Vi.wiktionary.org

yo! (Từ lóng) Chào! Yo Paulie! How's it going? (Từ lóng) Này! Yo, check this out! (Từ lóng; quân sự) Đây (nói có mặt)!. Trung sĩ: Smith?Read more

làm đỏm

làm đỏm

laːm˧˧ ɗɔ̰ʔm˧˩. Xem thêm. sửa. Như làm dáng. Đi đâu mà làm đỏm thế? Dịch. sửa. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “làm đỏm”, trong Việt–Việt ‎ ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

test – Wiktionary tiếng Việt

test – Wiktionary tiếng Việt

Sự thử, sự làm thử. test bench — giá để thử xe. Sự sát hạch; bài kiểm tra. a test in arithmetic — một bài kiểm tra số học. (Hoá học) Thuốc thử. (Nghĩa bóng) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

girth – Wiktionary tiếng Việt

girth – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. sửa. girth /ˈɡɜːθ/. Đai yên (ngựa). Đường vòng quanh (ngực, thân cây... ); chu vi. Ngoại động từ. sửa. girth ngoại động từ /ˈɡɜːθ/. Nịt đai yên (ngựa) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rupture

rupture

rupture /ˈrəpt.ʃɜː/. Sự đoạn tuyệt, sự tuyệt giao, sự cắt đứt; sự gián đoạn. a rupture of diplomatic relations between two countries — sự cắt đứt quan hệ ...Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

fresh

fresh

fresh /ˈfrɛʃ/. Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt... ). Tươi tắn, mơn mởn. fresh paint — sơn còn ướt. Còn rõ rệt, chưa phai mờ. fresh memories — những kỷ niệm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

log

log

to split the log: (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) , (nghĩa bóng) giải thích cái gì, cắt nghĩa cái gì. Ngoại động từ. log ngoại động từ /ˈlɔɡ/. Chặt (đốn) thành từng khúc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Cực

Cực

cực. Đầu mút, điểm ở đầu cùng. Hai cực đối lập . Hà Giang, cực bắc của Tổ quốc. Điện Biên, cực tây của Tổ quốc. Cà Mau, cực nam của Tổ quốc. Khánh Hòa, cực ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trung tu

trung tu

trung tử · Trung Tự · trúng tủ · Trung Tú · trùng tu. Động từ. trung tu. Sửa chữa vừa. Xe ô tô đưa đi trung tu. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Bụng

Bụng

Bụng con người với biểu trưng về tình cảm, tâm tư, suy nghĩ sâu kín. Suy bụng ta, ra bụng người. ... suy bụng ta ra bụng người · thắt lưng buộc bụng · thực bụng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

hoang đường

hoang đường

hoang đường. Viển vông, không có thực. Câu chuyện hoang đường. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “hoang đường”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cầu kỳ

cầu kỳ

Tính từ · trang trí quá nhiều tới mức thành không đẹp nữa. · Xem phức tạp, màu mè, hoa loa · điệu ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tỏa - Tiếng Việt

tỏa - Tiếng Việt

tỏa. (Từ một điểm) Lan truyền ra khắp xung quanh. Hoa cau toả hương thơm ngát. Khói toả ngút trời. Đèn toả sáng. Hơi nóng toả ra khắp phòng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

khí sắc

khí sắc

Định nghĩa. khí sắc. Vẻ mặt và tinh thần của người ta. Khí sắc hồng hào. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “khí sắc”, trong Việt–Việt ‎ (DICT) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

carina

carina

Danh từ. carina số nhiều carinas, carinae /kə.ˈrɑɪ.nə/. Xương lưỡi hái; cánh thìa; đường sống; gờ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “carina ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tooth – Wiktionary tiếng Việt

tooth – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Răng. first tooth — răng sữa: artificial tooth; false tooth — răng giả: to cut one's teeth — mọc răng · Răng (của các đồ vật). the teeth of a saw — răng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

slippery – Wiktionary tiếng Việt

slippery – Wiktionary tiếng Việt

slippery ( so sánh hơn slipperier, so sánh nhất slipperiest) /ˈslɪ.pə.ri/. Trơn. it is slippery walking — đường trơn. Dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Bốc

Bốc

Đấm bốc. bốc. Cốc đựng bia khoảng 1/4 lít. Uống mấy bốc bia. (Bia) Đựng bằng cái bốc; bia hơi. Uống bia bốc. Cái bình có vòi ở đáy dùng để thụt rửa đường ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

comfortable – Wiktionary tiếng Việt

comfortable – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ · Tiện lợi, đủ tiện nghi; ấm cúng. a comfortable room — căn phòng ấm cúng · Dễ chịu, thoải mái, khoan khoái. to feel comfortable — cảm thấy dễ chịu · Đầy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

tongue – Wiktionary tiếng Việt

tongue – Wiktionary tiếng Việt

to be all tongue: Chỉ nói thôi, nói luôn mồm. to find one's tongue: Dè dặt (ngượng ngùng, lúng túng, im lặng... ) mãi mới nói. to give (throw) tongue:.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

phô

phô

舖: phố, phô, pho · 哺: bù, bổ, bỗ, bộ, bô, bú, bu, phò, phô, pho, bụ, bua. Từ tương tự. Các từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự. phố · phó · pho · phờ · Phó ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Bẹ

Bẹ

bẹ. Bộ phận xoà rộng ra ở gốc lá của một số loại cây như ngô, chuối, cau, v.v..., thường ôm lấy thân cây. Bẹ ngô. Bẹ cau. (Phương ngữ) Ngô. Tham khảo. Hồ Ngọc ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

removal – Wiktionary tiếng Việt

removal – Wiktionary tiếng Việt

removal /rɪ.ˈmuː.vəl/. Việc dời đi, việc di chuyển; sự dọn (đồ đạc... ). the removal of furniture — việc dọn đồ đạc. Sự dọn nhà, sự đổi chỗ ở.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

đan – Wiktionary tiếng Việt

đan – Wiktionary tiếng Việt

Động từ Làm cho vật hình thanh mỏng hoặc sợi luồn qua lại với nhau, kết lại thành tấm. Đan phên. Đan lưới.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ép – Wiktionary tiếng Việt

ép – Wiktionary tiếng Việt

ép. Chưa đạt đến mức cần và đủ một cách tự nhiên như phải có. Ép vần. Đu đủ chín ép. Động từ. ép. Dùng lực nén chặt lại hoặc mỏng dẹp đều ra nhằm mục đích ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

gà mờ

gà mờ

gà mờ. (Nhãn khoa) Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ. (Kng.) . Kém khả năng nhận xét, nhận biết, không phát hiện được cả những cái dễ thấy. Anh ta gà mờ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

still

still

still /ˈstɪɫ/. Vẫn thường, thường, vẫn còn. he is still here — nó vẫn còn ở đây. Tuy nhiên, ấy thế mà. he is old and still he is able — ông ấy già rồi ấy ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

lú

lú. (Hoặc đg.) . (kng.). Ở trạng thái trí tuệ kém, hầu như không có hoặc không còn trí nhớ, trí khôn. Nó lú nhưng chú nó khôn (tục ngữ).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nhị – Wiktionary tiếng Việt

nhị – Wiktionary tiếng Việt

彌: di, gi, nhị · 餌: nhĩ, nhị ... (Thực vật học) Bộ phận sinh sản của hoa, mang túi phấn. Trong hồ, gì đẹp bằng sen, lá xanh, bông trắng lại chen nhị vàng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trò trống

trò trống

trò trống. Việc làm không đưa lại kết quả gì. Chẳng làm nên trò trống gì. Dịch. Đồng nghĩa. trò vè. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “trò trống”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

trùng – Wiktionary tiếng Việt

trùng – Wiktionary tiếng Việt

trùng. Chập vào làm một. Ngày quốc tế lao động năm 1960 trùng với ngày Phật đản. Giống như nhau. Trùng họ, trùng tên.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ter

ter

Tiếng Ả Rập Juba. sửa. Danh từ. ter. chim. Tiếng Gagauz. sửa. Danh từ. ter. mồ hôi. Tiếng Pháp. sửa. Phó từ. ter. (Âm nhạc) Nhắc lại ba lần. Tính từ. ter.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

thân thế

thân thế

thân thế. Cuộc đời riêng của một người (thường là người có danh tiếng). Thân thế và sự nghiệp nhà thơ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “thân thế ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

insensitive – Wiktionary tiếng Việt

insensitive – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. insensitive /ˌɪn.ˈsɛnt.sə.tɪv/. Không có cảm giác; không nhạy cảm. insensitive to light — không nhạy cảm ánh sáng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

brittle – Wiktionary tiếng Việt

brittle – Wiktionary tiếng Việt

brittle /ˈbrɪ.tᵊl/. Giòn, dễ gãy, dễ vỡ. Thành ngữ. to have a brittle temper: Dễ cáu, hay cáu. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “brittle”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bổ trợ

bổ trợ

Động từ. bổ trợ. Giúp đỡ thêm, bổ sung vào để hoàn thiện hoặc nâng cao hơn. Tự nghiên cứu thêm sách để bổ trợ kiến thức. Đồng nghĩa. phù trợ · phụ trợ.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

swan

swan

all his geese are swans: Cái gì của nó cũng là vàng cả. the Swan of Avon: Sếch-xpia, Shakespeare. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “swan”, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bowel

bowel

bowel /ˈbɑʊ.əl/. (Giải phẫu) Ruột. to evacuate the bowels — tẩy ruột: bowel movement - hành động đi vệ sinh. (Số nhiều) Lòng ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

ə – Wiktionary tiếng Việt

ə – Wiktionary tiếng Việt

Chữ e thường lộn ngược. Từ nguyên. Được đặt ra bởi nhà ngữ văn người Đức Johann Andreas Schmeller vào năm 1821 cho ngữ pháp tiếng Bavaria của ông. Chữ cái.Jump to

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

bout

bout

bout /ˈbɑʊt/. Lần, lượt, đợi. a bout of fighting — một đợt chiến đấu. Cơn (bệnh); chầu (rượu). a bad coughing bout — cơn ho rũ rượi: a dringking bout — một ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tibetan

Tibetan

Danh từ. Tibetan. Người Tây Tạng · Tiếng Tây Tạng. Tính từ. Tibetan. (Thuộc) Tây Tạng. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “Tibetan”, trong Việt–Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

nose - Tiếng Anh

nose - Tiếng Anh

nose /ˈnoʊz/. Mũi (người); mõm (súc vật). aquiline nose — mũi khoằm: flat nose — mũi tẹt: turned up nose — mũi hếch: the bridge of the nose — sống mũi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

eau

eau

eau gc (số nhiều eaux). Nước. L'eau de mer — nước biển: Eau de fleur d'oranger — nước hoa cam: Melons qui ont trop d'eau — những quả dưa tây lắm nước quá ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

liệu hồn

liệu hồn

Định nghĩa. liệu hồn. Từ chỉ một ý đe nẹt. Liệu hồn bọn hiếu chiến. Không tới thì cứ liệu hồn! Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “liệu hồn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

an vị – Wiktionary tiếng Việt

an vị – Wiktionary tiếng Việt

An: yên; vị: chỗ ngồi. Động từ. an vị. Ngồi yên tại chỗ. Khi mọi người đã an vị, cuộc họp bắt đầu. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “an vị”, trong ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

fang – Wiktionary tiếng Việt

fang – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. fang (số nhiều fangs). Răng nanh (của chó). Răng nọc (của rắn). Chân ... Ngoại động từ. fang (ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn fangs, phân từ ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

strawberry

strawberry

Xem thêm: Strawberry. Mục lục. 1 Tiếng Anh. 1.1 Cách phát âm; 1.2 Danh từ. 1.2.1 ... Tiếng Anh. sửa. strawberry. Cách phát âm. (Anh) IPA: /ˈstɹɔːb(ə) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

dưới trướng

dưới trướng

Định nghĩa. dưới trướng. Do chữ trướng hạ, nguyên chỉ quân sĩ thuộc quyền chỉ huy của một vị soái. Dịch. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “dưới ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

rạch – Wiktionary tiếng Việt

rạch – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ · Đường dẫn nước từ sông vào đồng ruộng, thuyền bè có thể đi lại. Đào kênh, rạch. Hệ thống kênh, rạch. · Đường rãnh nhỏ, nông được xẻ trên mặt ruộng để ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm