Appetite là gì? Ý nghĩa và cách sử dụng từ "appetite" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Appetite là gì? Trong tiếng Anh, appetite chỉ sự thèm ăn hoặc khao khát điều gì đó. Khám phá chi tiết ý nghĩa, cách dùng và ví dụ về từ appetite.

APPETITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

APPETITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

APPETITE ý nghĩa, định nghĩa, APPETITE là gì: 1. the feeling that you want to eat food: 2. the feeling of wanting or needing something: 3. the…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Appetite - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Appetite - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự ngon miệng, sự thèm ăn · Lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Appetite là gì? | Từ điển Anh - Việt

Appetite là gì? | Từ điển Anh - Việt

Appetite là thuật ngữ chỉ cảm giác thèm ăn hoặc nhu cầu tiêu thụ thức ăn. Trong sử dụng, appetite thường liên quan đến mức độ mong muốn ăn uống và có các từ ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ appetite, từ appetite là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ appetite, từ appetite là gì? (từ điển Anh-Việt)

appetite /'æpitait/ nghĩa là: sự ngon miệng, sự thèm ăn, lòng thèm muốn, lòng ham muốn, sự khao khát... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ appetite, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

appetite – Wiktionary tiếng Việt

appetite – Wiktionary tiếng Việt

appetite /ˈæ.pə.ˌtɑɪt/. Sự ngon miệng, sự thèm ăn. to give an appetite — làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng: to spoil (take away) someone's appetite — làm ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Phép dịch "appetite" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "appetite" thành Tiếng Việt. ngon miệng, sự ngon miệng, khẩu vị là các bản dịch hàng đầu của "appetite" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

thèm ăn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

thèm ăn Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Từ appetite ngoài nghĩa là cảm giác thèm ăn còn có nghĩa là thèm thuồng, khao khát nói chung ( = desire). Ví dụ: The airport cannot accommodate the growing ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Nghĩa của "appetite" trong tiếng Việt - Bab.la

Nghĩa của

Nghĩa của "appetite" trong tiếng Việt ; appetite {danh} · sự ngon miệng ; lose one's appetite {động} · ăn không ngon miệng ; eat with a good appetite {động}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

APPETITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

APPETITE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của appetite là gì? Xem định nghĩa của appetite trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. appeasement · append · appendage · appendix. appetite. appetizer.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "appetite" - là gì?

Từ điển Anh Việt

appetite. appetite /'æpitait/. danh từ. sự ngon miệng, sự thèm ăn. to give an appetite: làm thèm ăn, làm cho ăn ngon miệng; to spoil (take away) someone's ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây