Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

bất tiện – Wiktionary tiếng Việt

bất tiện – Wiktionary tiếng Việt

Bát tiên. Tính từ. bất tiện. Không thuận tiện. Đường sá bất tiện. Ở xa, đi lại bất tiện. Điều đó nói giữa chỗ đông người e bất tiện. Từ liên hệ. sửa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

restoration – Wiktionary tiếng Việt

restoration – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất). · Sự sửa chữa, sự tu bổ lại; sự xây dựng lại như cũ. · Sự phục hồi (chức vị... ). · Sự khôi phục, sự hồi phục; sự ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

impatient – Wiktionary tiếng Việt

impatient – Wiktionary tiếng Việt

to be impatient for something — nôn nóng muốn cái gì. (+ of) Không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì). impatient of reproof — không chịu ...Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

retrograde

retrograde

retrograde + (retrogressive) /,retrou'gresiv/ /ˈrɛ.trə.ˌɡreɪd/. Lùi lại, thụt lùi. Thoái hoá, suy đồi. (Thiên văn học) Đi ngược, đi nghịch hành (hành tinh).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kumquat – Wiktionary tiếng Việt

kumquat – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈkəm.ˌkwɑːt/. Danh từ. kumquat /ˈkəm.ˌkwɑːt/. Quả quất vàng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (01/07/2004), “kumquat”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bì – Wiktionary tiếng Việt

bì – Wiktionary tiếng Việt

bì. Bao để đựng. Bì gạo. Mô bọc ngoài cơ thể động vật. Da của một số súc vật như lợn, bò có thể dùng làm thức ăn. Giò bì. Luộc bì làm nem. (Thực vật học) Lớp ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Rải rác

Rải rác

Tính từ. sửa · rải rác. (từ láy ) Ở trạng thái phân tán ra nhiều nơi, tương đối cách xa nhau. Cây mọc rải rác trên đồi. Dân cư sống rải rác. Rải rác đâu cũng có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mương – Wiktionary tiếng Việt

mương – Wiktionary tiếng Việt

邙: mang, mương · 茫: mang, màng, mương · 𤃞: mương. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. muông · muỗng · mường · muồng · muống · Mường. Danh ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

artery

artery

Danh từ. sửa. artery (số nhiều arteries). (Giải phẫu) Động mạch. radiant artery — mạch (máu) nhánh. Đường giao thông chính. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tie – Wiktionary tiếng Việt

tie – Wiktionary tiếng Việt

Cột, buộc, trói. · (Y học) Buộc, băng (một vết thương). · (Tài chính) Giữ lại, giữ nằm im (một số tiền). · (Pháp lý) Làm cho không huỷ được, làm cho không bán được ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

yên tâm – Wiktionary tiếng Việt

yên tâm – Wiktionary tiếng Việt

yên tâm. Hoàn toàn tin tưởng vào một điều gì đó. Mọi người hoàn toàn yên tâm về điều này. Đồng nghĩa. an tâm · yên lòng. Dịch. Tin vào điều gì đó.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hen – Wiktionary tiếng Việt

hen – Wiktionary tiếng Việt

hen. Đại từ ngôi thứ ba số nhiều, dạng bổ ngữ của zij. Danh từ. hen gc (mạo từ de, số nhiều hennen, giảm nhẹ hennetje). gà mái; con mái. Tiếng Ngũ Đồn. sửa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phụ thuộc – Wiktionary tiếng Việt

phụ thuộc – Wiktionary tiếng Việt

Kinh tế phụ thuộc. Nước phụ thuộc. Động từ. phụ thuộc. Chỉ thực hiện được nhờ những nhân tố bên ngoài. Việc xây dựng phụ thuộc vào nhân công vật liệu. Dịch ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bát – Wiktionary tiếng Việt

bát – Wiktionary tiếng Việt

bát. Đồ dùng để đựng thức ăn, thức uống. Có bát sứ tình phụ bát đàn. (tục ngữ). Lượng chứa trong một bát. Cơm ba bát, áo ba manh. (tục ngữ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

feature – Wiktionary tiếng Việt

feature – Wiktionary tiếng Việt

feature ngoại động từ /ˈfi.tʃɜː/. Là nét đặc biệt của. Mô tả những nét nổi bật của (cái gì); vẽ những nét nổi bật của (cái gì). Đề cao. Chiếu (phim).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ức – Wiktionary tiếng Việt

ức – Wiktionary tiếng Việt

繶: giấy, ức · 檍: ức · 抑: nghinh, ức, ực, nghênh · 臆: ức · 癔: ức · 醷: ức · 憶: ức ... Trang được hiển thị bằng Parsoid. Nội dung được phát hành theo CC BY-SA ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đấu khẩu – Wiktionary tiếng Việt

đấu khẩu – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. đấu khẩu. (Kng.) . Cãi nhau kịch liệt. Cuộc đấu khẩu giữa hai người. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “đấu khẩu”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

quay – Wiktionary tiếng Việt

quay – Wiktionary tiếng Việt

quay. Chuyển động hoặc làm cho chuyển động quanh một trục hay một điểm ở trung tâm một cách đều đều, liên tục. Cánh quạt quay. Trái Đất quay quanh Mặt Trời.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

EW – Wiktionary tiếng Việt

EW – Wiktionary tiếng Việt

... "Extinct in the Wild". Nghĩa. sửa. Wikipedia tiếng Việt có bài viết về: EW. EW. (Tình trạng bảo tồn) Tuyệt chủng trong tự nhiên. Dịch. Xem thêm. sửa · IUCN · EX ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nắng – Wiktionary tiếng Việt

nắng – Wiktionary tiếng Việt

nắng. Ánh sáng mặt trời chiếu xuống lúc quang mây. Bán nắng cho trời, bán sấm cho thiên lôi. (tục ngữ). Tính từ. nắng. Có ánh mặt trời chiếu vào. Ngồi chỗ nắng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hồng quân – Wiktionary tiếng Việt

hồng quân – Wiktionary tiếng Việt

Hồng quân · hồng quần · hồng quần. Định nghĩa. hồng quân. Từ cũ chỉ trời. Hồng quân với khách hồng quần,. Đã xoay đến thế còn vần chưa tha (Truyện Kiều). Quân ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thể loại:Từ cũ

Thể loại:Từ cũ

Thể loại:Từ cũ. Ngôn ngữ; Theo dõi · Sửa đổi. Trang trong thể loại “Từ cũ”. Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 520 trang. (Trang trước) (Trang sau) ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cũ – Wiktionary tiếng Việt

cũ – Wiktionary tiếng Việt

cũ. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt. Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dã man – Wiktionary tiếng Việt

dã man – Wiktionary tiếng Việt

dã man. Ngôn ... Người mọi phương Nam thường gọi là "Man" hoặc "man di" hoặc "di", theo người Hoa xưa "man" hay nói dối và làm điều ác vì vậy có từ dã man.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đẹp lão – Wiktionary tiếng Việt

đẹp lão – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · đẹp lão. Nói người già đẹp và khỏe mạnh. Ông cụ nhìn rất đẹp lão. Tham khảo. sửa. “đẹp lão”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lizard - Tiếng Anh

lizard - Tiếng Anh

Tiếng Anh. sửa. lizard. Cách phát âm. IPA: /ˈlɪ.zɜːd/. Hoa Kỳ, Duration: 1 ... Con thằn lằn. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lizard”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

deep – Wiktionary tiếng Việt

deep – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · (Thơ ca) (the deep) biển cả. · (Thường Số nhiều) đáy sâu (của đại dương). · Vực thẳm, vực sâu. · (Nghĩa bóng) Nơi sâu kín, đáy lòng, thâm tâm. · Giữa. in ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phân ly

phân ly

fən˧˥˧ li˧˥˧. Động từ. phân ly, phân li. Chia lìa nhau ra. Dịch. Tiếng Anh: separate · Tiếng Tây Ban Nha: separar. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tu hú – Wiktionary tiếng Việt

tu hú – Wiktionary tiếng Việt

tu˧˥ hu˩˩, tu˧˥˧ hṵ˩˧. Danh từ. tu hú. Chim lớn hơn sáo, lông đen hoặc đen nhạt, có điểm chấm trắng, thường đẻ vào tổ sáo sậu hay ác là. Tu hú sẵn tổ mà đẻ.See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

crude – Wiktionary tiếng Việt

crude – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Nguyên, sống, thô, chưa luyện. crude oil — dầu thô · Chưa chín, còn xanh (quả cây). · Không tiêu (đồ ăn). · Thô thiển, chưa gọt giũa, mới phác qua. crude ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

victoria – Wiktionary tiếng Việt

victoria – Wiktionary tiếng Việt

victoria (số nhiều victorias) /vɪk.ˈtɔr.i.ə/. Xe ngựa bốn bánh mui trần. Chim bồ câu Goura victoria. (Thực vật học) Cây súng Nam Mỹ. Đồng nghĩa. chim bồ câu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

toe – Wiktionary tiếng Việt

toe – Wiktionary tiếng Việt

Thành ngữ. to tread on someone's toes: Xem Tread; to turn up one's toes: Chết, bỏ đời. toe to toe (giữa hai người) đứng đối diện nhau, đặc biệt là để đánh nhau ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sung huyết – Wiktionary tiếng Việt

sung huyết – Wiktionary tiếng Việt

sung huyết. Ứ máu một cách bất thường do mạch máu bị dãn ở một vùng nào đó của cơ thể. Sung huyết não. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sung ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xung huyết – Wiktionary tiếng Việt

xung huyết – Wiktionary tiếng Việt

xung huyết. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Tiếng Việt. sửa. Cách ... Xem sung huyết. Sửa đổi lần cuối cùng 2 năm trước bởi Renamed user ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sympathetic – Wiktionary tiếng Việt

sympathetic – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Thông cảm; đồng tình. sympathetic strike — cuộc bãi công tỏ sự đồng tình, cuộc bãi công ủng hộ: sympathetic pain — sự đau lây · Đầy tình cảm, biểu lộ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sleeping – Wiktionary tiếng Việt

sleeping – Wiktionary tiếng Việt

sleeping. Sự ngừng lại giữa chừng. the sleeping of the business — tình trạng công việc ngừng lại giữa chừng. Động tính từ. sửa. sleeping.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đại lục – Wiktionary tiếng Việt

đại lục – Wiktionary tiếng Việt

đại lục. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt ... Tiếng Việt. sửa. đại lục. Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hòa hoãn – Wiktionary tiếng Việt

hòa hoãn – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. hòa hoãn. Làm hòa. Đồng nghĩa. Mỹ hòa hoãn với ta. Dịch. Tiếng Nga: Примирение. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mentally retarded

mentally retarded

Đồng nghĩa · intellectually disabled · developmentally disabled · mentally challenged · special · developmentally delayed · retarded (xúc phạm).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

treat – Wiktionary tiếng Việt

treat – Wiktionary tiếng Việt

treat ngoại động từ /ˈtrit/. Đối xử, đối đãi, cư xử, ăn ở. to treat someone well — đối xử tốt với ai: to be badly treated — bị xử tệ, bị bạc đãi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

liên hợp – Wiktionary tiếng Việt

liên hợp – Wiktionary tiếng Việt

(Dt.) Có quan hệ thống nhất, hữu cơ với nhau từ những bộ phận vốn tương đối độc lập đã được kết hợp lại. Nhà máy liên hợp dệt. Máy liên hợp.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hương – Wiktionary tiếng Việt

hương – Wiktionary tiếng Việt

hương. Mùi thơm của hoa, mùi thơm nói chung. Gác nguyệt nọ mơ màng vẻ mặt, lầu hoa kia phảng phất mùi hương (Cung oán ngâm khúc): Gói chè này đã hết hương ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

honey – Wiktionary tiếng Việt

honey – Wiktionary tiếng Việt

Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác). · (Nghĩa bóng) Sự dịu dàng, sự ngọt ngào. · Mình yêu quý, anh yêu quý, em yêu quý, con yêu quý.Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Trang nghiêm - Tiếng Việt

Trang nghiêm - Tiếng Việt

Tính từ Có những hình thức biểu thị thái độ hết sức coi trọng, tôn kính. Lễ truy điệu trang nghiêm. Không khí trang nghiêm.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

khẳng khiu – Wiktionary tiếng Việt

khẳng khiu – Wiktionary tiếng Việt

khẳng khiu. Gầy và sắt lại. Chân tay khẳng khiu. Cây cối khẳng khiu. Đồng nghĩa. khẳng kheo. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khẳng khiu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

occlusion

occlusion

occlusion gc /ɔ.kly.zjɔ̃/. (Cơ khí, cơ học) Sự bít. (Y học; ngôn ngữ học) ) sự tắc. Occlusion intestinale — sự tắc ruột. (Y học) Sự khít (mí mắt, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phiêu diêu – Wiktionary tiếng Việt

phiêu diêu – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. phiêu diêu. (văn học ) Di chuyển đây đó, thường là ở trên cao, một cách nhẹ nhàng. Sương mù bay phiêu diêu. Phiêu diêu trong giấc mộng. Tham khảo. “vn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

revitalize – Wiktionary tiếng Việt

revitalize – Wiktionary tiếng Việt

revitalize ngoại động từ /ˌri.ˈvɑɪ.tə.ˌlɑɪz/. Đem lại sức sống mới, đưa sức sống mới vào (cái gì); tái sinh. Chia động từ. revitalize. Dạng không chỉ ngôi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tạp kỹ – Wiktionary tiếng Việt

tạp kỹ – Wiktionary tiếng Việt

Chỉ các môn biểu diễn như: làm xiếc xe đạp, giả tiếng kêu thú vật, đi trên dây, múa sư tử, ảo thuật. Buổi biểu diễn ca nhạc tạp kỹ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm