Throat là gì? Giải thích ý nghĩa và cách dùng từ "throat" trong tiếng Anh

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Throat là gì? Tìm hiểu ý nghĩa từ vựng 'throat', cách phát âm, vị trí và vai trò của throat trong tiếng Anh cùng những ví dụ minh họa dễ hiểu.

Nghĩa của từ Throat - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Throat - Từ điển Anh - Việt

Danh từ · Cổ; cổ họng · Cổ họng, thanh quản, hầu (đường đi ở cổ qua đó thức ăn xuống dạ dày và không khí lọt vào phổi) · Lối đi hẹp; lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao) ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

THROAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THROAT | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

THROAT ý nghĩa, định nghĩa, THROAT là gì: 1. the front of the neck, or the space inside the neck down which food and air can go: 2. the…. Tìm hiểu thêm.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

THROAT - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

THROAT - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

Tìm tất cả các bản dịch của throat trong Việt như cổ họng, bệnh đau họng, tằng hắng và nhiều bản dịch khác.

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Throat là gì? | Từ điển Anh - Việt

Throat là gì? | Từ điển Anh - Việt

Throat là danh từ chỉ bộ phận cổ họng, nơi tiếp nhận hơi thở và thức ăn. Từ này thường dùng trong ngữ cảnh y học và sinh học.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

throat

throat

Từ "throat" trong tiếng Anh có nghĩa là "họng" hoặc "cuống họng". Đây là một danh từ chỉ phần cơ thể nằm giữa miệng và thực quản, nơi không khí và thức ăn ...

Tên miền: vdict.com Đọc thêm

họng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

họng Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Khu vực hầu họng là bộ phận nằm trong khoang miệng. Khu vực này còn được gọi chung là cổ họng, có một số bộ phận gồm: Vòm họng: nasopharynx. Họng: throat.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

throat – Wiktionary tiếng Việt

throat – Wiktionary tiếng Việt

throat. Ngôn ngữ; Đang tải… Tải về PDF; Theo dõi · Sửa đổi ... to ram something down someone's throat: Bắt ai phải thừa nhận cái gì, bắt ai phải nghe cái gì.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Từ: throat

Từ: throat

throat /θrout/ nghĩa là: họng, cuống họng, lỗ hẹp; cổ (chai); cửa (lò cao)... Xem thêm chi tiết nghĩa của từ throat, ví dụ và các thành ngữ liên quan.

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Từ điển Anh Việt "throat" - là gì?

Từ điển Anh Việt

Phát âm throat · họng vòi phun · họng, cổ lò, đỉnh lò; chỗ thắt lại của ống · burner throat : · furnace throat : · venturi throat : chỗ thắt ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây