healthcare.info.vn
Kiến thức sức khỏe – Niềm tin cho cuộc sống
leo là gì? Giải thích ý nghĩa hormone LH trong cơ thể người
leo là gì? Thuật ngữ leo thường dùng để nói về hormone LH (luteinizing hormone), đóng vai trò quan trọng trong chức năng sinh lý, sinh sản của nam và nữ giới.
LEO - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la
Bản dịch của "Leo" trong Việt là gì? ; Leo {danh từ riêng} · 1. chiêm tinh học. cung hoàng đạo Sư Tử {danh (r)} ; dây leo {danh từ}. 1. thực vật học · liana {danh}.
leo – Wiktionary tiếng Việt
Cách viết từ này trong chữ Nôm. : leo, trèo · 撩: treo, lêu, leo, đeo, cheo, liệu, lệu, trêu, gieo, bêu, liêu · : leo · 𠖭: leo, lẽo, lẻo · 燎: leo, liệu, ...
Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm
Leo | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge
Leo ý nghĩa, định nghĩa, Leo là gì: 1. a large constellation (= a group of stars) said to look like a lion: 2. the fifth sign of the…. Tìm hiểu thêm.
Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm
Nghĩa của từ Léo - Từ điển Việt
Léo. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Khẩu ngữ, Ít dùng) ngồi lên, leo lên chỗ không phải dành cho mình. léo lên ghế đại biểu. Lấy từ « http ...
Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm
Nghĩa của từ leo, từ leo là gì? (từ điển Anh-Việt)
danh từ. (thiên văn học) cung Sư t. Từ gần giống. chameleon chameleonic chameleon-like leopard leopardess · Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề:.
Tên miền: toomva.com Đọc thêm
Tiếng Việt giàu đẹp: "Lèo" là gì mà "hứa lèo"?
Khi nói: "co chân chạy một lèo", lèo ở đây xuất phát từ hình ảnh chiếc thuyền chạy một bề, không phải trở buồm, cứ thế mà chạy một hơi, chạy mộ ...
Tên miền: nld.com.vn Đọc thêm
Từ điển Tiếng Việt "léo" - là gì?
Phát âm léo. - đg. Vượt lên trên chỗ mà mình được ngồi: Thằng bé con dám léo lên nghế người lớn đang nói chuyện. nđg. Ngồi vào chỗ không phải của mình, vì là ...
Tên miền: vtudien.com Đọc thêm
Nghĩa của "leo" trong tiếng Anh - Bab.la
Nghĩa của "leo" trong tiếng Anh ; leo {động} · climb ; dây leo {danh} · liana ; leo thang {động} · escalate ; cây leo {danh} · vine ; giời leo {nhiều} · shingles.
Leo trong Tiếng Việt, dịch, Tiếng Anh - Từ điển Tiếng Việt
Sư Tử, Lêô, cung Sư tử là các bản dịch hàng đầu của "Leo" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: You guys hurry on to the House of Leo. ↔ Các cậu nhanh tới Cung Sư Tử ...
Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm
Nói leo là gì? Lý do và làm sao để trị tật nói leo của trẻ?
Nói leo là hành vi nói tự do, chen vào câu chuyện của người khác khi không được hỏi đến.
Tên miền: upo.edu.vn Đọc thêm
Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây
If you have questions or concerns that need help or assistance, please send your questions and issues to us. We will send your issues to everyone to contribute ideas and help you...
Submit Questions & Comments »Bài viết mới
Forxiga 10mg Giá Bao Nhiêu? Cập Nhật Giá Forxiga 10mg Mới Nhất
Hạt Chia Úc: Giá Trị Dinh Dưỡng Và Lợi ích Nổi Bật Với Sức Khỏe
Thuốc Dị ứng Cetirizin: Công Dụng, Cách Dùng & Lưu ý Khi Sử Dụng
Rau Húng Chanh: Thảo Dược Thiên Nhiên Với Nhiều Lợi ích Cho Sức Khỏe
Bệnh Basedow Là Gì? Triệu Chứng, Nguyên Nhân Và Những Lưu ý Quan Trọng
Sodium Chloride 0 9: Công Dụng, Chỉ định Và Lưu ý Khi Sử Dụng
Miếng Dán Ngải Cứu: Công Dụng Và Cách Dùng để Hỗ Trợ Giảm đau Hiệu Quả






