc, cái biến phụ thuộc.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kì – Wiktionary tiếng Việt

kì – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “kì”. 蘄: kỳ, kì, cần · 丌: kỉ, kỳ, kỷ, kì, cơ · 崎: khi, kỳ, kì · 亓: ngột, kỳ, kì · 枝: kỳ, kì, chi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

buttock – Wiktionary tiếng Việt

buttock – Wiktionary tiếng Việt

buttock /ˈbə.tək/. (Số nhiều) Mông đít. (Thể dục, thể thao) Miếng vật ôm ngang hông. Ngoại động từ. buttock ngoại động từ /ˈbə.tək/.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vagina – Wiktionary tiếng Việt

vagina – Wiktionary tiếng Việt

vagina số nhiều vaginae /və.ˈdʒɑɪ.nə/. Bao, vỏ bọc. (Giải phẫu) Âm đạo. (Thực vật học) Bẹ (lá). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “vagina”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hydra – Wiktionary tiếng Việt

hydra – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ ; Thần thoại,thần học · Rắn nhiều đầu (chặt đầu này lại mọc đầu khác, trong thần thoại Hy-lạp). ; Nghĩa bóng · Tai ương khó trị; cái khó trừ tiệt. ; Động vật ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoe – Wiktionary tiếng Việt

hoe – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Cái cuốc. weeding hoe. cuốc để giẫy cỏ · (từ lóng ) Dạng viết khác của ho (“con đĩ”).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kid – Wiktionary tiếng Việt

kid – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Con dê non. · Da dê non (làm găng tay, đóng giày... ). · (Từ lóng) Đứa trẻ con, thằng bé.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

miết – Wiktionary tiếng Việt

miết – Wiktionary tiếng Việt

癟: tất, biết, miết, biệt · 篾: vạt, miết, miệt, mịch. Động từ. miết. Ấn mạnh một vật xuống rồi di đi di lại. Miết vữa. Ph. Một mạch, một hơi không dừng. Chạy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gian manh

gian manh

ɟaːn˧˥˧ majŋ˧˥˧. Tính từ. Gian xảo một cách đê tiện. Người gian manh. Sửa đổi lần cuối cùng 2 năm trước bởi P. ĐĂNG. Ngôn ngữ. English · Malagasy. Wiktionary.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhãn quan – Wiktionary tiếng Việt

nhãn quan – Wiktionary tiếng Việt

... gốc từ tương tự. nhẫn quấn · nhân quần. Định nghĩa. nhãn quan. Phạm vi hiểu biết. Nhãn quan rộng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhãn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tremor – Wiktionary tiếng Việt

tremor – Wiktionary tiếng Việt

tremor /ˈtrɛ.mɜː/. Sự run. Sự rung, sự rung rinh, sự rung động, sự chấn động. the tremor of a leaf — sự rung rinh của cái lá: earth tremor — động đất nhỏ ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kin – Wiktionary tiếng Việt

kin – Wiktionary tiếng Việt

kin vị ngữ /ˈkɪn/. Có họ là bà con thân thích. we are kin — chúng tôi có họ với nhau: to be kin to someone — có họ với ai, là bà con thân thích với ai ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

olive – Wiktionary tiếng Việt

olive – Wiktionary tiếng Việt

beef olive — bò hầm cuốn. Thành ngữ. crow (wreath) of wild olive: Vòng hoa chiến thắng. Tính từ. olive ( so sánh hơn more olive, so sánh nhất most olive). Màu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Cha chết rồi thì con tự xưng là: Cô tử (con trai), cô nữ (con gái). Mẹ chết rồi thì con tự xưng là: Ai tử (con trai), ai nữ (con gái). Cha mẹ đều chết hết ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nữ tử – Wiktionary tiếng Việt

nữ tử – Wiktionary tiếng Việt

nữ tử. Con gái. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nữ tử”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

giữ kẽ – Wiktionary tiếng Việt

giữ kẽ – Wiktionary tiếng Việt

Động từ Chú ý đến những điều rất nhỏ, thường để tránh hiểu lầm. Trả lại ngay tiền thừa cho người nợ mình, để giữ kẽ, kẻo họ nghĩ rằng mình trừ nợ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Ω – Wiktionary tiếng Việt

Ω – Wiktionary tiếng Việt

(vật lý) Ký hiệu đơn vị điện trở ohm. (toán) Ký hiệu phần tử cuối cùng trong ... Chữ cái cuối cùng ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái tiếng Hy Lạp, gọi là omega.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

san sẻ – Wiktionary tiếng Việt

san sẻ – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. san sẻ. Chia bớt cho người khác. San sẻ cơm áo cho nhau. Khuyến khích bọn thanh niên và san sẻ những kinh nghiệm của chúng ta cho họ (Hồ Chí Minh) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hãm – Wiktionary tiếng Việt

hãm – Wiktionary tiếng Việt

豃: hãm · 馅: hãm · 𨺻: hãm · 陷: hoắm, hỏm, hẳm, hẩm, hẫm, hóm, hầm, hãm. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. hạm · hàm · hăm · hầm · hám ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm