Cay nghiệt là gì? Khái niệm, ý nghĩa và tác động trong cuộc sống

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cay nghiệt là gì? Thuật ngữ này chỉ thái độ hoặc lời nói khắt khe, độc ác, nghiệt ngã trong đối xử, thường gây tổn thương tinh thần và ảnh hưởng tiêu cực đến các mối quan hệ.

Nghĩa của từ Cay nghiệt - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Cay nghiệt - Từ điển Việt

khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở. người mẹ ghẻ cay nghiệt: Đồng nghĩa: ác nghiệt.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

cay nghiệt – Wiktionary tiếng Việt

cay nghiệt – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · cay nghiệt · Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử. Bà chủ cay nghiệt. Ăn ở cay nghiệt. Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều) ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

[Tính từ] Cay nghiệt là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Cay nghiệt là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

19 Apr 2025 — Cay nghiệt (trong tiếng Anh là “cruel”) là tính từ chỉ sự độc ác, khắt khe và thiếu lòng trắc ẩn trong cách đối xử với người khác. Từ “cay ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

Cay nghiệt là gì? Khái niệm, tác hại và cách rèn luyện để giao ...

Cay nghiệt là gì? Khái niệm, tác hại và cách rèn luyện để giao ...

Cay nghiệt trong tình cảm, mối quan hệ: Khi lòng tin bị bào mòn và kỳ vọng vượt khỏi sự bao dung, cay nghiệt dễ bùng phát như một phản ứng tự vệ. Trong quan hệ ...

Tên miền: sunfloweracademy.com.vn Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cay nghiệt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Cay nghiệt

Cay nghiệt · Người tốt luôn chiến thắng còn kẻ ác sẽ bị tiêu diệt. · Mụ dì ghẻ đối xử rất ác nghiệt với Lọ Lem. · Mụ phù thủy độc ác đã âm mưu hãm hại công chúa.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

cay nghiệt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

cay nghiệt Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Cay nghiệt là độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong việc đối xử với người khác. Ví dụ. 1. Lời nhận xét cay nghiệt khiến cô ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Nghĩa của 'cay nghiệt' - Từ điển

Nghĩa của 'cay nghiệt' - Từ điển

cay nghiệt. tính từ. khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử, làm cho người khác phải khổ sở: người mẹ ghẻ cay nghiệt.

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "cay nghiệt" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

- tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt ăn ở cay nghiệt Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

cay nghiệt nghĩa là gì? - từ-điển.com

cay nghiệt nghĩa là gì? - từ-điển.com

tt. Độc ác, khắt khe, nghiệt ngã trong đối xử: Bà chủ cay nghiệt ăn ở cay nghiệt Càng cay nghiệt lắm càng oan trái nhiều (Truyện Kiều).

Tên miền: xn--t-in-1ua7276b5ha.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây