Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

Soi

Soi

soi. Rọi ánh sáng vào. Soi đèn pin ra sân. Nhìn vào gương để ngắm nghía. Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chum – Wiktionary tiếng Việt

chum – Wiktionary tiếng Việt

chum (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn chums, phân từ hiện tại chumming, quá khứ đơn và phân từ quá khứ chummed). Ở chung phòng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

linh đan – Wiktionary tiếng Việt

linh đan – Wiktionary tiếng Việt

linh đan. Thuốc viên có hiệu nghiệm. (Nghĩa rộng) Thuốc có hiệu nghiệm nói chung. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “linh đan ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

điểm xuyết

điểm xuyết

Động từ Xen cài, tô điểm thêm một thứ gì đó vào một sự vật, hiện tượng có sẵn để làm cho nó xinh đẹp hơn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hấp tấp – Wiktionary tiếng Việt

hấp tấp – Wiktionary tiếng Việt

hấp tấp trgt. Vội vã, lật đật. Ông cầm đèn, hấp tấp chạy ra (Nguyễn Công Hoan): Không hấp tấp theo liều những ý kiến thông thường (Dương Quảng Hàm). Dịch. sửa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

formulation

formulation

formulation /ˌfɔr.mjə.ˈleɪ.ʃən/. sự làm thành công thức; sự đưa vào một công thức. Sự trình bày rõ ràng chính xác, phát biểu có hệ thống (ý kiến... ).See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

min – Wiktionary tiếng Việt

min – Wiktionary tiếng Việt

mìn · mịn. Danh từ. min. Từ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta. Thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (Truyện Kiều). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

professional – Wiktionary tiếng Việt

professional – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · (Thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp. professional skill — tay nghề · Chuyên nghiệp. professional politician — nhà chính trị chuyên nghiệp: professional ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

iba

iba

Từ viết tắt. iba. Cơ quan phát thanh độc lập (Independent Broadcasting Authority). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “iba”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thỉnh

thỉnh

请: thỉnh, tình. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. thinh · thính · thình · thịnh. Động từ. thỉnh. Đánh chuông. Mời một cách trân trọng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thỉnh an

thỉnh an

Định nghĩa. thỉnh an. Hỏi thăm người trên xem có khỏe mạnh không (cũ). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thỉnh an”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

somatic

somatic

somatic /soʊ.ˈmæ.tɪk/. (Sinh vật học) (thuộc) xôma, (thuộc) thể. somatic cell — tế bào xôma, tế bào thể. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thanh dã

thanh dã

thanh dã. Chính sách vườn không nhà trống trong thời kỳ chiến tranh. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thanh dã”, trong Việt–Việt ...Read more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bệnh tật – Wiktionary tiếng Việt

bệnh tật – Wiktionary tiếng Việt

bệnh tật. Bệnh và tật (nói khái quát). Người khỏe mạnh, không có bệnh tật gì. Đồng nghĩa. sửa · bệnh hoạn · tật bệnh. Tham khảo. sửa. “vn”, trong Soha Tra Từ ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hạ – Wiktionary tiếng Việt

hạ – Wiktionary tiếng Việt

Wikipedia tiếng Việt có bài viết về: hạ. Cách phát âm. IPA theo giọng. Hà Nội · Huế · Sài Gòn. ha̰ːʔ˨˩, ha̰ː˨˨, haː˨˩˨. Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tân lang

tân lang

... gốc từ tương tự. Tân Lang · Tân Lãng. Danh từ. tân lang. Người mới cưới vợ (cũ). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tân lang”, trong Việt– ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hậu thế – Wiktionary tiếng Việt

hậu thế – Wiktionary tiếng Việt

hậu thế. Đời sau. Có giá trị lưu truyền hậu thế (Nguyễn Khải): Lưu truyền cái lịch sử oanh liệt kháng chiến kiến quốc cho hậu thế (Hồ Chí Minh) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tứ – Wiktionary tiếng Việt

tứ – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “tứ”. 咀: trớ, chuỷ, chủy, chớ, tữ, tư, tứ, thư, chá · 肂: túc, tứ · 貄: tứ · 肆: thích, tứ, dị · 怬: tứ ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hỗ trợ - Tiếng Việt

hỗ trợ - Tiếng Việt

hỗ trợ. Giúp đỡ nhau, giúp thêm vào. Hỗ trợ bạn bè, hỗ trợ cho đồng đội kịp thời. Từ liên hệ. sửa · trợ giúp · giúp. Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

outrage

outrage

outrage gđ /ut.ʁaʒ/. Sự lăng nhục. Accabler quelqu'un d'outrages — lăng nhục ai. Điều xúc phạm, điều vi phạm. Outrage à la morale — điều phạm đạo đức: faire ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nước đôi – Wiktionary tiếng Việt

nước đôi – Wiktionary tiếng Việt

nước đôi. Lưỡng lự, không dứt khoát, không phân minh. Thái độ nước đôi. Dịch. Tiếng Anh: ambiguous, equivocal. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bonsoir – Wiktionary tiếng Việt

bonsoir – Wiktionary tiếng Việt

swaʁ/. bonsoir gđ /bɔ̃.swaʁ/. Lời chào (buổi chiều hoặc buổi tối). bonsoir! — xin thôi!, xin đủ! bonsoir à; le bonsoir à — nhờ chuyển lời chào (ai). Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

shock – Wiktionary tiếng Việt

shock – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Sự đụng chạm, sự va chạm. · Sự đột xuất, sự đột biến, sự đột khởi. shock tactics — chiến thuật tấn công ồ ạt · (Nghĩa bóng) Sự tấn công mãnh liệt và đột ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kiết

kiết

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “kiết”. 鞂: kiết, hoành · 颉: kiết, hiệt, giáp · 挈: kiết, xiết, khiết, khế · 嘎: kiết, ca · 訐: kiết, can, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tương truyền

tương truyền

Định nghĩa​​ Nói dân gian truyền nhau từ đời trước lại. Tương truyền bà Âu Cơ đẻ một trăm trứng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tall

tall

tall /ˈtɔl/. Cao. how tall is he? — nó cao bao nhiêu? a tall man — một người cao. (Từ lóng) Phóng đại, không thật, khó tin, khoác lác, ngoa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dồi dào

Dồi dào

Sức khỏe dồi dào. Dịch. Tiếng Anh: plentiful; abundant · Tiếng Catalan: abundant · Tiếng Pháp: abondant. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dồi dào ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lasting

lasting

Tính từ · Bền vững, lâu dài, trường cửu. lasting peace ― nền hoà bình bền vững · Chịu lâu, để được lâu, giữ được lâu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kìm hãm

kìm hãm

Động từ. sửa · kìm hãm · Ngăn trở ráo riết, không cho tiến. Kìm hãm nền kinh tế thuộc địa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kìm hãm”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Hiện thân

Hiện thân

Động từ (Thần linh) Hiện ra thành hình người hoặc động vật cụ thể, theo tín ngưỡng tôn giáo. Phật hiện thân thành người hành khất.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nerve

nerve

Khí lực, khí phách, dũng khí, can đảm, nghị lực. a man with iron nerves; a man with nerves of steel — con người có khí phách cương cường; con người không gì làm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

minh châu – Wiktionary tiếng Việt

minh châu – Wiktionary tiếng Việt

minh châu. Viên ngọc sáng. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “minh châu”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

extremely – Wiktionary tiếng Việt

extremely – Wiktionary tiếng Việt

Từ nguyên. Từ extreme + -ly. Phó từ. extremely (so sánh hơn more extremely, so sánh nhất most extremely). Vô cùng, tột bực, tột bậc, tột cùng, rất đỗi, hết sức ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

crêpe

crêpe

Danh từ. crêpe /kreɪp/. Nhiễu, kếp. Bánh kếp. Thành ngữ. crêpe de Chine: Kếp Trung quốc. crêpe paper — giấy kếp (có gợn như nhiễu). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

fiend – Wiktionary tiếng Việt

fiend – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. sửa. fiend /ˈfind/. Ma quỷ, quỷ sứ. Kẻ tàn ác, kẻ hung ác, ác ôn. Người thích, người nghiện. an opium fiend — người nghiện thuốc phiện. (từ Mỹ, nghĩa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bis – Wiktionary tiếng Việt

bis – Wiktionary tiếng Việt

bis /bis/. Xám nâu. Toile bise — vải xám nâu: changer son pain blanc en pain bis — đổi chác bất lợi. Phó từ. bis /bis/. Bítx. Numéro 12 bis — số 12 bítx ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cor

cor

cor gđ /kɔʁ/. Tù và. (Âm nhạc) Kèn co. (Y học) (chai) mắt cá (chai ở ngón chân). (Số nhiều) Nhánh gạc hươu. à cor et à cri — ỏm tỏi: Réclamer à cor et à cri ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

billion

billion

Số nhiều. billion /bi.ljɔ̃/, billions /bi.jɔ̃/. billion gđ /bi.ljɔ̃/. Triệu triệu. (Từ cũ, nghĩa cũ) Tỷ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “billion ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

happy – Wiktionary tiếng Việt

happy – Wiktionary tiếng Việt

happy /ˈhæ.pi/. Vui sướng, vui lòng (một công thức xã giao). I shall be happy to accept your invitation — tôi sung sướng nhận lời mời của ông.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

martial – Wiktionary tiếng Việt

martial – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. martial ( không so sánh được) /ˈmɑːr.ʃəl/. (thuộc) Quân sự; (thuộc) chiến tranh. Có vẻ quân nhân, thượng võ, võ dũng, hùng dũng. martial appearance — ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

stick

stick

to stick it [out]: Chịu đựng đến cùng. to stick out for: Đòi; đạt được (cái gì). to stick to it: Khiên trì, bám vào (cái gì). to stick up: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thước tính

thước tính

Công cụ tính toán, can vẽ phục vụ cho thiết kế từ đơn giản đến phức tạp của sinh viên Bách khoa ngày đó chỉ có "thước tính", bộ com-pa kỹ thuật […]

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

drop – Wiktionary tiếng Việt

drop – Wiktionary tiếng Việt

Giọt (nước, máu, thuốc... ). to fall in drops — rơi nhỏ giọt: drop by drop — từng giọt: a drop in the ocean; a drop in the bucket — (nghĩa bóng) giọt nước trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mãn

mãn

mãn. Con mèo. Động từ. mãn. Đã đủ một quá trình, một thời hạn xác định. Ngồi tù mãn kiếp. Mãn khoá. Mãn tang. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vestibule

vestibule

vestibule /ˈvɛs.tə.ˌbjuːl/. (Kiến trúc) Phòng ngoài, tiền sảnh. Cổng (nhà thờ). Đường đi qua, hành lang. vestibule car — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) toa xe khách có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

perfect – Wiktionary tiếng Việt

perfect – Wiktionary tiếng Việt

perfect /ˈpɜː.fɪkt/. Hoàn hảo, hoàn toàn. a perfect stranger — người hoàn toàn xa lạ: a perfect likeness — sự giống hoàn toàn, sự giống hệt: perfect ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gãy – Wiktionary tiếng Việt

gãy – Wiktionary tiếng Việt

gãy. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt. 1.1 ... gãy · 𢴛: gãy · 𢭮: cạy, cảy, khẩy, gợi, gửi, gạy, gảy, gậy, gẩy, cởi, gẫy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chẳng hạn

chẳng hạn

chẳng hạn trgt. Thí dụ như. Anh đi tắm biển, chẳng hạn ở. Đồ-sơn hay. Sầm-sơn. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “chẳng hạn”, trong Việt ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

khê – Wiktionary tiếng Việt

khê – Wiktionary tiếng Việt

khê. Nồi cơm nấu quá lửa có mùi khét. Cơm sôi cả lửa thì khê. (tục ngữ): Trên sống, dưới khê, tứ bề nát bét. (tục ngữ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hạ hồi phân giải

hạ hồi phân giải

Cụm từ (văn chương) Xin xem tiếp hồi sau sẽ rõ. Công trình khánh thành ba tháng đã hỏng, sở xây dựng chưa họp, thôi thì hạ hồi phân giải.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm