Chướng là gì? Tìm hiểu tình trạng chướng, nguyên nhân và dấu hiệu nhận biết

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Chướng là gì? Chướng thường là cảm giác đầy hơi, căng tức khó chịu ở vùng bụng, có thể kèm phình to, do rối loạn tiêu hóa hoặc bệnh lý. Tìm hiểu dấu hiệu chướng.

Nghĩa của từ Chướng - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Chướng - Từ điển Việt

Tính từ. trái với lẽ thường và gây cho mọi người cảm giác khó coi, hoặc khó chịu. cái tủ kê giữa nhà trông hơi chướng: nói nghe chướng tai. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

chướng – Wiktionary tiếng Việt

chướng – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “chướng”. 鄣: chướng, chương · 嶂: chướng, tòa · 戇: chướng, cống, tráng · 㢓: chướng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: chướng - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: chướng - Từ điển Hán Nôm

① Bức chướng, dùng vải hay lụa viết chữ để mừng hay viếng người gọi là chướng. Cũng đọc là trướng. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tấm vải viết chữ để phúng người ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "chướng" là gì?

Từ điển Tiếng Việt

chướng. - tt. 1. Trái với lẽ phải, không hợp với hoàn cảnh chung khiến người khác khó chịu: nghe chướng tai trông chướng mắt chướng tai gai mắt (tng.) ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tự điển - chướng - Phatgiao.org

Tự điển - chướng - Phatgiao.org

chướng có nghĩa là: (障) Phạm, Pàli: Àvaraịa. Cũng gọi là Ngại. Nói đủ là Chướng ngại. Hàm ý che lấp. Chỉ cho phiền não làm hại Niết bàn, bồ đề, ...

Tên miền: phatgiao.org.vn Đọc thêm

Chướng là gì, Nghĩa của từ Chướng | Từ điển Việt

Chướng là gì, Nghĩa của từ Chướng | Từ điển Việt

Chướng là gì: Tính từ: trái với lẽ thường và gây cho mọi người cảm giác khó coi, hoặc khó chịu, cái tủ kê giữa nhà trông hơi chướng, nói nghe chướng tai.

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Hán tự 障 - CHƯỚNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Hán tự 障 - CHƯỚNG | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật

Các cái xây đắp dùng để che chở phòng giữ phần nhiều đều gọi là chướng. Như cái bờ đê gọi là đê chướng [堤障], cái ụ thành gọi là bảo chướng [保障], các nơi ...

Tên miền: jdict.net Đọc thêm

Tam Chướng

Tam Chướng

Quả chướng có nghĩa là bị mang trong người một cái quả xấu nào đó trong quá khứ và cả kiếp này đi đâu cũng phải mang nó và nó trở thành một ...

Tên miền: toaikhanh.com Đọc thêm

NGHIỆP CHƯỚNG LÀ GÌ? Trong đạo Phật, nghiệp ...

NGHIỆP CHƯỚNG LÀ GÌ? Trong đạo Phật, nghiệp ...

Nghiệp chướng chính là những quả báo, khó khăn, khổ đau sinh ra từ các nghiệp xấu đã tạo trong quá khứ, có thể từ kiếp này hoặc vô số kiếp trước ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây