Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

tứ tuần – Wiktionary tiếng Việt

tứ tuần – Wiktionary tiếng Việt

tứ tuần. Bốn mươi tuổi. Quá niên trạc ngoại tứ tuần (Truyện Kiều). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “tứ tuần”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phát giác

phát giác

phát giác. Thấy được kẻ làm bậy. Bất ý đương đêm,. Cóc vào xuyên tạc,. Trê liền phát giác,. Cóc nhảy qua rào (Trê Cóc). Vạch ra một việc làm phi pháp.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

biện - Tiếng Việt

biện - Tiếng Việt

Ví dụ: biện hộ, biện bác, bày biện. là một động từ có nghĩa là đưa ra lý lẽ. Ví dụ: hùng biện, nguỵ biện, giảo biện, bao biện, biện minh. Tham khảo. “vi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bình phẩm – Wiktionary tiếng Việt

bình phẩm – Wiktionary tiếng Việt

Động từ. bình phẩm. Phân tích và bày tỏ ý khen chê, đánh giá, thường về một người nào đó. Buông lời bình phẩm. Sửa đổi lần cuối cùng 3 năm trước bởi FF Boyahh ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đức độ – Wiktionary tiếng Việt

đức độ – Wiktionary tiếng Việt

ɗɨ̰k˩˧ ɗo̰˨˨. Tính từ. đức độ. Đạo đức và lòng độ lượng. Một con người có đức độ. Sửa đổi lần cuối cùng 3 năm trước bởi FF Boyahh. Ngôn ngữ. Trang này không có ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rub

rub

rub ngoại động từ /ˈrəb/. Cọ xát, chà xát; xoa, xoa bóp. rub something dry — chà xát cái gì cho khô đi: to rub one's hands [together] — xoa tay: to rub oil ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

la cà – Wiktionary tiếng Việt

la cà – Wiktionary tiếng Việt

laː˧˥˧ kaː˧˧. Động từ. la cà. Đi hết chỗ này đến chỗ khác mà không có mục đích gì rõ ràng. Thích la cà ngoài phố. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

equal – Wiktionary tiếng Việt

equal – Wiktionary tiếng Việt

... của ... Danh từ. equal /ˈi.kwəl/. Người ngang hàng, người ngang tài ngang sức. (Số nhiều) Vật ngang nhau, vật bằng nhau. Ngoại động từ. equal ngoại động từ /ˈi.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

creamy – Wiktionary tiếng Việt

creamy – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. creamy /ˈkri.mi/. Có nhiều kem. Mượt, mịn (như kem). Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “creamy”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

côte – Wiktionary tiếng Việt

côte – Wiktionary tiếng Việt

côte gc /kɔt/. Xương sườn, sườn. Côtes flottantes — (giải phẫu) xương sườn cụt: Côte de veau — sườn bê. Sọc. Côte de melon — sọc dưa: Velours à côtes ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dot – Wiktionary tiếng Việt

dot – Wiktionary tiếng Việt

dot /ˈdɑːt/. Chấm nhỏ, điểm. (Ngôn ngữ học) dấu chấm (trên chữ i, j... ); dấu chấm câu. (Âm nhạc) Chấm. Đứa bé tí hon; vật nhỏ xíu.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nông – Wiktionary tiếng Việt

nông – Wiktionary tiếng Việt

蕽: nông, nùn · 侬: nông, nùng, nồng · 齈: nông · 𪇌: nông · 儂: nông, noọng, nùng, nồng · 譨: nông, nưu, nậu · 哝: nông · 农: nông. Danh từ. nông. Nghề làm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Hắc

Hắc

hắc. Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyền. Ông ta chỉ là cấp phó, nhưng hắc hơn cả cấp trưởng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoa màu

hoa màu

hoa màu. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 Tiếng Việt ... hoa màu. Cây trồng trên cạn (trừ lúa ra, như ngô, khoai, đậu, vừng, v.v.) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hăm

hăm

hăm. Hai mươi (khi sau nó có hàng đơn vị từ 1 đến 9). Đã hăm mấy tuổi đầu. Tính từ. hăm. Tấy đỏ ở các ngấn, các chỗ gấp trên cơ thể trẻ con, do bị bẩn.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

du thủ du thực

du thủ du thực

Danh từ. du thủ du thực. Chơi bời lêu lổng, không có nghề nghiệp gì cả. Bọn du thủ du thực. Sửa đổi lần cuối cùng 3 năm trước bởi FF Boyahh. Ngôn ngữ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

râm ran

râm ran

râm ran. (Nhiều tiếng cười nói hay tiếng kêu) Hoà vào nhau rộn rã. Tiếng cười nói râm ran. Ở trạng thái cảm thấy có một cảm giác nào đó như đang dần dần lan ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

râm

râm

𩂇: râm · 壬: nhâm, trình, nhậm, nhăm, nhám, nhằm, nhẹm, râm · 森: xúm, sâm, sùm, dụm, dâm, xum, xùm, dúm, chùm, sum, dum, râm · 𩂐: râm · 菻: lâm, răm, lùm, râm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

kim hoàn

kim hoàn

kim˧˥ hwan˧˧, kim˧˥˧ hwan˧˧. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. [[]]. Danh từ. kim hoàn. Vòng vàng. Đồ trang sức bằng vàng bạc nói chung.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ưng – Wiktionary tiếng Việt

ưng – Wiktionary tiếng Việt

應: ứng, ưng · 𦢖: ưng · 譍: ứng, ưng · 鹰: ưng · 应: ứng, ưng · 贗: yếm, ưng, nhạn · 梖: bái, bối, ưng · 鷹: ưng · 膺: ưng. Phồn thể. 應: ưng, ứng · 鷹: ưng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nomenclature

nomenclature

nomenclature /ˈnoʊ.mən.ˌkleɪ.tʃɜː/. Phép đặt tên gọi, danh pháp. Thuật ngữ (của một ngành khoa học... ). (Từ hiếm, nghĩa hiếm) Mục lục.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sublime

sublime

sublime /sə.ˈblɑɪm/. Hùng vĩ, uy nghi. sublime scenery — cảnh hùng vĩ. Siêu phàm, tuyệt vời. sublime genius — tài năng siêu phàm: sublime beauty — sắc đẹp ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Cặn bã

Cặn bã

cặn bã. Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất. Trừ bỏ cặn bã. Văn chương cặn bã. Phần tử ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thiện Trí - Tiếng Việt

Thiện Trí - Tiếng Việt

Thiện Trí. Một xã thuộc huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang, Việt Nam. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Thiện Trí”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thiện chí

thiện chí

thiện chí. Ý định tốt khi làm gì. Thái độ thiếu thiện chí. Một việc làm đầy thiện chí. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thiện chí”, trong Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lưu loát – Wiktionary tiếng Việt

lưu loát – Wiktionary tiếng Việt

Định nghĩa. lưu loát. Trôi chảy trong cách diễn ý. Văn lưu loát. Ăn nói lưu loát. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “lưu loát”, trong Việt– ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

coconut

coconut

Tiếng Anh. sửa. Cách phát âm. (Anh Mỹ thông dụng) IPA: /ˈkoʊ.kə.nʌt ... Quả dừa. coconut milk — nước dừa: coconut oil — dầu dừa: coconut matting ...See more

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

infectious

infectious

Lây, nhiễm. · (Y học) Nhiễm trùng; lây nhiễm. infectious disease — bệnh nhiễm trùng · Lan truyền (tình cảm...), dễ lây. an infectious laugh — tiếng cười dễ lây ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

relief – Wiktionary tiếng Việt

relief – Wiktionary tiếng Việt

... relief — tiếp sau là một màn hài kịch cốt để đỡ căng thẳng. Danh từ. relief /rɪ.ˈlif/. (Như) Relievo. (Nghĩa bóng) Sự nổi bật lên. to stand out in relief — nổi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

male – Wiktionary tiếng Việt

male – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Trai, đực, trống. male friend — bạn trai: male dog — chó đực: male pigeon — chim bồ câu trống: male chauvinist — người đàn ông chống bình quyền nam nữ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

điều chế

điều chế

ɗiəw˧˧ ʨe˩˩, ɗiəw˧˧ ʨḛ˩˧. Động từ. điều chế. Tạo ra chất mới từ những chất đã có sẵn. Điều chế axit. Sửa đổi lần cuối cùng 2 năm trước bởi 103.122.163.104. Ngôn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rosette – Wiktionary tiếng Việt

rosette – Wiktionary tiếng Việt

rosette gc /ʁɔ.zɛt/. Nơ hoa hồng. Phù hiệu huân chương (mang ở lỗ khuy ve áo). Vành điều chỉnh nhanh chậm (ở đồng hồ). (Thực vật học) Hình hoa thị.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Thừa

Thừa

Người ta thừa hiểu điều đó, làm hay không hẳn có lí do riêng. Động từ. thừa. Lợi dụng dịp tốt, thuận lợi nào để thực hiện ý đồ gì, việc làm nào, thường là không ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thua – Wiktionary tiếng Việt

thua – Wiktionary tiếng Việt

𠲠: thầu, thua · 誇: khoa, khoe, sua, thua · 収: thu, thâu, thua. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. thửa · thưa · thủa · thừa · thủa · thùa ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lý do lý trấu

lý do lý trấu

(Khẩu ngữ) Cố tình lấy lý do nào đó để bào chữa cho hành động xấu của mình. Đứa làm vỡ lọ hoa thì nhận đi. Không có chuyện lý do lý trấu ở đây.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

mouth

mouth

to put speech into another's mouth: Để cho ai nói cái gì. to put words into someone's mouth: Mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói. to take the words out ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

âm thịnh dương suy

âm thịnh dương suy

âm thịnh dương suy. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi. Mục lục. 1 ... Thành ngữ. âm thịnh dương suy. (Nghĩa bóng, ở một nơi) Có nhiều con gái ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rid

rid

rid ngoại động từ ridded, rid; rid /ˈrɪd/. (+ of) Giải thoát (cho ai khỏi... ). to rid oneself of debt — thoát khỏi nợ nần, giũ sạch nợ nần: to get rid of ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Phụ lục:Cách xưng hô theo Hán-Việt

Em rể: Muội trượng, muội phu còn gọi là: Khâm đệ. Chị dâu: Tợ phụ, Tẩu, hoặc tẩu tử. Em dâu: Đệ phụ, Đệ tức. Chị chồng: Đại cô.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

chị – Wiktionary tiếng Việt

chị – Wiktionary tiếng Việt

chị. Ngôn ngữ ... Từ dùng để chỉ hoặc gọi người phụ nữ còn trẻ, hay là dùng để gọi người phụ nữ cùng tuổi hoặc vai chị mình; hoặc người phụ nữ thường là ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bye-bye

bye-bye

Danh từ. bye-bye. Huây roen cái giường. to go to bye-bye — đi ngủ. Thán từ. bye-bye. Chào tạm biệt. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “bye-bye”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

band-aid – Wiktionary tiếng Việt

band-aid – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. band-aid /ˈbænd.ˈeɪd/. Một loại băng keo dùng để băng tạm lên vết thương. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “band-aid”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tan tác

tan tác

Tân Tác. Tính từ. tan tác. Tan rời ra mỗi nơi một mảnh, mỗi nơi một phần một cách hỗn loạn. Đàn gà chạy tan tác mỗi con một nơi . Giặc bị truy kích chạy tan ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

malignant – Wiktionary tiếng Việt

malignant – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Thích làm điều ác, có ác tâm; hiểm; độc ác. · (Y học) Ác tính. malignant fever — sốt ác tính ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

maternal – Wiktionary tiếng Việt

maternal – Wiktionary tiếng Việt

maternal ( không so sánh được). (Thuộc) Mẹ; của người mẹ; về phía mẹ; (Mỉa mai ) của mẹ mình. maternal love — tình mẹ: maternal uncle — cậu (em mẹ, anh mẹ) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phú ông

phú ông

phú ông. Người đàn ông giàu có (cũ). Phú ông xin đổi ba bò chín trâu. (ca dao). Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “phú ông”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cyclo

cyclo

Tiếng Anh. sửa. Từ nguyên. Từ tiếng Anh,. eng:cycle · eng:-o. Danh từ. cyclo (số nhiều cyclos). Xe lam. Tiếng Bồ Đào Nha. sửa. Danh từ. cyclo gđ (số nhiều ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thông phong

thông phong

thông phong. Bóng đèn thủy tinh để che ngọn lửa đèn dầu. Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thông phong”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

preservative – Wiktionary tiếng Việt

preservative – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. preservative /prɪ.ˈzɜː.və.tɪv/. Để phòng giữ, để gìn giữ, để bảo quản, để bảo tồn, để duy trì. preservative measure — biện pháp phòng giữ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

artery

artery

Danh từ. sửa. artery (số nhiều arteries). (Giải phẫu) Động mạch. radiant artery — mạch (máu) nhánh. Đường giao thông chính. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm