Bàn ra là gì? Giải nghĩa chi tiết từ "bàn ra" trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bàn ra là gì? Khái niệm bàn ra được sử dụng để chỉ hành động bàn luận không tán thành, phản đối, hoặc trình bày ý kiến nhằm ngăn cản hoặc không ủng hộ một vấn đề.

Nghĩa của từ Bàn ra - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bàn ra - Từ điển Việt

Bàn ra. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. bàn với ý không tán thành. thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra: "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

bàn ra – Wiktionary tiếng Việt

bàn ra – Wiktionary tiếng Việt

bàn ra. Bàn với ý không tán thành. thấy khó, có nhiều ý kiến bàn ra. "Ô hay, bàn vào chả bàn lại cứ bàn ra!" (ĐVũ; 1). Tham khảo. “vi”, trong Soha Tra Từ (bằng ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bàn ra" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đg. Bàn với ý không tán thành. Phát âm bàn ra. bàn ra. Dissuade from, talk somebody out of doing something. Vấn đề đã được quyết định ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Danh từ] Bàn ra là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Bàn ra là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Bàn ra (trong tiếng Anh là “table setting”) là danh từ chỉ hành động sắp xếp hoặc bố trí các đồ vật, thường là bàn ghế, để phục vụ cho một sự kiện hoặc hoạt ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Nghĩa của "bàn ra" trong tiếng Anh - từ điển bab.la

Nghĩa của

Cách dịch tương tự của từ "bàn ra" trong tiếng Anh ; ra · issue ; ra · off ; bàn · discuss · talk over · debate ; bàn · table · game ; bàn chân trước · hand.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Bàn ra Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bàn ra Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Bàn ra là đưa ra ý kiến không đồng ý hoặc khuyến khích từ bỏ. Ví dụ. 1. Anh ấy bàn ra cô ấy không nên đầu tư ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Bàn ra tán vào - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bàn ra tán vào - Từ điển Việt

Động từ. bàn tán với nhiều ý kiến khác nhau, trái ngược nhau. "Thôi các ông không phải bàn ra tán vào! Nói lắm chỉ nát chuyện!" (VTrPhụng; 4). Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bàn rà" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bàn rà. nd. Bàn có mặt phẳng bằng kim loại hay đá rất phẳng và nhẵn, dùng để rà các vật được cạo phẳng. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Bàn ra tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Bàn ra tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ bàn ra: bàn với ý không tán thành... Click xem thêm ... Nghĩa phổ biến là trình bày ý tưởng để thảo luận hoặc quyết định. Dùng ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "bàn ra" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Phép dịch "bàn ra" thành Tiếng Anh. dissuade from là bản dịch của "bàn ra" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Khi tôi bỏ cái bàn ra và vẫn ngồi nguyên ở đó điều ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây