Gian manh là gì? Ý nghĩa và biểu hiện của tính cách gian manh trong xã hội

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Gian manh là gì? Thuật ngữ gian manh dùng để chỉ tính cách xảo quyệt, lừa lọc và đê tiện, thường chỉ những người có hành vi mưu mẹo, thủ đoạn nhằm đạt mục đích cá nhân.

[Tính từ] Gian manh là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Gian manh là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Gian manh là một tính từ trong tiếng Việt, thể hiện tính cách xảo quyệt, lừa lọc và đê tiện của một người. Từ này không chỉ đơn thuần miêu tả ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

gian manh

gian manh

ɟaːn˧˥˧ majŋ˧˥˧. Tính từ. Gian xảo một cách đê tiện. Người gian manh. Sửa đổi lần cuối cùng 2 năm trước bởi P. ĐĂNG. Ngôn ngữ. English · Malagasy. Wiktionary.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "gian manh" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Tìm. Tra câu | Đọc báo tiếng Anh. Phát âm gian manh. ht. Gian xảo một cách đê tiện. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

GIAN MANH - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

GIAN MANH - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh - từ điển bab.la

gian lận · cheat ; gian lận · surreptitious · fraudulent ; mỏng manh · fragile · frail ; gian dối · fishy · twisty ; gian truân · hard.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nghĩa của “manh” trong từ lưu manh

Nghĩa của “manh” trong từ lưu manh

... manh” trong “gian manh” nghĩa là “mù quáng” và giảng từ “gian manh” là “dối trá và làm những việc mù quáng”. Trong sách “Từ điển tiếng Việt ...

Tên miền: vhds.baothanhhoa.vn Đọc thêm

Phép dịch "gian manh" thành Tiếng Anh

Phép dịch

BẠN cảm thấy thế nào khi bị người khác nghĩ bạn là người gian manh, hung dữ, ngu dốt, hoặc vô đạo đức chỉ vì bạn thuộc một nhóm sắc tộc nào đó? HOW would you ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Con gì nhát gan, bỏ sắc thêm nặng thành loài gian manh?

Con gì nhát gan, bỏ sắc thêm nặng thành loài gian manh?

Con này để nguyên thì nhỏ bé, nhát gan nhưng chỉ cần một chút thay đổi liền trở nên gian xảo, ác độc.

Tên miền: vnexpress.net Đọc thêm

Những kẻ sống bằng nghề lừa đảo gian manh

Những kẻ sống bằng nghề lừa đảo gian manh

NHỮNG KẺ SỐNG BẰNG NGHỀ LỪA ĐẢO GIAN MANH Mấy tuần qua nghe chuyện các cây xăng làm ăn gian dối, đong không đủ lít cho người tiêu dùng, tiếp đến là bột ngọt ...

Tên miền: vietcatholicnews.org Đọc thêm

gian manh

gian manh

Adjective. gian manh • (奸氓). devious and thuggish. Kẻ gian manh mà lại sống được trong xã hội văn minh như thế đâm ra cũng là nghịch lý ở đời. Why devious ...

Tên miền: en.wiktionary.org Đọc thêm

Gian manh chi đạo

Gian manh chi đạo

Thật ra, sự gian manh không hẳn chỉ là câu chuyện đạo đức mà đó còn là một căn bệnh, một thứ ký sinh. Chuyện của một thương hiệu ...

Tên miền: cand.com.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây