eye là gì: Giải nghĩa, cách dùng và ví dụ trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

eye là gì? Tìm hiểu nghĩa chính xác của eye trong tiếng Anh, các cách sử dụng từ eye và ví dụ thực tế giúp bạn ứng dụng từ eye hiệu quả trong giao tiếp.

EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

EYE ý nghĩa, định nghĩa, EYE là gì: 1. one of the two organs in your face that are used for seeing: 2. a dark spot on a potato or…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

EYE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

EYE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Bản dịch của "eye" trong Việt là gì? en. volume_up. eye = vi mắt. chevron_left ... eye for an eye [thành ngữ]. VI. ân đền oán trả; đền ơn báo oán. volume_up ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ eye, từ eye là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ eye, từ eye là gì? (từ điển Anh-Việt)

eye /ai/ nghĩa là: mắt, con mắt, (thực vật học) mắt (trên củ khoai tây)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ eye, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

eyes trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

eyes trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "eyes" thành Tiếng Việt. mắt là bản dịch của "eyes" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: As far as the eye could reach, nothing was to be seen but a ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Eye là gì? | Từ điển Anh - Việt

Eye là gì? | Từ điển Anh - Việt

Từ 'eye' có nghĩa là mắt, bộ phận nhìn thấy của cơ thể. Từ này dùng trong các cụm từ liên quan thị giác và nhận thức. Học từ giúp người học hiểu biểu tượng ...

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

eye trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

eye trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Phép dịch "eye" thành Tiếng Việt. mắt, lỗ, con mắt là các bản dịch hàng đầu của "eye" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: As far as the eye could reach, ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Sao lại là "eye" (con mắt) mà không phải là "eyes" (đôi mắt)?

Sao lại là

Cảm ơn vì câu trả lời! Việc dùng "eye" (mắt) số ít để chỉ cả hai mắt của ai đó là một thành ngữ tiếng Anh cực kì lâu đời và phổ biến.

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'eyes' trong từ điển Lạc Việt

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'eyes' trong từ điển Lạc Việt

vòng, thòng lọng (dây); vòng mắt (ở đuôi công); điểm giữa (đích tập bắn). sự nhìn, thị giác. cách nhìn, con mắt. to view with a jaundiced eye.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

eyes - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt

eyes - Tìm kiếm | Laban Dictionary - Từ điển Anh - Việt, Việt

Tìm kiếm eyes. Từ điển Anh-Việt - Danh từ: mắt, vật giống mắt.

Tên miền: m.dict.laban.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây