1366. Kỳ na giáo khác gì với Phật giáo?

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Danh sách vấn đáp Phật Pháp ngắn: https://www.youtube.com/playlist?list=PL4JCp4qfxq-prfAFgGdJO3rSefbwKFCBY Vui lòng gửi câu hỏi về ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=7ylvfJxCHno

Kênh: Sư Hạnh Tuệ Theravāda Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Tra từ: kỳ - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kỳ - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Cành, nhánh cây. · 2. (Danh) Phàm cái gì do một thể mà chia ra đều gọi là “chi”. · 3. (Danh) Chỉ chung hai tay và hai chân. · 4. (Danh) Lượng từ (đơn vị ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Kỳ – Wikipedia tiếng Việt

Kỳ – Wikipedia tiếng Việt

Kỳ (tiếng Trung: 岐; bính âm: Qí) là một vương quốc vào thời Ngũ Đại Thập Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Vương quốc vào thời kỳ đầu bao gồm các khu vực thuộc c ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

kì – Wiktionary tiếng Việt

kì – Wiktionary tiếng Việt

Phiên âm Hán–Việt. Các chữ Hán có phiên âm thành “kì”. 蘄: kỳ, kì, cần · 丌: kỉ, kỳ, kỷ, kì, cơ · 崎: khi, kỳ, kì · 亓: ngột, kỳ, kì · 枝: kỳ, kì, chi ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Tra từ: kì - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: kì - Từ điển Hán Nôm

① Lạ, kì: 奇事 Chuyện lạ; 奇功 Kì công; ② Bất ngờ, đột ngột: 出奇製勝 Đánh thắng bất ngờ, dùng kế hay để thắng; ③ Lấy làm lạ: 引以爲奇 Lấy (đó) làm lạ; 不足爲奇 ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "kỳ" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nId. Thời hạn. Đến kỳ trả nợ. Kỳ thi. IIđg. Hẹn cho. Kỳ cho ba tháng phải trả. IIIp. Đến, tới. Làm cho kỳ được mới thôi. Cho kỳ được: cho đến thành công.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Kì - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Kì - Từ điển Việt

khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Ý nghĩa tên Kỳ, biệt danh và tên đệm hay cho tên Kỳ

Ý nghĩa tên Kỳ, biệt danh và tên đệm hay cho tên Kỳ

Theo từ điển Hán - Việt, tên Kỳ có thể viết là 旂, gồm 10 nét, nghĩa là lá cờ, quân cờ. Bên cạnh đó, tên Kỳ còn chỉ sự tốt đẹp, may mắn. Đặc ...

Tên miền: voh.com.vn Đọc thêm

Chữ Kỳ trong tiếng Hán (期): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng

Chữ Kỳ trong tiếng Hán (期): Ý nghĩa, cách viết và từ vựng

Chữ Kỳ trong tiếng Hán là 期, phiên âm /qī/, mang ý nghĩa là “kỳ hạn, thời hạn, thời kỳ, khoá, kỳ học” hoặc “mong đợi, mong mỏi”. Đây là Hán tự có độ thông dụng ...

Tên miền: prepedu.com Đọc thêm

kỳ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

kỳ Tiếng Anh là gì - DOL Dictionary

Kỳ là khoảng thời gian nhất định xảy ra tương đối đều đặn của một hiện tượng tự nhiên nào đó hoặc thực hiện tương đối đều đặn một việc nào đó theo quy định.

Tên miền: tudien.dolenglish.vn Đọc thêm

Kỳ (động cơ) – Wikipedia tiếng Việt

Kỳ (động cơ) – Wikipedia tiếng Việt

Trong động cơ piston, kỳ, hay còn gọi là thì hoặc hành trình (tiếng Anh: stroke), dùng để mô tả một pha trong chu trình của động cơ (ví dụ: kỳ nén, kỳ xả), ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm