Swelling là gì? Triệu chứng, nguyên nhân và cách nhận biết swelling

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Swelling là gì? Swelling là hiện tượng sưng tấy bất thường tại một bộ phận cơ thể, thường do viêm, tích tụ dịch hay chấn thương, có thể cảnh báo nhiều bệnh lý nguy hiểm.

Nghĩa của từ Swelling - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Swelling - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Sự sưng lên, sự tấy lên; chỗ sưng lên, chỗ tấy lên (trên cơ thể) · Sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...) · Nước sông lên to ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SWELLING ý nghĩa, định nghĩa, SWELLING là gì: 1. a part of your body that has become bigger because of illness or injury: 2. a part of your body…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

SWELLING - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SWELLING - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Nghĩa của "swelling" trong tiếng Việt ; swelling {tính} · sưng ; swell {động} · sưng ; swell up {động} · bùng dậy ; swell out {động} · làm phồng lên ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Swelling là gì? | Từ điển Anh - Việt

Swelling là gì? | Từ điển Anh - Việt

Swelling là hiện tượng sưng tấy do tích tụ dịch hoặc viêm. Từ này thường dùng trong y học, liên quan đến triệu chứng, có các biến thể như swollen.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

Phép dịch "swelling" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "swelling" thành Tiếng Việt. sự sưng lên, nước sông lên to, sự căng là các bản dịch hàng đầu của "swelling" thành Tiếng Việt.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

Nghĩa của từ swelling, từ swelling là gì? (từ điển Anh-Việt)

Nghĩa của từ swelling, từ swelling là gì? (từ điển Anh-Việt)

swelling /'sweliɳ/ nghĩa là: sự phồng ra (lốp xe...); sự căng (buồm...), sự sưng lên, sự tấy lên (vết thương)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ swelling, ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SWELLING | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Bản dịch của swelling · 腫れ, むくみ, 腫(は)れ… · şişme, şişkinlik, ödem… · enflure [feminine], enflure… · inflor… · opzwelling… · وَرَم… · otok… · hævelse, bule…

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

sưng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

sưng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

- swell (sưng), do viêm nhiễm: Her bruised knee was already swelling up. (Đầu gối bầm tím của cô ấy đã sưng lên rất to.) - bloat (phồng, phình), do to ra, tăng ...

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

swell – Wiktionary tiếng Việt

swell – Wiktionary tiếng Việt

swell /ˈswɛɫ/. (Thông tục) Đặc sắc, cử, trội. a swell pianist — một người chơi pianô cừ. Sang, quần là áo lượt, bảnh bao, diêm dúa. to look very swell — trông ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây