care là j? Giải thích ý nghĩa care là j trong lĩnh vực dịch vụ y tế

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

care là j? Bài viết này giải đáp care là j và cách hiểu care là j trong dịch vụ y tế, giúp bạn hiểu rõ vai trò và ý nghĩa của care trong chăm sóc sức khỏe.

Nghĩa của từ Care - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Care - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng · Sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng · Sự lo âu, sự lo lắng.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

CARE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

CARE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

care {danh} · sự quan tâm · sự lo lắng · sự chăm sóc · sự chăm nom · sự giữ gìn · sự bảo dưỡng · sự chăm chú ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ care, từ care là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ care, từ care là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: care · danh từ. sự chăn sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng · sự chăm chú, sự chú ý; sự cẩn thận, sự thận trọng. to give care to one's work · sự lo ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

CARE ý nghĩa, định nghĩa, CARE là gì: 1. the process of protecting someone or something and providing what that person or thing needs…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

care – Wiktionary tiếng Việt

care – Wiktionary tiếng Việt

care /ˈkɛr/. Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng. to be in (under) somebody's care — được ai chăm nom: to take care of one's health — giữ gìn ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Care đi với giới từ gì? Cách dùng và các từ đồng nghĩa

Care đi với giới từ gì? Cách dùng và các từ đồng nghĩa

Theo từ điển Cambridge, Care có thể đóng vai trò cả danh từ và động từ trong tiếng Anh để thể hiện sự quan tâm, lo lắng hoặc hành động quan tâm, chăm sóc ai đó, ...

Tên miền: langgo.edu.vn Đọc thêm

Care là gì và cấu trúc từ Care trong câu Tiếng Anh

Care là gì và cấu trúc từ Care trong câu Tiếng Anh

2. Một số cấu trúc thông dụng với Care trong Tiếng Anh · You can go to the theatre with her, for all I care. · Bạn có thể đi xem phim với cô ấy, tôi chả muốn ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Care là gì? | Từ điển Anh - Việt

Care là gì? | Từ điển Anh - Việt

Care có nghĩa là chăm sóc hoặc quan tâm đến ai đó hoặc điều gì. Từ này thường dùng trong các ngữ cảnh thể hiện sự chú ý và trách nhiệm.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "care" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "care" thành Tiếng Việt. quan tâm, muốn, chăm sóc là các bản dịch hàng đầu của "care" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: I think it's time for me to ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'care' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'care' trong từ điển Lạc Việt

danh từ · sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng · được ai chăm nom · giữ gìn sức khoẻ · tôi phó thác việc này cho anh trông nom · sự chăm chú, sự chú ý; ...

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây