Vương là gì? Giải nghĩa chi tiết các nghĩa của "vương" trong tiếng Việt

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Vương là gì? Từ vương có nhiều nghĩa: chỉ vua, tước phong kiến, hoặc động từ chỉ mắc vào, dính vào, còn rơi rớt lại, vương vãi. Cùng tìm hiểu chi tiết về chữ vương.

Nghĩa của từ Vương - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vương - Từ điển Việt

Vương. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Danh từ. (Từ cũ) vua. xưng vương ... mắc vào, dính vào. nhện vương tơ: bỏ thì thương, vương thì tội (tng). (Văn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Vương – Wikipedia tiếng Việt

Vương – Wikipedia tiếng Việt

Vương có thể là: Tước hiệu Vương (王), là tước hiệu cao nhất của các vị vua Trung Quốc trước thời Tần Thủy Hoàng. Về sau thường dùng để phong cho các Hoàng tử.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: vương - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: vương - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Vua, thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ. ◇Thư Kinh 書經: “Thiên tử tác dân phụ mẫu, dĩ vi thiên hạ vương” 天子作民父母, 以為天下王 (Hồng phạm 洪範) ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "vương" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nđg.1. Mắc vào, dính vào. Nhện vương tơ. 2. Còn rơi lại một ít. Một thoáng buồn còn vương trên nét mặt.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

vương – Wiktionary tiếng Việt

vương – Wiktionary tiếng Việt

Tước cao nhất sau vua trong chế độ phong kiến. Lúc đó ông ta được phong tước quận vương.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Vương (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Vương (họ) – Wikipedia tiếng Việt

Vương (chữ Hán: 王) một họ trong tên gọi đầy đủ có nguồn gốc là người Á Đông. Họ này có mặt tại Trung Quốc, Triều Tiên và Việt Nam.

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Chữ Vương trong tiếng Hán (王): Cấu tạo, ý nghĩa, cách viết

Chữ Vương trong tiếng Hán (王): Cấu tạo, ý nghĩa, cách viết

Chỉ vua chúa, bậc thiên tử, người đứng đầu đất nước dưới chế độ quân chủ. · Chỉ tước “Vương” là người có vị trí lớn nhất trong xã hội phong kiến. · Chỉ thủ lĩnh ( ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

Chữ Vương trong tiếng Hán | Ý nghĩa chữ Vương tiếng Trung 王

Chữ Vương trong tiếng Hán | Ý nghĩa chữ Vương tiếng Trung 王

Vua, vua chúa, bậc thiên tử (người thống trị thiên hạ dưới thời quân chủ). · Tước “Vương” - tước là người lớn nhất trong xã hội phong kiến. · Thủ ...

Tên miền: mayphiendich.com Đọc thêm

Vương là gì, Nghĩa của từ Vương | Từ điển Việt

Vương là gì, Nghĩa của từ Vương | Từ điển Việt

Vương là gì: Danh từ: (từ cũ) vua, Danh từ: tước, chỉ phong cho người trong hoàng tộc hoặc vua chư hầu có công lớn, có quyền lực sau vua, thời phong kiến,

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Nghĩa của tiếng Việt: Hoàng, Đế, Vương, Vua, xưng gì thì ...

Nghĩa của tiếng Việt: Hoàng, Đế, Vương, Vua, xưng gì thì ...

Chữ vua hay được dùng để dịch chữ “vương” của Hán-Việt. Vương là tước hiệu của vua các nước Trung Hoa trước thời Tần. Cả ông vua thiên tử (nước Chu) lẫn vua các ...

Tên miền: soi.today Đọc thêm

Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây