Sảng khoái là gì? Ý nghĩa, biểu hiện và lợi ích của sảng khoái trong đời sống

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Sảng khoái là gì? Sảng khoái là trạng thái dễ chịu, tinh thần vui vẻ, tỉnh táo và năng lượng tích cực giúp giữ cân bằng cuộc sống, giảm căng thẳng mỗi ngày.

Nghĩa của từ Sảng khoái - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Sảng khoái - Từ điển Việt

có cảm giác dễ chịu, thoả mãn về tinh thần, làm cho đầu óc thấy tỉnh táo, sáng suốt. cười sảng khoái: tinh thần sảng khoái.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

[Tính từ] Sảng khoái là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Sảng khoái là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Sảng khoái là một tính từ trong tiếng Việt, mang ý nghĩa mô tả trạng thái tinh thần của con người khi cảm thấy tỉnh táo, vui vẻ và tràn đầy ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm

sảng khoái – Wiktionary tiếng Việt

sảng khoái – Wiktionary tiếng Việt

Tính từ. sửa · sảng khoái. Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “sảng khoái”, trong Việt–Việt ‎ (DICT), Leipzig: Dự án ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

sảng khoái Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sảng khoái Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Nghĩa 1: Mang lại cảm giác tươi mát, sảng khoái Tiếng Anh: Refreshing Ví dụ: The cold drink was refreshing after a long hike. (Ly nước lạnh thật sảng khoái sau ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "sảng khoái" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

sảng khoái. - Nói tinh thần tỉnh táo, vui vẻ. ht. Khoan khoái, thỏa mãn về tinh thần. Tinh thần sảng khoái. Tiếng cười sảng khoái. Phát âm sảng khoái.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Tra từ: sảng khoái - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: sảng khoái - Từ điển Hán Nôm

Có 1 kết quả: 爽快 sảng khoái. 1/1. 爽快 · sảng khoái. Từ điển Nguyễn Quốc Hùng. Tỉnh táo vui vẻ. Bình luận 0. © 2001-2025. Màu giao diện. Luôn sáng Luôn tối Tự ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sảng khoái

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với từ Sảng khoái

Sảng khoái ; Khuôn mặt bố em bơ phờ vì thiếu ngủ. ; Mẹ em trải qua rất nhiều ngày làm việc mệt nhọc. ; Em mệt nhoài khi vừa làm hết bài tập trong một buổi tối.

Tên miền: loigiaihay.com Đọc thêm

Đo ai định nghĩa đuoc“sảng khoái” Có nghĩa gì đau ...

Đo ai định nghĩa đuoc“sảng khoái” Có nghĩa gì đau ...

Sảng khoái!” Thoi bùng đam me the là vui! Sảng khoái giúp Sam bien hoá trong nghẹ thuạt và cả kinh doanh. Là mọt co gái đa zi nang Sam luon giu ...

Tên miền: facebook.com Đọc thêm

10 cách để có tinh thần sảng khoái mỗi ngày

10 cách để có tinh thần sảng khoái mỗi ngày

Tinh thần sảng khoái là trạng thái tâm lý mà một người cảm thấy tươi mới, phấn chấn, tích cực và có năng lượng. Đây là trạng thái mà tâm trí không bị căng thẳ ...

Tên miền: driphydration.vn Đọc thêm

Phép dịch "sảng khoái" thành Tiếng Anh

Phép dịch

fresh, buoyant, cheery là các bản dịch hàng đầu của "sảng khoái" thành Tiếng Anh. Câu dịch mẫu: Việc tắm rửa cũng làm cho da mặt của bạn được mát mẻ sảng khoái ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây