Benign là gì? Ý nghĩa và cách dùng từ benign trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Benign là gì? Benign nghĩa là lành tính, không gây hại, thường dùng trong y học để chỉ khối u không ác tính hoặc trong xã hội với ý nghĩa ôn hòa, thân thiện.

BENIGN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

BENIGN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

5 days ago — BENIGN ý nghĩa, định nghĩa, BENIGN là gì: 1. pleasant and kind: 2. A benign growth is not cancer and is not likely to be harmful: 3…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Benign - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Benign - Từ điển Anh - Việt

Tính từ · Lành; tốt; nhân từ · Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ benign, từ benign là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ benign, từ benign là gì? (từ điển Anh-Việt)

tính từ. lành; tốt; nhân từ. ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u). Từ gần giống. benignancy benignant benignity ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Benign là gì? | Từ điển Anh - Việt

Benign là gì? | Từ điển Anh - Việt

Benign có nghĩa là lành tính, thường dùng trong y học để chỉ các khối u không ác tính. Từ liên quan bao gồm malignant (ác tính).

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

BENIGN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

BENIGN | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của benign là gì? Xem định nghĩa của benign trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. benefit · benevolence · benevolent · benevolently. benign. benignly.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

BENIGN (adj) Benign là một tính từ trong ngôn ngữ y khoa ...

BENIGN (adj) Benign là một tính từ trong ngôn ngữ y khoa ...

BENIGN & MALIGNANT (adj) - BENIGN (adj) Benign là một tính từ trong ngôn ngữ y khoa có nghĩa là 'lành tính' khi nói về khối u trong cơ thể ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Benign là gì, Nghĩa của từ Benign | Từ điển Anh - Việt

Benign là gì, Nghĩa của từ Benign | Từ điển Anh - Việt

/bi´nain/. Thông dụng. Cách viết khác benignant. Tính từ. Lành; tốt; nhân từ. Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u). a benign tumour: bướu ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "benign" - là gì?

Từ điển Anh Việt

benign. benign /bi'nain/ (benignant) /bi'nignənt/. tính từ. lành; tốt; nhân từ. ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u) ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Benign từ điển Anh - Việt

Dịch nghĩa, Ngữ pháp, của từ Benign từ điển Anh - Việt

Benign ( Adjective - Tính từ ) c2 Lành; tốt; nhân từ, Ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u).

Tên miền: scandict.com Đọc thêm

kind and gentle; not hurting anybody (Disease) A benign ...

kind and gentle; not hurting anybody (Disease) A benign ...

(Dùng cho bênh tật) Sự phát triển lành tính không phải là ung thư và không có khả năng gây hại. Benign xuất phát từ tiếng Latin lành tính, ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây