Nhà tế bần là gì? Vai trò và lịch sử của nhà tế bần tại Việt Nam

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Nhà tế bần là gì? Nhà tế bần là nơi hỗ trợ, cung cấp chỗ ở và lương thực cho người nghèo, vô gia cư, nạn nhân thiên tai hay người già yếu trong xã hội.

Trại tế bần

Trại tế bần

Trại tế bần hay trại cứu tế hay nhà tế bần, hay trung tâm bảo trợ xã hội, là những khu trại, tòa nhà được dựng lên cố định hay tạm thời tại những địa điểm ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Tế bần - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Tế bần - Từ điển Việt

Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. (Từ cũ) cứu giúp người nghèo khổ (một việc làm từ thiện thời trước). hội tế bần: lớn lên ở trại tế bần.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của "nhà tế bần" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Tìm tất cả các bản dịch của nhà tế bần trong Anh như almshouse, hospice, workhouse và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Nhà tế bần Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nhà tế bần Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Công trình tồi tàn, thường thuộc về người có điều kiện sống khó khăn, thể hiện môi trường nghèo khổ. Ví dụ. 1. Nhà tế bần ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Trại tế bần – Wikipedia tiếng Việt - Học bổng

Trại tế bần – Wikipedia tiếng Việt - Học bổng

Trại tế bần hay trại cứu tế hay nhà tế bần, hay trung tâm bảo trợ xã hội, là những khu trại, tòa nhà được dựng lên cố định hay tạm thời tại những địa điểm ...

Tên miền: wiki.scholarship.edu.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "tế bần" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

tế bần. - Cứu giúp người nghèo (cũ). hdg. Giúp đỡ kẻ nghèo. Trại tế bần. Anh-Việt | Nga-Việt | Lào-Việt | Trung-Việt | Học từ | Tra câu.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

[Động từ] Tế bần là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Động từ] Tế bần là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Tế bần (trong tiếng Anh là “poverty”) là động từ chỉ trạng thái nghèo khổ, thiếu thốn về tài chính, vật chất và tinh thần. Từ “tế” có nghĩa là “ ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

trại tế bần Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

trại tế bần Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

VIETNAMESE. trại tế bần. nhà tế bần. word. ENGLISH. Poorhouse. NOUN. /ˈpʊrhaʊs/. Almshouse. “Trại Tế Bần” là nơi hỗ trợ người nghèo, cung cấp thức ăn và nơi ở.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Kỳ thị xung quanh Chăm sóc giảm nhẹ &; Nhà tế bần

Kỳ thị xung quanh Chăm sóc giảm nhẹ &; Nhà tế bần

Nhà tế bần được sử dụng phổ biến nhất bởi những người có tháng so với nhiều năm để sống và trong hầu hết các trường hợp đòi hỏi tiên lượng suy nhược giai đoạn ...

Tên miền: canceriowa.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây