healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
Thể loại:Từ cũ
Thể loại:Từ cũ. Ngôn ngữ; Theo dõi · Sửa đổi. Trang trong thể loại “Từ cũ”. Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 520 trang. (Trang trước) (Trang sau) ...See more
Tên miền: vi.wiktionary.org
Link: https://vi.wiktionary.org/wiki/Th%E1%BB%83_lo%E1%BA%A1i:T%E1%BB%AB_c%C5%A9
Thời gian còn lại
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
Bài viết liên quan: Từ cũ trong tiếng việt
Từ cũ trong tiếng Việt | Ngày ngày ...
Tiếng Việt ngày cũ · Ba đía · Chém vè · Đếm xỉa · Khem · Khôn cho người ta dái, mà thật ra “rái” cũng được · Khứng · Lá lay · Ngõ hầu ...See more
Tên miền: ngayngayvietchu.com Đọc thêm
cũ – Wiktionary tiếng Việt
cũ. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt. Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc ...See more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
[Tính từ] Cũ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?
21 Apr 2025 — Cũ là một tính từ trong tiếng Việt, chỉ trạng thái của một sự vật, sự việc đã trải qua thời gian dài và không còn giữ được hình dáng, ...See more
Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt
thuộc về thời gian đã qua, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. nhà xây theo kiểu cũ: sinh hoạt theo nếp cũ: ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng): Đồng ...See more
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Từ cũ và từ Hán Việt - Trần Thị Lam Thủy - Tiếng Việt Phổ ...
5 Sept 2021 — - Từ cũ có thể là từ biến âm (bị phát âm chệch đi) do phạm húy trong một giai đoạn phong kiến nào đó: huỳnh (hoàng), bổn (bản), nhơn (nhân), ...See more
Từ điển Tiếng Việt "cũ" - là gì?
nd. 1. Đã dùng lâu rồi. Quần áo cũ. Sách cũ. 2. Thuộc về thời đã qua. Chỗ ở cũ. Ăn cơm mới, ...See more
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
THÊM NGHĨA MỚI CHO TỪ CŨ “Nằm trong tiếng nói yêu ...
THÊM NGHĨA MỚI CHO TỪ CŨ “Nằm trong tiếng nói yêu thương Nằm trong tiếng Việt vấn vương một đời” Tiếng Việt là thứ ngôn ngữ thân thương, là thứ ...See more
Tên miền: facebook.com Đọc thêm
Tra từ: cũ - Từ điển Hán Nôm
1. (Tính) Nghèo túng, bần cùng. · 2. (Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa. · 3. Một âm là “lũ”. (Danh) § Xem “âu lũ” 甌窶.See more
Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm
Thể loại:Từ cũ
Thể loại:Từ cũ. Ngôn ngữ; Theo dõi · Sửa đổi. Trang trong thể loại “Từ cũ”. Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 520 trang. (Trang trước) (Trang sau) ...See more
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'cũ' trong từ điển Lạc Việt
He is her ex-husband; He is her former husband. used; secondhand. Xe hơi / quần áo cũ. Secondhand car/clothes. stale. Đừng bán bánh mì cũ nhé !See more
Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






