Bình là gì? Khái niệm và các ý nghĩa phổ biến của từ "bình"

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bình là gì? Giải thích các ý nghĩa phổ biến của từ bình trong tiếng Việt, bao gồm vật dụng, thiết bị y tế, và các nghĩa khác thường gặp trong đời sống hàng ngày.

Nghĩa của từ Bình - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bình - Từ điển Việt

bình vôi: bình rượu: bình cắm hoa. (Phương ngữ) ấm để pha trà. pha một bình trà mới. đồ đựng nói chung, để chứa chất lỏng hoặc chất khí. bình gas: bình cứu hoả ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm

① Cái màn, bình mông 帲幪 màn dũng. Cái che ở trên gọi là mông, cái che ở chung quanh gọi là bình. Nói bóng là che chở, như hạnh liệt bình mông 幸列 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Bình – Wikipedia tiếng Việt

Bình – Wikipedia tiếng Việt

Bình (tiếng Anh: vase) hay lọ là một đồ vật có miệng hở, có thể dùng để chứa đựng hoặc trang trí. Bình được chế tác từ nhiều chất liệu khác nhau như gốm, ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

bình – Wiktionary tiếng Việt

bình – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “bình”. 扇: phiến, bình, thiên · 甀: bình, trụy · 鮃: bình · 枅: phanh, vị, bình, kê · 稨: bình, biển ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

[Danh từ] Bình là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Bình là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Bình (trong tiếng Anh là “vase”) là danh từ chỉ một vật dụng thường có hình dáng tròn, thường được làm từ nhiều chất liệu khác nhau như gốm, ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bình - Từ điển Hán Nôm

(Danh) Chỗ đất bằng phẳng. 2. (Danh) Lượng từ: đơn vị đo diện tích của Nhật Bản, một “bình” 坪 bằng 3,3579 thước vuông. ① Chỗ đất bằng phẳng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Bình là gì và các loại bình trong coi âm là như thế nào?

Bình là gì và các loại bình trong coi âm là như thế nào?

Bao gồm binh thường bảo vệ vòng ngoài và binh tinh nhuệ chiến đấu với tà ma. Binh Trần Triều có nhiệm vụ bảo vệ các đền thờ chùa chiền và chống lại tà khí.

Tên miền: vach-ngan.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Binh - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Binh - Từ điển Việt

quân lính, quân đội. binh hùng, tướng mạnh: toà án binh. Động từ. (Phương ngữ). xem bênh. (mẹ bênh con). Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn/Binh » ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

BÌNH - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

BÌNH - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Nghĩa của "bình" trong tiếng Anh ; bình {tính} · balanced ; bình {danh} · bottle ; Bắc Bình {danh (r)} · Peiping ; Bình Nhưỡng {danh (r)} · Pyongyang ; trung bình {danh}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Bình là gì? Trong tiếng việt từ “Bình” có ý nghĩa gì?

Bình là gì? Trong tiếng việt từ “Bình” có ý nghĩa gì?

Bình (vase) là vật dụng có nắp mở, được sử dụng để đựng hoặc tô điểm. Bình có thể làm từ nhiều loại vật liệu khác nhau như sứ, gốm, ...

Tên miền: gomsuhcm.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây