Như là gì? Ý nghĩa, nguyên nhân và triệu chứng bạn cần biết

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cùng tìm hiểu như là gì, thuật ngữ phổ biến trong y học, những nguyên nhân, biểu hiện và phương pháp chẩn đoán liên quan đến khái niệm này.

Nghĩa của từ Như - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Như - Từ điển Việt

từ biểu thị quan hệ ngang bằng hoặc tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó giữa các sự vật, hiện tượng hoặc trạng thái, tính chất. cảnh vật vẫn như ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

như – Wiktionary tiếng Việt

như – Wiktionary tiếng Việt

như. Từ biểu thị quan hệ tương đồng trong sự so sánh về một mặt nào đó. Tính chất, mức độ, cách thức, hình thức bên ngoài, v.v.. Hôm nay nóng như hôm qua.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: như - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: như - Từ điển Hán Nôm

(Động) Theo, theo đúng. ◎Như: “như ước” 如約 theo đúng ước hẹn, “như mệnh” 如命 tuân theo mệnh lệnh. 2. (Động) Đi, đến. ◇Sử Kí 史記: “Tề sứ giả như Lương” ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với NHƯ

Từ đồng nghĩa và gần nghĩa với NHƯ

như là, như nhau, giống nhau, tương tự ; giống, giống như, bằng nhau, ví như ; như thế nào, như thể, có vẻ như, thực đúng.

Tên miền: tudiendongnghia.com Đọc thêm

Ý nghĩa của Như trong tất cả các pháp

Ý nghĩa của Như trong tất cả các pháp

Tất cả các pháp là nghĩa Như, có nghĩa là tất cả các pháp không từ chỗ nào đến cũng không chỗ nào đi. Dùng Tám cái chẳng phải (Bát bất) trong phần mở đầu Trung ...

Tên miền: vuonhoaphatgiao.com Đọc thêm

Nghĩa của "như" trong tiếng Anh - Bab.la

Nghĩa của

Bản dịch của "như" trong Anh là gì? ; như {trạng từ} · such as ; như {tính từ} · similar ; như sau {trạng từ} · as follows ; như bookshop {danh từ} · bookstore ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Chữ Như trong tiếng Hán (如): Ý nghĩa, cấu tạo và cách viết!

Chữ Như trong tiếng Hán (如): Ý nghĩa, cấu tạo và cách viết!

Chữ Như trong tiếng Hán là 如, phiên âm rú, mang ý nghĩa là thích hợp, như; giống như, dường như; kịp, bằng; vượt qua, hơn, qua; đến, tới hoặc họ Như. Đây cũng ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Chữ Như trong văn học dân gian và Phật Giáo

Chữ Như trong văn học dân gian và Phật Giáo

Chữ NHƯ được thông dụng rất phổ biến trong văn chương và lời nói thường nghiệm của các dân tộc trên thế giới và trong Phật Giáo .

Tên miền: quangduc.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "như là" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Giống như: Ai như là ông ấy. Phát âm như là. như là. As if. Nói mà như là đọc bài: To speak as if ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: như - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: như - Từ điển Hán Nôm

như [dừ, nhơ, nhừ, rừ]. U+5982, tổng 6 nét, bộ nữ 女 (+3 nét) phồn & giản thể, hội ý. Từ điển Viện Hán Nôm. như vậy, nếu như. Tự hình 4. Bình luận 0 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây