Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

sảng khoái – Wiktionary tiếng Việt

sảng khoái – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · sảng khoái. Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sảng khoái”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nữ hoàng – Wiktionary tiếng Việt

nữ hoàng – Wiktionary tiếng Việt

Nữ hoàng Võ Tắc Thiên là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Trung Quốc. Lý Chiêu Hoàng là vị nữ hoàng đế duy nhất trong lịch sử Việt Nam. Đồng nghĩa. Hoàng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thanh khiết – Wiktionary tiếng Việt

thanh khiết – Wiktionary tiếng Việt

Định nghĩa. thanh khiết. Trong sạch. Cuộc đời thanh khiết. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thanh khiết”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

củ chuối – Wiktionary tiếng Việt

củ chuối – Wiktionary tiếng Việt

ku˧˩ ʨuəj˩˩, kṵʔ˧˩ ʨuə̰j˩˧. Từ nguyên. củ + chuối. Danh từ. củ chuối. Củ của cây chuối. Tính từ. củ chuối. (Thông tục) Không tốt, tào lao, ngớ ngẩn, chán, vớ vẩn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

skull – Wiktionary tiếng Việt

skull – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. skull /ˈskəl/. Sọ, đầu lâu. skull and crossbones — đầu lâu và hai xương chéo (tượng trưng cho sự chết). Đầu óc, bộ óc. thick skull — óc ngu si, óc đần ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mẩy – Wiktionary tiếng Việt

mẩy – Wiktionary tiếng Việt

mẩy. Thân thể. Đầu chấy mẩy rận. (tục ngữ): Đau mình đau mẩy. Tính từ. mẩy. Nói hạt hay quả to và chắc. Thóc mẩy. Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tooth – Wiktionary tiếng Việt

tooth – Wiktionary tiếng Việt

tooth số nhiều teeth /ˈtuːθ/. Răng. first tooth — răng sữa: artificial tooth; false tooth — răng giả: to cut one's teeth — mọc răng. Răng (của các đồ vật).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

king – Wiktionary tiếng Việt

king – Wiktionary tiếng Việt

King's bounty: Trợ cấp của nhà vua cho các bà mẹ đẻ sinh ba. King's colour: Lá cờ của nhà vua. (Nghĩa bóng) Vua (đại tư bản... ). an oil king — vua dầu lửa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mở cờ – Wiktionary tiếng Việt

mở cờ – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. mở cờ. Nói lòng vui sướng lắm. Mở cờ trong bụng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mở cờ”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hốc – Wiktionary tiếng Việt

hốc – Wiktionary tiếng Việt

hốc. Chỗ lõm ăn sâu vào trong thân cây, vách đá, v. V. hoặc đào sâu xuống dưới đất. Hốc đá. Giấu vào hốc cây. Hốc mắt. Đào hốc tra hạt bí. Tính từ. hốc. (Khuôn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

plaque – Wiktionary tiếng Việt

plaque – Wiktionary tiếng Việt

plaque gc /plak/. Tấm, bản, biển. Plaque de cuivre — tấm đồng: Plaque d'accumulateur — (điện học) tấm ắc quy: Plaque d'immatriculation;(từ cũ, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bán cầu – Wiktionary tiếng Việt

bán cầu – Wiktionary tiếng Việt

Hình bán cầu. Nửa phần Trái Đất do đường xích đạo chia ra (nam bán cầu và bắc bán cầu) hoặc do đường kinh tuyến gốc chia ra (tây bán cầu và đông bán cầu).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

pervasive – Wiktionary tiếng Việt

pervasive – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. pervasive /pɜː.ˈveɪ.sɪv/. Toả khắp. Lan tràn khắp, thâm nhập khắp. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “pervasive”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

health

health

Sức khoẻ. · Sự lành mạnh. · Thể chất. good health — thể chất khoẻ mạnh; sức khoẻ tốt: bad health — thể chất yếu đuối; sức khoẻ kém · Cốc rượu chúc sức khoẻ. to ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sheep – Wiktionary tiếng Việt

sheep – Wiktionary tiếng Việt

to cast sheep's eyes: Liếc mắt đưa tình. to follow like sheep: Đi theo một cách mù quáng. sheep that have no shepherd: Quân vô tướng, hổ vô đấu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

energetic – Wiktionary tiếng Việt

energetic – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. energetic /ˌɛ.nɜː.ˈdʒɛ.tɪk/. Mạnh mẽ, mãnh liệt, đầy nghị lực, đầy sinh lực; hoạt động. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “energetic ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sterile – Wiktionary tiếng Việt

sterile – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sterile /ˈstɛr.əl/. Cằn cỗi, khô cằn. sterile land — đất cằn cỗi. Không sinh sản, không sinh đẻ, hiếm hoi. Vô ích, không kết quả. sterile effort — sự ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

diversion – Wiktionary tiếng Việt

diversion – Wiktionary tiếng Việt

Số ít, Số nhiều. diversion /di.vɛʁ.sjɔ̃/, diversions /di.vɛʁ.sjɔ̃/. diversion gc /di.vɛʁ.sjɔ̃/. (Quân sự) Nghi binh, sự đánh lạc mục tiêu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đâu – Wiktionary tiếng Việt

đâu – Wiktionary tiếng Việt

đâu trgt. Ở chỗ nào. Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ): Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ). Khắp nơi. Đâu cũng có người tốt. Hình như. Nghe đâu anh ấy sẽ về.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

prone – Wiktionary tiếng Việt

prone – Wiktionary tiếng Việt

prone /ˈproʊn/. Úp, sấp; nằm sóng soài. to fall prone — ngã sấp xuống; sóng soài. Ngả về, thiên về, có thiên hướng về. to be prone to something — có ý ngả về ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

heel – Wiktionary tiếng Việt

heel – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Gót chân. · Gót móng (ngựa... ); (số nhiều) chân sau (loài thú bốn chân). · Gót (giày, bít tất). · Đầu cán vĩ (đàn viôlông); đầu cong (của gậy đánh gôn).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

prognosis – Wiktionary tiếng Việt

prognosis – Wiktionary tiếng Việt

prognosis số nhiều prognoses /prɑːɡ.ˈnoʊ.səs/. (Y học) Dự đoán (về sự tiến triển của bệnh), tiên lượng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

amid – Wiktionary tiếng Việt

amid – Wiktionary tiếng Việt

amid /ə.ˈmɪd/. Giữa, ở giữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)). But those voices were in a distinct minority amid all the other signs of change in Washington ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

balm – Wiktionary tiếng Việt

balm – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Nhựa thơm, bôm. · Cây chi nhựa thơm. · Dầu thơm, dầu cù là. · Hương thơm. · Niềm an ủi. · Tác động làm dịu, tác dụng làm khỏi (vết thương, bệnh... ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

expert

expert

Tính từ. Số ít, Số nhiều. Giống đực, expert /ɛk.spɛʁ/, experts /ɛk.spɛʁ/. Giống cái, experte /ɛk.spɛʁt/, expertes /ɛk.spɛʁt/. expert /ɛk.spɛʁ/.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

protective

protective

Tính từ · Bảo vệ, bảo hộ, che chở. protective barrage — (quân sự) lưới lửa bảo vệ · Bảo vệ (về kinh tế). protective tariff — hàng hoá thuế quan bảo vệ (nền công ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tràng – Wiktionary tiếng Việt

tràng – Wiktionary tiếng Việt

tràng. Toàn thể những vật cùng loại xâu vào hoặc buộc vào với nhau. Tràng hạt. Tràng hoa. Toàn thể những âm thanh phát ra liên tiếp. Tràng pháo. Tràng liên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

completion – Wiktionary tiếng Việt

completion – Wiktionary tiếng Việt

completion. Ngôn ngữ ... Danh từ. completion /kəm.ˈpli.ʃən/. Sự hoàn thành, sự làm xong. near completion — sự gần xong. Sự làm cho hoàn toàn, sự làm cho đầy đủ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cấm túc – Wiktionary tiếng Việt

cấm túc – Wiktionary tiếng Việt

cấm túc. Phạt giam có kì hạn. Phạt hai học sinh này cấm túc vì tội nghịch pháo. Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. Bạn có thể viết bổ sung ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

im phăng phắc

im phăng phắc

im phăng phắc trgt. Như im phắc, nhưng nghĩa mạnh hơn. Cả lớp ngồi im phăng phắc. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “im phăng phắc”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

outbreak – Wiktionary tiếng Việt

outbreak – Wiktionary tiếng Việt

outbreak /ˈɑʊt.ˌbreɪk/. Sự phun lửa (núi lửa). Cơn; sự bộc phát. an outbreak of anger — cơn giận, sự nổi xung. Sự bùng nổ (của chiến tranh... ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

spur – Wiktionary tiếng Việt

spur – Wiktionary tiếng Việt

Ngoại động từ · Thúc (ngựa). · Lắp đinh (vào giày). · Lắp cựa sắt (vào cựa gà). · Khích lệ, khuyến khích. to spur someone to do something — khuyến khích ai làm việc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

overweight – Wiktionary tiếng Việt

overweight – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Quá trọng lượng hợp lệ. overweight luggage — hành lý quá trọng lượng hợp lệ · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Béo quá.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kit

kit

kit /ˈkɪt/. Trang bị, sắm sửa (đồ đạc, quần áo, đồ lề). extra money to kit out their new home — thêm tiền để sắm sửa cho căn nhà mới: They were all kitted ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bôi bác – Wiktionary tiếng Việt

bôi bác – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. bôi bác. Làm dối, làm qua loa cho gọi là có. Làm ăn bôi bác. Nêu cái xấu của người khác ra cho mọi người thấy, nhằm hạ thấp. Bôi bác nhau qua lời ăn ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

violet – Wiktionary tiếng Việt

violet – Wiktionary tiếng Việt

violet gđ /vjɔ.lɛ/. Màu tím. Violet foncé — màu tím sẫm: Radiations au-delà du violet — (vật lý học) bức xạ ngoài tím.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tighten – Wiktionary tiếng Việt

tighten – Wiktionary tiếng Việt

tighten ngoại động từ /ˈtɑɪ.tᵊn/. Thắt chặt, siết chặt. to tighten the knot — thắt cái nút: tighten one's belt — thắt lưng buộc bụng, nhịn ăn nhịn mặc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

swell – Wiktionary tiếng Việt

swell – Wiktionary tiếng Việt

swell nội động từ swelled; swelled, swollen /ˈswɛɫ/. Phồng lên, sưng lên, to lên, căng ra. injured wrist swells up — chỗ cổ tay bị thương sưng lên: ground ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

miu – Wiktionary tiếng Việt

miu – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Con mèo. · Dùng để tả tính tình phụ nữ, con gái, giới nữ. Nam thực như hổ, nữ thực như miu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

turmeric – Wiktionary tiếng Việt

turmeric – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈtɜː.mə.rɪk/. Danh từ. turmeric /ˈtɜː.mə ... Củ nghệ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “turmeric”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

por – Wiktionary tiếng Việt

por – Wiktionary tiếng Việt

por (quá khứ [Mục từ gì?] , động tính từ quá khứ [Mục từ gì?] ) Động từ chia ... Ocurrió por la noche. — Nó đã xảy ra vào ban đêm. Vì, bởi vì. Lo ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

máu lạnh – Wiktionary tiếng Việt

máu lạnh – Wiktionary tiếng Việt

máu lạnh. Tính thờ ơ đối với mọi việc. Loại máu lạnh. Động vật hạ đẳng như loài bò sát. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “máu lạnh”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

retry – Wiktionary tiếng Việt

retry – Wiktionary tiếng Việt

retry ngoại động từ /rɪ.ˈtrɑɪ/. (Pháp lý) Xử lại. Chia động từ. retry. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to retry · Phân từ hiện tại · retrying.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hair – Wiktionary tiếng Việt

hair – Wiktionary tiếng Việt

hair /ˈhɛr/. Tóc, lông (người, thú, cây... ); bộ lông (thú). to do one's hair — vấn tóc, làm đầu: to have (get) one's hair cut — vấn tóc lên, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trấn – Wiktionary tiếng Việt

trấn – Wiktionary tiếng Việt

塡: đền, trần, trấn, điền · 镇: trấn · 填: đền, trần, trấn, điền · 𤂪: dấn, trấn · 鎭: trấn · 鎮: chớn, giấn, chận, dấn, chắn, trớn, sấn, trấn, sán · 瑱: thến, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bổ sung – Wiktionary tiếng Việt

bổ sung – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. sửa · bổ sung · Thêm vào để cho thứ gì đó đầy đủ. Bổ sung ý kiến. Báo cáo bổ sung. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bổ sung”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhức nhối – Wiktionary tiếng Việt

nhức nhối – Wiktionary tiếng Việt

Định nghĩa. nhức nhối. Nhức dai dẳng. Nhức nhối khó chịu. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nhức nhối”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

adapt – Wiktionary tiếng Việt

adapt – Wiktionary tiếng Việt

adapt ngoại động từ /ə.ˈdæpt/. Tra vào, lắp vào. to adapt one thing to another — tra vật này vào vật kia. Phỏng theo, sửa lại cho hợp.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sa cơ

sa cơ

sa cơ. Lâm vào cảnh rủi ro. Giúp đỡ kẻ bị sa cơ. Phòng lúc sa cơ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sa cơ”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Lưu - Tiếng Việt

Lưu - Tiếng Việt

lưu. Ở lại hoặc giữ lại thêm một thời gian, chưa (để) rời khỏi. Chưa về, còn lưu lại ít hôm. Lưu khách ở lại đêm. Hàng lưu kho.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm