healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Bình – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “bình”. 扇: phiến, bình, thiên · 甀: bình, trụy · 鮃: bình · 枅: phanh, vị, bình, kê · 稨: bình, biển ...
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/b%C3%ACnh
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Bình là gì
Nghĩa của từ Bình - Từ điển Việt
bình vôi: bình rượu: bình cắm hoa. (Phương ngữ) ấm để pha trà. pha một bình trà mới. đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí. bình gas: bình cứu hoả ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm
① Cái màn, bình mông 帲幪 màn dũng. Cái che ở trên gọi là mông, cái che ở chung quanh gọi là bình. Nói bóng là che chở, như hạnh liệt bình mông 幸列 ...
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Bình – Wikipedia tiếng Việt
Bình (tiếng Anh: vase) hay lọ là một đồ vật có miệng hở, có thể dùng để chứa đựng hoặc trang trí. Bình được chế tác từ nhiều chất liệu khác nhau như gốm, ...
Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm
bình – Wiktionary tiếng Việt
Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “bình”. 扇: phiến, bình, thiên · 甀: bình, trụy · 鮃: bình · 枅: phanh, vị, bình, kê · 稨: bình, biển ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
[Danh từ] Bình là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
Bình (trong tiếng Anh là “vase”) là danh từ chỉ một vật dụng thường có hình dáng tròn, thường được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như gốm, ...
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm
(Danh) Chỗ đất bằng phẳng. 2. (Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích của Nhật Bản, một “bình” 坪 bằng 3,3579 thước vuông. ① Chỗ đất bằng phẳng.
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Bình là gì và các loại bình trong coi âm là như thế nào?
Bao gồm binh thường bảo vệ vòng ngoài và binh tinh nhuệ chiến đấu với tà ma. Binh Trần Triều có nhiệm vụ bảo vệ các đền thờ chùa chiền và chống lại tà khí.
Tên miền: vach-ngan.com Đọc thêm
Nghĩa của từ Binh - Từ điển Việt
quân lính, quân đội. binh hùng, tướng mạnh: toà án binh. Động từ. (Phương ngữ). xem bênh. (mẹ bênh con). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Binh » ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
BÌNH - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la
Nghĩa của "bình" trong tiếng Anh ; bình {tính} · balanced ; bình {danh} · bottle ; Bắc Bình {danh (r)} · Peiping ; Bình Nhưỡng {danh (r)} · Pyongyang ; trung bình {danh}.
Bình là gì? Trong tiếng việt từ “Bình” có ý nghĩa gì?
Bình (vase) là vật dụng có nắp mở, được sử dụng để đựng hoặc tô điểm. Bình có thể làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau như sứ, gốm, ...
Tên miền: gomsuhcm.com Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






