Giải thích từ cũ trong tiếng Việt: Ý nghĩa, ví dụ và ứng dụng

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Từ cũ trong tiếng Việt là những từ có nguồn gốc lâu đời, nay ít xuất hiện trong giao tiếp hàng ngày. Bài viết này giải thích rõ từ cũ trong tiếng Việt cùng ví dụ minh họa.

Từ cũ trong tiếng Việt | Ngày ngày ...

Từ cũ trong tiếng Việt | Ngày ngày ...

Tiếng Việt ngày cũ · Ba đía · Chém vè · Đếm xỉa · Khem · Khôn cho người ta dái, mà thật ra “rái” cũng được · Khứng · Lá lay · Ngõ hầu ...See more

Tên miền: ngayngayvietchu.com Đọc thêm

cũ – Wiktionary tiếng Việt

cũ – Wiktionary tiếng Việt

cũ. Được dùng đã lâu và không còn nguyên như trước nữa. Bộ quần áo cũ. Cửa hàng sách cũ. Máy cũ, nhưng còn tốt. Thuộc về quá khứ, nay không còn nữa hoặc ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

[Tính từ] Cũ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Cũ là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

21 Apr 2025 — Cũ là một tính từ trong tiếng Việt, chỉ trạng thái của một sự vật, sự việc đã trải qua thời gian dài và không còn giữ được hình dáng, ...See more

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt

Nghĩa của từ Cũ - Từ điển Việt - Việt

thuộc về thời gian đã qua, nay không còn nữa hoặc không thích hợp nữa. nhà xây theo kiểu cũ: sinh hoạt theo nếp cũ: ăn cơm mới, nói chuyện cũ (tng): Đồng ...See more

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ cũ và từ Hán Việt - Trần Thị Lam Thủy - Tiếng Việt Phổ ...

Từ cũ và từ Hán Việt - Trần Thị Lam Thủy - Tiếng Việt Phổ ...

5 Sept 2021 — - Từ cũ có thể là từ biến âm (bị phát âm chệch đi) do phạm húy trong một giai đoạn phong kiến nào đó: huỳnh (hoàng), bổn (bản), nhơn (nhân), ...See more

Tên miền: vmied.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cũ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. 1. Đã dùng lâu rồi. Quần áo cũ. Sách cũ. 2. Thuộc về thời đã qua. Chỗ ở cũ. Ăn cơm mới, ...See more

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

THÊM NGHĨA MỚI CHO TỪ CŨ “Nằm trong tiếng nói yêu ...

THÊM NGHĨA MỚI CHO TỪ CŨ “Nằm trong tiếng nói yêu ...

THÊM NGHĨA MỚI CHO TỪ CŨ “Nằm trong tiếng nói yêu thương Nằm trong tiếng Việt vấn vương một đời” Tiếng Việt là thứ ngôn ngữ thân thương, là thứ ...See more

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Tra từ: cũ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: cũ - Từ điển Hán Nôm

1. (Tính) Nghèo túng, bần cùng. · 2. (Tính) Bỉ lậu, thô tục, quê mùa. · 3. Một âm là “lũ”. (Danh) § Xem “âu lũ” 甌窶.See more

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Thể loại:Từ cũ

Thể loại:Từ cũ

Thể loại:Từ cũ. Ngôn ngữ; Theo dõi · Sửa đổi. Trang trong thể loại “Từ cũ”. Thể loại này chứa 200 trang sau, trên tổng số 520 trang. (Trang trước) (Trang sau) ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'cũ' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'cũ' trong từ điển Lạc Việt

He is her ex-husband; He is her former husband. used; secondhand. Xe hơi / quần áo cũ. Secondhand car/clothes. stale. Đừng bán bánh mì cũ nhé !See more

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây