Hemisphere là gì? Giải thích nghĩa và các ứng dụng của từ hemisphere

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Hemisphere là gì? Hemisphere nghĩa là một nửa hình cầu, thường dùng trong địa lý hoặc khoa học để chỉ bán cầu Trái Đất hoặc bán cầu não, giúp hiểu chính xác các khái niệm liên quan.

HEMISPHERE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEMISPHERE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

HEMISPHERE ý nghĩa, định nghĩa, HEMISPHERE là gì: 1. one of two halves of the earth, especially above or below the equator: 2. one of the two halves…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Hemisphere - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Hemisphere - Từ điển Anh - Việt

Hemisphere. Bài từ dự án mở Từ điển Anh - Việt. /´hemi¸sfiə/. Thông dụng. Danh từ. Bán cầu. the Northern hemisphere: bán cầu bắc. (giải phẫu) bán cầu não ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

HEMISPHERE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

HEMISPHERE - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

hemisphere {danh} · bán cầu · bán cầu não.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Hemisphere là gì? | Từ điển Anh - Việt

Hemisphere là gì? | Từ điển Anh - Việt

Hemisphere là thuật ngữ chỉ một nửa quả cầu, thường dùng trong địa lý và khoa học. Thuật ngữ này liên quan đến các vùng khác nhau của Trái Đất hoặc não bộ.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

bán cầu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

bán cầu Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Hemisphere – Bán cầu Ví dụ: A hemisphere represents one half of the Earth, divided by the equator or a meridian. (Bán cầu là một nửa của Trái Đất, được chia bởi ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

hemisphere nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

hemisphere nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. bán cầu. a half of the earth, usually as divided into northern and southern halves by the equator, or into western and eastern halves by an imaginary line ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

HEMISPHERE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

HEMISPHERE | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của hemisphere ... (尤指地球的)半球, 腦半球, 球體的一半… ... (尤指地球的)半球, 脑半球, 球体的一半… ... Cần một máy dịch? Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ: hemisphere

Từ: hemisphere

Từ: hemisphere. /'hemisfiə/. Thêm vào từ điển của tôi. chưa có chủ đề. danh từ. bàn cầu. the Northern hemisphere. bán cầu bắc. Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Nghĩa của "bán cầu" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

bán cầu {danh} · hemisphere ; bán cầu não {danh} · cerebral hemisphere ; bắc bán cầu {danh (r)} · Northern Hemisphere ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây