Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

bye – Wiktionary tiếng Việt

bye – Wiktionary tiếng Việt

Dịch. Tiếng Anh: goodbye · Tiếng Pháp: à bientôt · Tiếng Việt: tạm biệt. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bye”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trung tuần – Wiktionary tiếng Việt

trung tuần – Wiktionary tiếng Việt

trung tuần. Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng. Vào trung tuần tháng sau. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trung tuần”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cơ nhỡ – Wiktionary tiếng Việt

cơ nhỡ – Wiktionary tiếng Việt

(khẩu ngữ) hoàn cảnh khó khăn, túng thiếu. Đồng nghĩa: yếu thế, thiệt thòi, thua thiệt.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

suy suyển – Wiktionary tiếng Việt

suy suyển – Wiktionary tiếng Việt

suy suyển. Sai khác đi theo hướng xấu đi; Mất đi ít nhiều. Sau trận bom, đồ đạc không suy suyển. Không cây nào suy suyền quả nào (Nguyễn Công Hoan). Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Trung tâm

Trung tâm

trung tâm. Vượt về tầm quan trọng những cái có liên quan phụ thuộc với mình và do đó quy tụ vào mình. Công tác trung tâm. Nhiệm vụ trung tâm.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

restructure

restructure

restructure ngoại động từ /ˌri.ˈstrək.tʃɜː/. Cơ cấu lại; tổ chức lại; sắp xếp lại. Chia động từ. restructure. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hủi – Wiktionary tiếng Việt

hủi – Wiktionary tiếng Việt

Cách viết từ này trong chữ Nôm. 癐: uy, hủi, hội · 𤻏: hủi · 𤹾: hủi. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. húi. Danh từ. hủi. Bệnh phong (cũ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Chị ruột: Bào tỷ. Anh rể: Tỷ trượng, Tỷ phu. Em rể: Muội trượng, muội phu còn gọi là: Khâm đệ. Chị dâu: Tợ phụ, Tẩu, hoặc tẩu tử. Em dâu: Đệ phụ, Đệ tức ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hồng phúc – Wiktionary tiếng Việt

hồng phúc – Wiktionary tiếng Việt

hồng phúc. Phúc lớn. Nhà có hồng phúc. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hồng phúc”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ngược – Wiktionary tiếng Việt

ngược – Wiktionary tiếng Việt

Phó từ. ngược. Quay phần dưới lên trên. Bức tranh dán ngược. Theo chiều trái lại. Đi ngược gió. Ngược dòng sông. Động từ. ngược. Đi về phía vùng cao; đi trái ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

jujube – Wiktionary tiếng Việt

jujube – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈdʒuː.ˌdʒuːb/. Danh từ. jujube /ˈdʒuː.ˌdʒuːb/. Quả táo ta. Cây táo ta. Viên gelatin có mùi táo, viên thuốc có mùi táo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xác xơ – Wiktionary tiếng Việt

xác xơ – Wiktionary tiếng Việt

xác xơ. Như xơ xác. Dạo này thật là xác xơ quá thể (Nguyên Hồng). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xác xơ”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

xơ xác – Wiktionary tiếng Việt

xơ xác – Wiktionary tiếng Việt

xơ xác. Ở trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại. Cây cối xơ xác. Đồng nghĩa. tả tơi · xác xơ · xờ xạc. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tiền căn – Wiktionary tiếng Việt

tiền căn – Wiktionary tiếng Việt

tiền căn. Nguyên nhân ngày trước. Tiền căn hậu quả. Nguyên nhân ngày trước sinh ra kết quả ngày nay. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tiền ...Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

saliva - Tiếng Anh

saliva - Tiếng Anh

Mục lục. 1 Tiếng Anh. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Danh từ; 1.3 Tham khảo. Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /sə.ˈlɑɪ.və/. Danh từ. saliva /sə.ˈlɑɪ.və/. Nước bọt, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nun

nun

Danh từ. nun (số nhiều nuns). Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô. (Động vật học) Chim áo dài. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “nun”, trong Việt–Việt ‎ ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

transient

transient

transient /.ʃi.ənt/. Ngắn ngủi, nhất thời, chóng tàn. transient success — thắng lợi nhất thời. Tạm thời. Thoáng qua, nhanh, vội vàng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Ω – Wiktionary tiếng Việt

Ω – Wiktionary tiếng Việt

(vật lý) Ký hiệu đơn vị điện trở ohm. (toán) Ký hiệu phần tử cuối cùng trong tập hợp. ... Chữ cái cuối cùng ở dạng viết hoa trong bảng chữ cái Hy Lạp, gọi là ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

opiate

opiate

opiate /ˈoʊ.pi.ət/. (Từ cổ,nghĩa cổ) Có thuốc phiện. Làm buồn ngủ. Làm tê đi. Danh từ. opiate /ˈoʊ.pi.ət/. Thuốc có thuốc phiện (để giảm đau hoặc gây ngủ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

yên vị – Wiktionary tiếng Việt

yên vị – Wiktionary tiếng Việt

yên vị. (Kiểu cách) Ngồi yên vào chỗ. mọi người đã yên vị trong khán phòng. yên vị ở ghế giám đốc. Đồng nghĩa. an toạ · an vị. Tham khảo. “vi”, trong Soha ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bỗ bã – Wiktionary tiếng Việt

bỗ bã – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. bỗ bã. Vụng về, thô lỗ, không có ý tứ. Ăn nói bỗ bã. (Ít dùng) Nói bữa ăn, thức ăn đầy đủ nhưng không được ngon, do cách chế biến sơ sài, cốt lấy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lý lẽ – Wiktionary tiếng Việt

lý lẽ – Wiktionary tiếng Việt

lý lẽ. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt ... Danh từ. lý lẽ, lí lẽ. Điều nêu lên để ủng hộ một đề xuất. Dùng lý lẽ để ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

brotherhood – Wiktionary tiếng Việt

brotherhood – Wiktionary tiếng Việt

Tình anh em. · Nhóm người cùng chí hướng; nhóm người cùng nghề. · Hội ái hữu. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nghiệp đoàn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phế vật – Wiktionary tiếng Việt

phế vật – Wiktionary tiếng Việt

Phế: bỏ đi; vật: đồ đạc. Danh từ. phế vật. Đồ bỏ đi. Những phế vật như giấy vụn vẫn có thể dùng được. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phế vật ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

khan – Wiktionary tiếng Việt

khan – Wiktionary tiếng Việt

Đồng ruộng khan nước. Bừa khan. (Chm.) . Không ngậm nước. Muối khan. Thiếu cái được coi là cần thiết hay cái thường kèm theo. Uống rượu khan một mình. Đau bụng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vướng – Wiktionary tiếng Việt

vướng – Wiktionary tiếng Việt

vướng. Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. Vướng phải dây bị ngã. Xắn tay áo cho đỡ vướng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

soleil – Wiktionary tiếng Việt

soleil – Wiktionary tiếng Việt

soleil gđ /sɔ.lɛj/. Mặt trời. Lumière du soleil — ánh sáng mặt trời. Thiên thể trung tâm (trung tâm của một hệ). Il est des soleils qui disparaissent — có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chắc – Wiktionary tiếng Việt

chắc – Wiktionary tiếng Việt

Đinh đóng chắc. Thang dựa chắc vào tường. Có tính chất khẳng định, có thể tin được là sẽ đúng như thế. Hứa chắc sẽ đến. Có chắc không? Chưa lấy gì làm chắc.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

fruity – Wiktionary tiếng Việt

fruity – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · (Thuộc) Quả, (thuộc) trái cây. · Có mùi trái cây, có mùi nho (rượu). · Ngọt lự, ngọt xớt. · (Thông tục) Khêu gợi, chớt nhã. · (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (từ lóng) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

restless – Wiktionary tiếng Việt

restless – Wiktionary tiếng Việt

Không nghỉ, không ngừng. · Không yên, luôn luôn động đậy, hiếu động. · Không nghỉ được, không ngủ được, thao thức; bồn chồn, áy náy. a restless night — một đêm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cùi chỏ – Wiktionary tiếng Việt

cùi chỏ – Wiktionary tiếng Việt

cùi chỏ. (Phương ngữ) Cùi tay. Thúc cùi chỏ vào ngực. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cùi chỏ”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

parry – Wiktionary tiếng Việt

parry – Wiktionary tiếng Việt

parry ngoại động từ /ˈpɛr.i/. Đỡ, gạt (cú đấm, cú đánh... ). (Nghĩa bóng) Tránh khéo, lẩn tránh, đánh trống lảng. to parry a question — lẩn tránh một câu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ginseng – Wiktionary tiếng Việt

ginseng – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈdʒɪn.ˌsɛŋ/. Danh từ. ginseng (thực vật học) ... Nhân sâm. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ginseng”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cay đắng

cay đắng

cay đắng. Xót xa trong lòng. Nỗi lòng càng nghĩ, càng cay đắng lòng (Truyện Kiều). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cay đắng”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ông bà ông vải

ông bà ông vải

Danh từ. ông bà ông vải. (khẩu ngữ ) ông bà, tổ tiên. Tham khảo. “vi”, trong Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

diffuse – Wiktionary tiếng Việt

diffuse – Wiktionary tiếng Việt

diffuse ngoại động từ /dɪ.ˈfjuːs/. Truyền, đồn (tin); truyền bá; phổ biến. to diffuse knowledge — truyền bá kiến thức. (Vật lý) Khuếch tán (ánh sáng).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gặm nhấm

gặm nhấm

gặm nhấm. Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những vật cứng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “gặm nhấm”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cancer – Wiktionary tiếng Việt

cancer – Wiktionary tiếng Việt

cancer /ˈkænt.sɜː/. Bệnh ung thư. to die of cancer — chết vì bệnh ung thư. (Nghĩa bóng) Ung nhọt, những cái xấu xa (của xã hội).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sense – Wiktionary tiếng Việt

sense – Wiktionary tiếng Việt

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Hiểu. Chia động từ. Bảng chia động từ của sense. Dạng không chỉ ngôi. Động từ nguyên mẫu, to sense · Phân từ hiện tại · sensing.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

protection – Wiktionary tiếng Việt

protection – Wiktionary tiếng Việt

protection gc /pʁɔ.tɛk.sjɔ̃/. Sự che chở, sự bảo vệ, sự bảo hộ; người che chở, vật bảo vệ. Solliciter la protection de quelqu'un — cầu xin sự che chở của ai ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thu - Tiếng Việt

Thu - Tiếng Việt

thu. Nhận lấy, nhận về từ nhiều nguồn, nhiều nơi. Thu lại. Thu lợi nhuận. Tăng thu, giảm chi. Tập trung vào một chỗ từ nhiều nơi. Rơm được thu lại thành ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thủ – Wiktionary tiếng Việt

thủ – Wiktionary tiếng Việt

thủ. liên quan đến đầu (nghĩa đen và nghĩa bóng). Thủ đô: thành phố đầu não. liên quan đến tay. Thủ dâm: tình dục bằng tay. Đầu lợn đã làm thịt. "Thế thủ" nói ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

recurrent – Wiktionary tiếng Việt

recurrent – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. recurrent /.ˈkɜː.ənt/. Trở lại luôn, thường tái diễn, có định kỳ. (Y học) Hồi quy. recurrent fever — sốt hồi quy. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

care – Wiktionary tiếng Việt

care – Wiktionary tiếng Việt

care /ˈkɛr/. Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng. to be in (under) somebody's care — được ai chăm nom: to take care of one's health — giữ gìn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chung chạ – Wiktionary tiếng Việt

chung chạ – Wiktionary tiếng Việt

chung chạ. Chung sống với nhau trong sinh hoạt đến mức xô bồ, không còn phân biệt tính riêng tư. Đã khi chung chạ, lại khi đứng ngồi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thủng thẳng

thủng thẳng

Định nghĩa. thủng thẳng. Từ từ, thong thả. Đi thủng thẳng. Thủng thẳng rồi sẽ hay. Nói thủng thẳng. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thủng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trang hoàng – Wiktionary tiếng Việt

trang hoàng – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. trang hoàng · Bày biện tô điểm cho đẹp mắt. Trang hoàng nhà cửa. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trang hoàng”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

discovery – Wiktionary tiếng Việt

discovery – Wiktionary tiếng Việt

Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra. · Điều khám phá ra, điều tìm ra, điều phát hiện ra; phát minh. · Sự để lộ ra (bí mật... ). · Nút mở, nút gỡ (trong một ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm