gentle nghĩa là gì? Giải thích chi tiết và ví dụ tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

gentle nghĩa là gì? Tìm hiểu ý nghĩa từ gentle, cách dùng gentle trong tiếng Anh với các ví dụ, đồng nghĩa và các trường hợp sử dụng thường gặp.

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Gentle - Từ điển Anh - Việt

Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature: bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze: làn gió nhẹ: the gentle sex: phái đẹp, ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENTLE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

GENTLE ý nghĩa, định nghĩa, GENTLE là gì: 1. calm, kind, or soft: 2. not violent, severe, or strong: 3. not steep or sudden: . Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Bản dịch của "gentle" trong Việt là gì? - Bab.la

Bản dịch của

gentle {tính} · nhẹ nhàng · êm ái · dịu dàng. volume_up. gentle disposition {danh}. VI. bản tính hiền lành. Bản dịch. EN. gentle {tính từ}. volume_up.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

gentle

gentle

Hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature — bản chất hiền lành hoà nhã: a gentle breeze — làn gió nhẹ · (Thuộc) Dòng dõi trâm anh, ( ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ gentle, từ gentle là gì? (từ điển Anh-Việt)

Từ: gentle · tính từ. hiền lành, dịu dàng, hoà nhã; nhẹ nhàng; thoai thoải. a gentle nature · (thuộc) dòng dõi trâm anh, (thuộc) gia đình quyền quý · (từ cổ,nghĩa ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phép dịch "GENTLE" thành Tiếng Việt

Phép dịch

nhẹ nhàng, hiền, dịu dàng là các bản dịch hàng đầu của "GENTLE" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Can we be much more gentle with light? ↔ Chúng ta có thể dùng ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'gentle' trong từ điển ...

Vietgle Tra từ - Định nghĩa của từ 'gentle' trong từ điển ...

Đồng nghĩa - Phản nghĩa. gentle. |. gentle, (adj). mild, calm, tender, moderate, placid, temperate. soft, light, soothing, mellow, restful, peaceful, quiet.

Tên miền: tratu.coviet.vn Đọc thêm

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gentle trong tiếng Anh

Các từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gentle trong tiếng Anh

Đi đến bài viết về từ đồng nghĩa về những từ đồng nghĩa và trái nghĩa của gentle. See words related to gentle. light · low · delicate · soothing. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Hiền lành trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Hiền lành trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Cách dùng: “Gentle” có nghĩa là hiền lành, dịu dàng, hòa nhã. Từ này thường được sử dụng để mô tả tính cách của một ai đó hiền lành và trong đó chúng ta có thể ...

Tên miền: studytienganh.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây