Bình thân là gì: Ý nghĩa và nguồn gốc trong lịch sử cung đình

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Bình thân là gì? Thuật ngữ này xuất hiện trong lễ nghi cung đình thời xưa, mang ý nghĩa đứng dậy sau khi quỳ lạy. Cùng tìm hiểu chi tiết về bình thân.

bình thân – Wiktionary tiếng Việt

bình thân – Wiktionary tiếng Việt

Động từ (Đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước). Người chủ tế nghe xướng “Bình thân” liền đứng thẳng lê ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Bình thân - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Bình thân - Từ điển Việt

Bình thân. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước). Lấy ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

[Động từ] Bình thân là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] Bình thân là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Bình thân là một động từ chỉ trạng thái tâm lý của một cá nhân, thể hiện sự yên bình, ổn định trong tâm trí và cảm xúc.

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Tra từ: bình thân - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: bình thân - Từ điển Hán Nôm

1. Ngày xưa sau khi quỳ lạy làm lễ, đứng thẳng người lên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Nhập thành kiến đế, bái ư điện giai chi hạ. Đế tứ bình thân” 入城見帝, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bình thân" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm bình thân. hđg. Thẳng mình, đứng dậy. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Khi có người quỳ lạy vì sao vua lại nói "bình thân"?

Khi có người quỳ lạy vì sao vua lại nói

Trong trường hợp này, chữ "bình" có nghĩa là bình đẳng, "thân" ở đây là thân thể, ý nói hoàng thượng mời các quan đứng lên cho cao bằng mình.

Tên miền: soha.vn Đọc thêm

Bính Thân – Wikipedia tiếng Việt

Bính Thân – Wikipedia tiếng Việt

Bính Thân (chữ Hán: 丙申) là kết hợp thứ 33 trong hệ thống đánh số Can Chi của người Á Đông. Nó được kết hợp từ thiên can Bính (Hỏa dương) và địa chi Thân ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Bình thân tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Bình thân tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ bình thân: [đang quỳ lạy] đứng dậy và thẳng người lên [thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước]... Click xem thêm!

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Bình thân là gì, Nghĩa của từ Bình thân | Từ điển Việt - Việt

Bình thân là gì, Nghĩa của từ Bình thân | Từ điển Việt - Việt

Bình thân là gì: Động từ (đang quỳ lạy) đứng dậy và thẳng người lên (thường dùng làm tiếng xướng trong tế lễ thời trước).

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

bình thản Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bình thản Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bình thản Tiếng Anh là gì Bình thản là yên ổn, tự nhiên như không việc gì xảy ra, không bối rối, nao núng. 1. Anh ta vẫn bình thản trước những lời chỉ trích.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây