Cặn bã là gì? Giải thích khái niệm cặn bã trong cơ thể người

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cặn bã là gì? Cặn bã trong cơ thể là phần còn lại sau quá trình trao đổi chất, gồm chất không hấp thu ở ruột, thải qua đường tiêu hóa, nước tiểu hoặc tuyến mồ hôi. Hiểu rõ hơn về vai trò và tác động của cặn bã đối với sức khỏe.

Nghĩa của từ Cặn bã - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cặn bã - Từ điển Việt

phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất (nói khái quát); thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Cặn bã

Cặn bã

cặn bã. Cái vô dụng, xấu xa, thấp hèn, đáng bỏ đi, ví như phần cặn và bã sau khi đã chắt lọc, lấy hết tinh chất. Trừ bỏ cặn bã. Văn chương cặn bã. Phần tử ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

cặn bã Tiếng Anh là gì - english - DOL Dictionary

cặn bã Tiếng Anh là gì - english - DOL Dictionary

Cặn bã là phần xấu, không có giá trị hoặc đáng khinh trong xã hội. Ví dụ. 1. Anh ấy bị đối xử như cặn bã vì ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

[Danh từ] Cặn bã là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Danh từ] Cặn bã là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Từ “cặn bã” là một danh từ thuần Việt mang ý nghĩa tiêu cực, chỉ phần còn lại không có giá trị hoặc thấp hèn sau khi đã lấy đi phần tinh túy. Từ ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Cặn bã trong từ điển Tiếng Việt

Cặn bã trong từ điển Tiếng Việt

Các câu mẫu với " Cặn bã " · Bà không xứng đáng được sống, đồ cặn bã. · Một xứ Tây phương còn đòi có quyền đổ chất cặn bã nguyên tử vào trong biển. · Bởi vì xác ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cặn bã" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nd. Cái xấu xa, dơ bẩn đáng bỏ. Cặn bã của xã hội: bọn người xấu xa thấp hèn trong xã hội. xem thêm: ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cặn bã

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cặn bã

Cơm thừa canh cặn. (Tục ngữ) Bã cà phê có thể được sử dụng để làm phân bón. Cô ta nói dối một cách đê tiện để che đậy lỗi lầm của mình.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Cặn bã tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Cặn bã tiếng Anh là gì? | Từ điển Việt

Nghĩa của từ cặn bã: phần chất còn lại sau khi đã lọc lấy hết cái tốt, cái tinh chất [nói khái quát]; thường dùng để ví cái xấu xa, thấp hèn, chỉ đáng bỏ đi ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Tra từ: 粕 - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: 粕 - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) “Tao phách” 糟粕: (1) Cặn bã (rượu, gạo, đậu, v.v.). (2) Chỉ cái gì xấu kém, không dùng nữa, không còn tinh túy. ◇Tấn Thư 晉書: “Danh vị vi tao phách, ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Cách phân biệt bả hay bã chính xác nhất

Cách phân biệt bả hay bã chính xác nhất

Bả là gì. Bã là gì ; 1. Danh từ có nghĩa "thức ăn có thuốc độc dùng làm mồi để lừa giết thú vật nhỏ". Ví dụ: bả chó, bả chuột 2. "cái có sức cám ...

Tên miền: nghengu.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây