Artery là gì? Khái niệm, vai trò và đặc điểm trong hệ tuần hoàn

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Artery là gì? Đây là loại mạch máu đưa máu giàu oxy từ tim đến các cơ quan, mô trong cơ thể với thành dày, đàn hồi giữ vai trò thiết yếu trong hệ tuần hoàn.

Nghĩa của từ Artery - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Artery - Từ điển Anh - Việt

động mạch cảnh: end-artery: động mạch tận cùng: hyaloid artery: động mạch pha lê ... artery: động mach thái dương: ulnar artery: động mạch trụ. Kỹ thuật chung ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

ARTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ARTERY | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

ARTERY ý nghĩa, định nghĩa, ARTERY là gì: 1. one of the thick tubes that carry blood from the heart to other parts of the body: 2. an…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

ARTERY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

ARTERY - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

artery {danh} · huyết mạch · đường giao thông chính ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Artery là gì? | Từ điển Anh - Việt

Artery là gì? | Từ điển Anh - Việt

Artery là từ chỉ động mạch, mạch máu vận chuyển máu giàu oxy từ tim đến các bộ phận cơ thể. Từ này thường dùng trong y học, liên quan đến hệ tuần hoàn.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Động mạch là gì? Giải phẫu, chức năng, cấu tạo và vị trí ...

Động mạch là gì? Giải phẫu, chức năng, cấu tạo và vị trí ...

Động mạch là mạch máu quan trọng bao gồm các loại động mạch lớn nhất của cơ thể, đóng vai trò đưa máu giàu oxy đến các bộ phận khác để duy ...

Tên miền: tamanhhospital.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ artery, từ artery là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ artery, từ artery là gì? (từ điển Anh-Việt)

artery /'ɑ:təri/ nghĩa là: (giải phẫu) động mạch, đường giao thông chính... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ artery, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

động mạch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

động mạch Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Động mạch: artery. Mao mạch: capilary. Tĩnh mạch: vein. Van tim: heart valve.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Động mạch chủ – Wikipedia tiếng Việt

Động mạch chủ – Wikipedia tiếng Việt

Động mạch chủ là động mạch chính và lớn nhất trong cơ thể người, có hình cây gậy, bắt nguồn từ tâm thất trái của tim chạy một vòng chữ U lên ngực trên và ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

artery

artery

Danh từ. sửa. artery (số nhiều arteries). (Giải phẫu) Động mạch. radiant artery — mạch (máu) nhánh. Đường giao thông chính. Tham khảo. sửa. Hồ Ngọc Đức (biên ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây