Camel là gì? Ý nghĩa và thông tin thú vị về camel trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Camel là gì? Camel là từ tiếng Anh chỉ loài lạc đà, động vật nổi tiếng với khả năng sinh tồn ở sa mạc. Tìm hiểu chi tiết camel trong tiếng Anh và các ý nghĩa liên quan.

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

6 days ago — CAMEL ý nghĩa, định nghĩa, CAMEL là gì: 1. a large animal with a long neck, that lives in the desert and has one or two humps (= large…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

CAMEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

CAMEL - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

bab.la · Từ điển Anh-Việt · C; camel. Bản dịch của "camel" trong Việt là gì? en. volume_up. camel = vi lạc đà. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ Camel - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Camel - Từ điển Anh - Việt

'''´kæml'''/, Lạc đà, Lạc đà một bướu, (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được, cầu phao nâng tàu, phao trục tàu,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Camel là gì? | Từ điển Anh - Việt

Camel là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ 'camel' chỉ con lạc đà, loài thú có bướu thường sống ở sa mạc. Từ này được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh miêu tả đặc điểm môi trường và động vật.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Lạc đà – Wikipedia tiếng Việt

Lạc đà – Wikipedia tiếng Việt

Lạc đà là tên gọi để chỉ một trong hai loài động vật guốc chẵn lớn trong chi Camelus, là Lạc đà một bướu và Lạc đà hai bướu. Cả hai loài này có nguồn gốc từ ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nghĩa của từ camel, từ camel là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ camel, từ camel là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: camel · danh từ. lạc đà. arabian camel. lạc đà một bướu. bactrian camel. lạc đà hai bướu · (kinh thánh) điều khó tin; điều khó chịu đựng được.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

con lạc đà Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con lạc đà Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

con lạc đà kèm nghĩa tiếng anh camel, và phát âm, loại từ, ví dụ tiếng anh, ví dụ tiếng việt, hình ảnh minh họa và các từ liên quan.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

CAMEL | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của camel là gì? Xem định nghĩa của camel trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. calve · calypso · calyx · camcorder. camel. camellia · cameo · camera.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây