Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

patella – Wiktionary tiếng Việt

patella – Wiktionary tiếng Việt

patella số nhiều patellae /pə'teli:/ /pə.ˈtɛ.lə/. (Giải phẫu) Xương bánh chè (ở đầu gối). (Từ cổ,nghĩa cổ) La-mã cái xoong nhỏ, cái chảo nhỏ.See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

visceral – Wiktionary tiếng Việt

visceral – Wiktionary tiếng Việt

visceral /ˈvɪ.sə.rəl/. (Thuộc) Nội tạng, (thuộc) phủ tạng. a visceral disease — một bệnh về phủ tạng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

á nhiệt đới – Wiktionary tiếng Việt

á nhiệt đới – Wiktionary tiếng Việt

a̰ː˩˧ ɲiə̰t˨˨ ɗə̰ːj˩˧. Danh từ. sửa. á nhiệt đới. (Từ cũ) Cận nhiệt đới. Sửa đổi lần cuối cùng 5 năm trước bởi HighFighter. Ngôn ngữ. English · Malagasy.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

memory

memory

Danh từ · Sự nhớ, trí nhớ, ký ức. to have a good memory — có trí nhớ tốt, nhớ lâu: to commit to memory — nhớ, ghi nhớ · Kỷ niệm, sự tưởng nhớ. to keep the memory ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

palm-tree

palm-tree

Mục lục. 1 Tiếng Anh. 1.1 Cách phát âm ... Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈpɑːm.ˈtri/. Danh từ. palm-tree /ˈpɑːm.ˈtri/. (Thực vật học) Cây cọ; cây loại cau ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vascular

vascular

Tính từ. vascular /ˈvæs.kjə.lɜː/. (Giải phẫu) (thuộc) mạch (máu). vascular system — hệ mạch (máu). (Thực vật học) Có mạch. vascular plant — cây có mạch. Tham ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

min – Wiktionary tiếng Việt

min – Wiktionary tiếng Việt

min. Từ người trên dùng để xưng với người dưới, có nghĩa là ta. Thôi đà cướp sống chồng min đi rồi (Truyện Kiều). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

âu

âu

Phó từ. âu. Có lẽ, hẳn là như thế chăng. Âu cũng là số kiếp: âu cũng là một dịp hiếm có: Âu đành quả kiếp nhân duyên (Truyện Kiều). Nghìn xưa âu cũng thế này ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

formulate – Wiktionary tiếng Việt

formulate – Wiktionary tiếng Việt

formulated. Dạng chỉ ngôi. số, ít, nhiều. ngôi, thứ nhất, thứ hai, thứ ba, thứ nhất ... were to formulate hoặc should formulate, were to formulate hoặc should ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rẫy

rẫy

rẫy. Bỏ một cách không chút lòng thương, coi như chẳng còn có quan hệ và trách nhiệm gì với nhau (thường nói về quan hệ vợ chồng). Rẫy vợ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

warmth

warmth

Danh từ. warmth /ˈwɔrɱθ/. Hơi nóng (lửa, mặt trời), nhiệt; sự ấm áp. Nhiệt tình, tính sôi nổi. Sự niềm nở, sự nồng hậu. Tính nóng nảy. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

soothe – Wiktionary tiếng Việt

soothe – Wiktionary tiếng Việt

Quyên góp Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi. Giới thiệu Wiktionary · Lời phủ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lung

lung

lung /ˈləŋ/. Phổi. Nơi thoáng đãng (ở trong hoặc gần thành phố). Thành ngữ. good lungs: Giọng nói khoẻ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vỉ

Vỉ

vỉ. Miếng giấy (hoặc vật liệu tương tự) cứng có gắn những vật nhỏ cùng loại, cùng số lượng (cúc áo, kim khâu, thuốc viên... ). Mua. Vỉ cúc bấm mỗi vỉ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

muôn

muôn

悶: mụn, môn, muộn, muốn, muôn · 󰂍: muôn. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. muốn · mướn · muộn · mượn. Tính từ. muôn. Như vạn. Muôn người ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

conjugate – Wiktionary tiếng Việt

conjugate – Wiktionary tiếng Việt

conjugate /ˈkɑːn.dʒɪ.ɡət/. Kết hợp, ghép đôi (vật). (Ngôn ngữ học) Cùng gốc (từ). (Toán học) Liên hợp. conjugate groups — nhóm liên hợp.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

beautiful

beautiful

Tính từ. beautiful /b ˈbju.tə.fəl/. Đẹp; hay. Tốt, tốt đẹp. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “beautiful”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

vách – Wiktionary tiếng Việt

vách – Wiktionary tiếng Việt

壁: vách, bệch, bịch, bích · 𡋦: vách. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. vạch. Danh từ. vách. Tấm dừng bằng tre hay nứa trát đất trộn rơm, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bộ hạ

bộ hạ

Bố Hạ. Danh từ. bộ hạ. Tay chân giúp việc. Một bộ hạ trung thành. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bộ hạ”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ginseng

ginseng

2.2 Danh từ; 2.3 Tham khảo. Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈdʒɪn.ˌsɛŋ/. Danh từ. ginseng (thực vật học) /ˈdʒɪn.ˌsɛŋ/. Cây nhân sâm. Củ nhân sâm. Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thơ thẩn

Thơ thẩn

Định nghĩa. thơ thẩn. Mơ màng, có vẻ nghĩ ngợi. Chị em thơ thẩn dan tay ra về (Truyện Kiều). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thơ thẩn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hyperactive – Wiktionary tiếng Việt

hyperactive – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. hyperactive /ˌhɑɪ.pɜː.ˈæk.tɪv/. (Nói về trẻ con) Hiếu động thái quá. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hyperactive”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

smell

smell

... gì đó. to have a smell at something — ngửi cái gì đó: to have a smell of something — ngửi, hít, đánh hơi cái gì đó. Liên từ. smell /smɛl/. Có mùi, toả mùi, bốc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Dữ dội

Dữ dội

Tính từ. sửa · dữ dội · Mạnh hơn mức bình thường, có thể gây nguy hiểm. Cơn bão dữ dội. Đồng nghĩa: mãnh liệt: Trái nghĩa: dịu êm, nhẹ nhàng, êm ái. Dịch. sửa.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rửng mỡ

rửng mỡ

Động từ (thông tục ) Có cử chỉ đùa bỡn quá trớn, tựa như là thừa dư sức lực mà không biết làm gì (thường dùng để mắng, chửi). Ăn lắm rồi rửng mỡ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tang chứng – Wiktionary tiếng Việt

tang chứng – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. sửa · tang chứng · Vật hoặc người làm chứng. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tang chứng”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sinh dưỡng – Wiktionary tiếng Việt

sinh dưỡng – Wiktionary tiếng Việt

sinh dưỡng. (Cũ; id.) . Sinh đẻ và nuôi dưỡng. Công sinh dưỡng. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sinh dưỡng”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

giềng

giềng

萾: riềng, giền, giềng. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ ... giềng mối: Mối dây chính dùng để nối kết các mối dây khác; nghĩa bóng là mối ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

stopper – Wiktionary tiếng Việt

stopper – Wiktionary tiếng Việt

stopper /ˈstɑː.pɜː/. Người làm ngừng, người chặn lại; vật làm ngừng, vật chặn lại. to put a stopper on something — đình chỉ một việc gì. Nút, nút chai. (Hàng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cù

cù. (Phương ngữ) Con quay. Tính từ. cù. (Vật) Tròn khi tác động vào thì quay tròn. Trẻ con đánh quả cù. Đèn cù. Động từ. cù. Làm cho buồn cuời và cười bằng cách ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

né tránh – Wiktionary tiếng Việt

né tránh – Wiktionary tiếng Việt

né tránh. Không muốn đối diện với ai. Thấy hắn, anh em đều né tránh. Ngại làm việc gì. Né tránh khó khăn. Dịch. Tham khảo.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

complete

complete

complete /kəm.ˈplit/. Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toàn. a complete failure — một sự thất bại hoàn toàn. Hoàn thành, xong. when will the work be complete?See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

side-effect – Wiktionary tiếng Việt

side-effect – Wiktionary tiếng Việt

Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. IPA: /ˈsɑɪd.ɪ.ˈfɛkt/. Danh từ. side-effect (số nhiều side-effects). Tác dụng phụ, tác động thứ yếu (thường khó chịu hoặc không ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tuổi

Tuổi

󰑔: tuổi · 亗: xuất, tuế, tuổi · 碎: toái, tủi, túi, tôi, tui, thỏi, tuổi, toả · 󰒿: tuổi. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. tuồi · tươi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rơm rớm

rơm rớm

... trên bề mặt. Tay rơm rớm máu. Rơm rớm nước mắt. Xem thêm. hơi rớm. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “rơm rớm”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thể loại:Họ Hải cẩu thật sự

Thể loại:Họ Hải cẩu thật sự

Chủ đề của thể loại này là: terms for types or instances of mammals in the family Phocidae, including the earless seals (also known as true seals). This ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đầu gấu

đầu gấu

Vinh · Thanh Chương · Hà Tĩnh. ɗəw˧˧ ɣəw˩˩, ɗəw˧˧ ɣə̰w˩˧. Danh từ. đầu gấu. Người ngổ ngáo thường được thuê mướn để đe doạ người khác. Bọn đầu gấu. Dịch. Tiếng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ra đầu ra đũa – Wiktionary tiếng Việt

ra đầu ra đũa – Wiktionary tiếng Việt

Thành ngữ. sửa · ra đầu ra đũa. (nghĩa bóng, cách ăn nói) Rành mạch, cặn kẽ mọi tình tiết, có đầu có đuôi. Chuyện kể không ra đầu ra đũa gì. Tham khảo. sửa.See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gold

gold

gold /ˈɡoʊld/. Vàng. Tiền vàng. Số tiền lớn; sự giàu có. Màu vàng. (Nghĩa bóng) Vàng, cái quý giá. a heart of gold — tấm lòng vàng: a voice of gold — tiếng oanh ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Alf. – Wiktionary tiếng Việt

Alf. – Wiktionary tiếng Việt

Từ viết tắt · (Cũ ) Lỗi Lua trong Mô_đun:parameters tại dòng 660: Parameter 1 must be a valid language or etymology language code; the value "Alfred" is not ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thành tín

thành tín

Định nghĩa. thành tín. Lòng thực giữ lời hứa, không dối trá. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thành tín”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

appendicitis - Tiếng Anh

appendicitis - Tiếng Anh

Bệnh viêm ruột thừa. Từ phái sinh. sửa · pseudoappendicitis · spendicitis. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “appendicitis”, trong Việt–Việt ‎ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

crave – Wiktionary tiếng Việt

crave – Wiktionary tiếng Việt

crave /ˈkreɪv/. Nài xin, khẩn cầu. to crave pardon — xin lỗi. Ao ước, thèm muốn, khao khát. soul that craves for liberty — tâm hồn khao khát tự do ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phỉ

phỉ

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “phỉ”. 庀: phỉ, bỉ · 萉: phỉ, ba, phì · 朏: phỉ, khốt, đốt · 誹: phỉ, phi · 斐: phỉ, phi · 疕: phỉ, tiết ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sunflower

sunflower

Tiếng Anh. sửa. sunflower. Danh từ. sunflower (số nhiều sunflowers). (Thực vật học) Cây hướng dương. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sunflower ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

okay – Wiktionary tiếng Việt

okay – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Thích đáng, có phép, được. Do you think it's OK to stay here for the night? – Anh nghĩ ngủ đây qua đêm có được không? · Vừa vừa, tàm tạm, đại khái; tốt.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trước tác – Wiktionary tiếng Việt

trước tác – Wiktionary tiếng Việt

trước tác. Tác phẩm. Trước tác của Lê Quý Đôn. Động từ. trước tác. Làm ra một tác phẩm. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trước tác”, trong Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thạch – Wiktionary tiếng Việt

thạch – Wiktionary tiếng Việt

Các chữ Hán có phiên âm thành “thạch”. 石: đạn, thạch · 祏: thạch · 䄷: la, thạch · 鼫: thích, thạc, thạch. Phồn thể. 石: thạch · 鼫: thạch. Chữ Nôm. (trợ giúp ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nose

nose

nose /ˈnoʊz/. Mũi (người); mõm (súc vật). aquiline nose — mũi khoằm: flat nose — mũi tẹt: turned up nose — mũi hếch: the bridge of the nose — sống mũi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kneecap

kneecap

Danh từ. kneecap /ˈni.ˌkæp/. Phẫu xương bánh chè. Miếng vải, da hoặc cao su bảo vệ đầu gối. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “kneecap”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm