Đâu là gì: Khái niệm, đặc điểm và vai trò trong y học hiện đại

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Đâu là gì? Đâu là cảm giác khó chịu báo hiệu vấn đề sức khỏe, có thể xuất hiện do tổn thương, bệnh lý hoặc các rối loạn khác. Tìm hiểu vai trò của đâu trong y học.

Nghĩa của từ Đâu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Đâu - Từ điển Việt

từ dùng để chỉ một nơi, một chỗ nào đó không rõ, cần được xác định (thường dùng để hỏi). chợ ở đâu? hai chị em đã đi những đâu? hắn trốn ở nơi đâu?

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Lời bài hát Đâu Là Gì - Khánh Cường

Lời bài hát Đâu Là Gì - Khánh Cường

Lời bài hát (lyric, karaoke, video) Đâu Là Gì - Một là buông tay nhau Hai là làm nhau đau Ba nhớ thương lúc đầu cứ trao cho người sau Ta chẳng là gì nữa ...

Tên miền: zingmp3.vn Đọc thêm

đâu – Wiktionary tiếng Việt

đâu – Wiktionary tiếng Việt

đâu trgt. Ở chỗ nào. Sa đâu ấm đấy. (tục ngữ): Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy. (tục ngữ). Khắp nơi. Đâu cũng có người tốt. Hình như. Nghe đâu anh ấy sẽ về.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "đâu" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

đâu. - trgt. 1. ở chỗ nào: Sa đâu ấm đấy (tng); Thiên lôi chỉ đâu đánh đấy (tng) 2. Khắp nơi: Đâu cũng có người tốt 3. Hình như Nghe đâu anh ấy sẽ về 4.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: đâu - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: đâu - Từ điển Hán Nôm

(Động) Mất hẳn, đi không trở lại nữa. ◎Như: “đâu liễu tiền bao” 丟了錢包 mất bao tiền, “đâu kiểm” 丟臉 mất mặt. 2. (Động) Ném đi, quăng.

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

ĐÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

ĐÂU - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

Nghĩa của "đâu" trong tiếng Anh ; đâu · whither ; đâu đâu · everywhere ; biết đâu · maybe ; ở đâu · where ; ở đâu · whereabouts ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây