leo là gì? Giải thích ý nghĩa hormone LH trong cơ thể người

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

leo là gì? Thuật ngữ leo thường dùng để nói về hormone LH (luteinizing hormone), đóng vai trò quan trọng trong chức năng sinh lý, sinh sản của nam và nữ giới.

LEO - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

LEO - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Bản dịch của "Leo" trong Việt là gì? ; Leo {danh từ riêng} · 1. chiêm tinh học. cung hoàng đạo Sư Tử {danh (r)} ; dây leo {danh từ}. 1. thực vật học · liana {danh}.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

leo – Wiktionary tiếng Việt

leo – Wiktionary tiếng Việt

Cách viết từ này trong chữ Nôm. 󰄦: leo, trèo · 撩: treo, lêu, leo, đeo, cheo, liệu, lệu, trêu, gieo, bêu, liêu · 󰅨: leo · 𠖭: leo, lẽo, lẻo · 燎: leo, liệu, ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Leo | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Leo | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

Leo ý nghĩa, định nghĩa, Leo là gì: 1. a large constellation (= a group of stars) said to look like a lion: 2. the fifth sign of the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Léo - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Léo - Từ điển Việt

Léo. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ, Ít dùng) ngồi lên, leo lên chỗ không phải dành cho mình. léo lên ghế đại biểu. Lấy từ « http ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ leo, từ leo là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ leo, từ leo là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. (thiên văn học) cung Sư t. Từ gần giống. chameleon chameleonic chameleon-like leopard leopardess · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Tiếng Việt giàu đẹp: "Lèo" là gì mà "hứa lèo"?

Tiếng Việt giàu đẹp:

Khi nói: "co chân chạy một lèo", lèo ở đây xuất phát từ hình ảnh chiếc thuyền chạy một bề, không phải trở buồm, cứ thế mà chạy một hơi, chạy mộ ...

Tên miền: nld.com.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "léo" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

Phát âm léo. - đg. Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi: Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện. nđg. Ngồi vào chỗ không phải của mình, vì là ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của "leo" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Nghĩa của "leo" trong tiếng Anh ; leo {động} · climb ; dây leo {danh} · liana ; leo thang {động} · escalate ; cây leo {danh} · vine ; giời leo {nhiều} · shingles.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Leo trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Leo trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt

Sư Tử, Lêô, cung Sư tử là các bản dịch hàng đầu của "Leo" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: You guys hurry on to the House of Leo. ↔ Các cậu nhanh tới Cung Sư Tử ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nói leo là gì? Lý do và làm sao để trị tật nói leo của trẻ?

Nói leo là gì? Lý do và làm sao để trị tật nói leo của trẻ?

Nói leo là hành vi nói tự do, chen vào câu chuyện của người khác khi không được hỏi đến.

Tên miền: upo.edu.vn Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây