paw là gì? Giải thích ý nghĩa và cách dùng từ paw trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

paw là gì? Tìm hiểu chi tiết về nghĩa của từ paw trong tiếng Anh, ví dụ về cách dùng và phân biệt paw với các từ khác liên quan tới động vật và sinh học.

PAW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAW | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

PAW ý nghĩa, định nghĩa, PAW là gì: 1. the foot of an animal that has claws or nails, such as a cat, dog, or bear: 2. a human hand…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Nghĩa của từ Paw - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Paw - Từ điển Anh - Việt

Chân (có móng, vuốt của mèo, hổ...) a dog's paw: chân chó. (thông tục) bàn tay người; nét chữ. Ngoại động từ. Cào, tát (bằng chân có móng sắc) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Nghĩa của từ paw, từ paw là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ paw, từ paw là gì? (từ điển Anh-Việt)

danh từ. chân (có vuốt của mèo, hổ...) (thông tục) bàn tay; nét chữ. động từ. cào, tát (bằng chân có móng sắc). gõ chân xuống (đất) (ngựa).

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

paw – Wiktionary tiếng Việt

paw – Wiktionary tiếng Việt

paw /ˈpɔ/. Chân (có vuốt của mèo, hổ... ). (Thông tục) Bàn tay; nét chữ. Ngoại động từ. paw ngoại động từ /ˈpɔ/. Cào, tát (bằng chân có móng sắc).

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

PAW - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

PAW - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

paw. Bản dịch của "paw" trong Việt là gì? en. volume_up. paw = vi chân có móng vuốt. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Động từ Phát-âm Người ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Paw là gì? | Từ điển Anh - Việt

Paw là gì? | Từ điển Anh - Việt

Paw là danh từ chỉ bàn chân hoặc móng của động vật như chó, mèo. Từ này được dùng phổ biến trong ngữ cảnh mô tả các bộ phận di chuyển của động vật.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Paw

Paw

A paw is the soft foot-like part of a mammal, generally a quadruped, that has claws. To paw is for an animal to use their paws, usually gently or for digging, ...

Tên miền: en.wikipedia.org Đọc thêm

paw nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

paw nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

Con chó nhấc chân lên để bắt tay. •. A cat cleans its face with its paws. Mèo dùng chân để rửa mặt.

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

PAW | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...

PAW | Định nghĩa trong Từ điển Cambridge tiếng Anh-Trung ...

PAW - định nghĩa, nghe phát âm và hơn nữa cho PAW: 1. the foot of an animal that has claws or nails, such as a cat, dog, or bear 2. a human hand 3. to…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "paw" - là gì?

Từ điển Anh Việt

paw. paw /pɔ:/ danh từ. chân (có vuốt của mèo, hổ...) (thông tục) bàn tay; nét chữ. ngoại động từ. cào, tát (bằng chân có móng sắc).

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây