healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Vi.wiktionary.org
yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more
libre – Wiktionary tiếng Việt
libre /libʁ/. Tự do. Rảnh, rỗi. Être libre après six heures du soir — rảnh sau sáu giờ chiều. Bỏ không, trống. Place libre — chỗ trống.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
purity – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Sự sạch, sự trong sạch, sự tinh khiết, sự nguyên chất. · Sự thanh khiết, sự thuần khiết; sự trong trắng. · Sự trong sáng (ngôn ngữ... ).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
fragrant – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. fragrant /ˈfreɪ.ɡrənt/. Thơm phưng phức, thơm ngát. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “fragrant”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
pollen – Wiktionary tiếng Việt
pollen ngoại động từ /ˈpɑː.lən/. (Thực vật học) Cho thụ phấn, rắc phấn hoa. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pollen”, trong Việt–Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
infect
infect ngoại động từ /ɪn.ˈfɛkt/. Nhiễm, làm nhiễm độc, làm nhiễm trùng. Tiêm nhiễm, đầu độc. to infect someone with pernicious ideas — tiêm nhiễm cho ai ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
rửa ráy – Wiktionary tiếng Việt
rửa ráy. Rửa (nói khái quát). rửa ráy chân tay mặt mũi. Tham khảo. “vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
phúc tinh – Wiktionary tiếng Việt
phúc tình. Định nghĩa. phúc tinh. Ngb. Người cứu người khác ra khỏi cảnh khổ sở. (Xem từ nguyên 1). Lúc hoạn nạn gặp được phúc tinh. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
singular – Wiktionary tiếng Việt
singular /ˈsɪŋ.ɡjə.lɜː/. (Ngôn ngữ học) Ở số ít. Một mình, cá nhân. all and singular — tất cả. Đặc biệt, kỳ dị, phi thường. singular courage — sự can đảm ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
expectancy – Wiktionary tiếng Việt
Tình trạng mong chờ, tình trạng ngóng chờ, tình trạng trông mong. · Triển vọng (có thể có cái gì... ). · Tuổi thọ dự tính.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cool – Wiktionary tiếng Việt
cool /ˈkuːl/. Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội. it's getting cool — trời trở mát: to leave one's soup to get cool — để xúp nguội bớt. Đúng mốt, sành điệu, ngầu.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
giảo hoạt – Wiktionary tiếng Việt
giảo hoạt. Có lắm mưu gian quỉ quyệt. Bọn cướp giảo hoạt. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “giảo hoạt”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
niên canh – Wiktionary tiếng Việt
niên canh. Năm, tháng, ngày, giờ đẻ của một người. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “niên canh”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án ...Jump to
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
pony
Từ lóng · Hai mươi lăm bảng Anh. ; Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục · Vật nhỏ bé · (nhỏ hơn tiêu chuẩn bình thường). ; Từ Mỹ, nghĩa Mỹ · Bản dịch quay cóp.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
phụ tử – Wiktionary tiếng Việt
phu tử. Danh từ. phụ tử. (Từ cũ, nghĩa cũ) Cha con. Tình phụ tử. Loài cây thân thảo cao chừng một mét, lá xẻ ba thùy hoa to màu xanh lam mọc thành chùm, quả ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
star – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Sao, ngôi sao, tinh tú. fixed star — định tinh · Vật hình sao. · (Ngành in) Dấu sao. · Đốm trắng ở trán ngựa. · Nhân vật nổi tiếng, nghệ sĩ nổi tiếng, ngôi ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
supporter
supporter ngoại động từ /sy.pɔʁ.te/. Chống đỡ. Piliers qui supportent une voûte — cột chống một cái vòm. Chịu. Supporter tous les frais — chịu mọi chi phí.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
special
Đặc biệt, riêng biệt. word used in a special sense — từ dùng theo nghĩa đặc biệt ... Danh từ. special /ˈspɛ.ʃəl/. Cảnh sát đặc biệt. Chuyến xe lửa đặc biệt. Cuộc ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
sung sức – Wiktionary tiếng Việt
sùng sục · sừng sực. Tính từ. sung sức · Dồi dào sức khỏe. Ai cũng muốn sung sức để làm việc (Hoàng Đạo Thúy). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
như – Wiktionary tiếng Việt
như. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v.. Hôm nay nóng như hôm qua.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
bình – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “bình”. 扇: phiến, bình, thiên · 甀: bình, trụy · 鮃: bình · 枅: phanh, vị, bình, kê · 稨: bình, biển ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
axe – Wiktionary tiếng Việt
Tiếng Anh. sửa. Danh từ. axe số nhiều axes. Cái rìu. Thành ... to hang up one's axe: Rút lui khỏi công việc; từ bỏ những việc làm không mang lại kết quả gì.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
fort – Wiktionary tiếng Việt
fort /fɔʁ/. Khỏe, mạnh. Un homme grand et fort — một người to và khỏe: Un coup très fort — một cú rất mạnh: Temps fort — (âm nhạc) phách mạnh: Une armée ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
pregnant – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ · (Không đếm được) Có thai, có mang thai, có chửa. to make pregnant — làm cho có mang: she is pregnant for three months — bà ta có mang được ba tháng.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dị vật – Wiktionary tiếng Việt
di vật. Danh từ. dị vật. Vật khác lạ ở ngoài xâm nhập vào cơ thể, gây thương tích, đau đớn. Dị vật bắn vào mắt. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
đả kích – Wiktionary tiếng Việt
Động từ Phê phán, chỉ trích gay gắt đối với người, phía đối lập hoặc coi là đối lập. Đả kích thói hư tật xấu. Tranh đả kích.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
hetero
hetero số nhiều heterous /ˈhɛ.tə.ˌroʊ/. (Thông tục) Người có tình dục khác giới. Tính từ. hetero. khác. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hetero ...See more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
lâng lâng – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. lâng lâng. Nhẹ nhàng khoan khoái. Làm xong nhiệm vụ, lòng lâng lâng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lâng lâng”, trong Việt–Việt ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
e dè – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. e dè · Ngại ngùng, có ý sợ sệt. Có gì cứ nói thẳng không phải e dè. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “e dè”, trong Việt–Việt (DICT) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
điên – Wiktionary tiếng Việt
㒹: điên · 顛: đen, điên · 蹎: chơn, chưn, điên, chân · 齻: điên. Tính từ. điên. Trạng thái (của người) không bình thường. Đồng nghĩa. loạn trí · tâm thần ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
cofactor – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ. sửa. cofactor /ˈkoʊ.ˌfæk.tɜː/. (Toán học) Phần phụ đại số. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cofactor”, trong Việt–Việt (DICT) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
não lòng – Wiktionary tiếng Việt
... gốc từ tương tự. nao lòng. Định nghĩa. não lòng. Buồn rầu, đau khổ. Câu chuyện não lòng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “não lòng”, trong ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
lip – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Môi. upper lip — môi trên: lower lip — môi dưới: to curl one's lips — cong môi · Miệng vết thương, miệng vết lở. · Miệng, mép (cốc, giếng, núi lửa... ).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
của – Wiktionary tiếng Việt
của. Mọi thứ do con người làm ra như tiền bạc, tài sản, đồ đạc... Người làm ra của, của không làm ra người. (tục ngữ): Phải biết tiếc của.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
fortress – Wiktionary tiếng Việt
fortress ngoại động từ /ˈfɔr.trəs/. (Thơ ca) Là pháo đài của; bảo vệ. Chia động từ. fortress. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to fortress.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
fruit – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · Quả, trái cây. · Thành quả, kết quả. · (Số nhiều) Thu hoạch, lợi tức. · (Kinh thánh) Con cái. fruit of the womb — con cái ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Hậu
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “hậu”. 堠: hậu · 㖃: tầm, hống, hấu, hậu, cấu · 𨒥: hậu · 蒤: đồ, hậu · 鄇: hầu, hậu · 郈: hậu · 後: hấu, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
eruption – Wiktionary tiếng Việt
Sự phun (núi lửa). · Sự nổ ra; sự phọt ra. · (Y học) Sự phát ban. · Sự nhú lên, sự mọc (răng).
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
alliance – Wiktionary tiếng Việt
Sự liên minh, khối liên minh khối đồng minh. to enterinto alliance with; to form an alliance with — liên minh với, thành lập khối đồng minh với · Sự thông gia.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
khang trang – Wiktionary tiếng Việt
khang trang. Rộng rãi và thoáng đẹp. Nhà cửa khang trang. Trường lớp khang trang. Nguồn gốc. sửa. Hán Việt: 康莊. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
scar – Wiktionary tiếng Việt
Danh từ · (Như) Scaur. · Sẹo, vết sẹo (của vết thương, ở cây tại chỗ có lá rụng). · (Nghĩa bóng) Mối hận sâu sắc, nỗi đau khổ. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Vết nhơ. scars ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
lu bù – Wiktionary tiếng Việt
... gốc từ tương tự. lú bú · lu bu. Phó từ. lu bù. Mê mẩn, mải miết. Chơi lu bù. Dữ dội liên tục. Bị mắng lu bù. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003) ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
lu bu
lu bu. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt ... Tính từ. lu bu. Xem bận. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
dây dưa – Wiktionary tiếng Việt
Động từ. dây dưa. Kéo dài lằng nhằng hết ngày này sang ngày khác. Dây dưa mãi không chịu trả nợ. Không để công việc dây dưa về sau. Dính líu vào việc gây rắc ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
heart-to-heart – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. heart-to-heart /ˈhɑːrt.tə.ˈhɑːrt/. Thành thật, chân tình. heart-to-heart talk — chuyện thành thật, chuyện chân tình. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
vg
Chữ cái. (không còn dùng , chính tả Tindall) Một chữ cái trong bảng chữ cái Khoekhoe; tương đương với cách viết hiện đại ǂg.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
united
united /jʊ.ˈnɑɪ.təd/. Hợp, liên liên kết. the United States of America — Hoa kỳ, Mỹ: the United Nations Organization — Liên hiệp quốc. Đoàn kết, hoà hợp.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
thức – Wiktionary tiếng Việt
thức. Ở tình trạng không ngủ. Thức lâu mới biết đêm dài. (tục ngữ). Từ đặt trước các danh từ chỉ các đồ ăn uống, các đồ mặc. Ra phố mua thức ăn, thức mặc. Vẻ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
disposable
Tính từ · Có thể bỏ đi; có thể bán tống đi (hàng... ). · Có thể chuyển nhượng. · Có thể dùng được, có thể sử dụng. · Sẵn có, sẵn để dùng.
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
additional – Wiktionary tiếng Việt
Tính từ. additional /.ˈdɪʃ.nəl/. Thêm vào, phụ vào, tăng thêm. an additional charge — phần tiền phải trả thêm: an additional part — phần phụ vào. Tham khảo. Hồ ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả
