Chồng Điên Khùng Đánh Đập 5 Mẹ Con Chạy Trốn Lên Núi

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Cảm ơn quý khán giả đã theo dõi Kênh Về Miền Tây Bắc Chúng tôi gửi tới các bạn những hình ảnh về văn hóa, ẩm thực, khám phá cuộc sống của ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=DJgtznNT0XQ

Kênh: VỀ MIỀN TÂY BẮC Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Điên - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Điên - Từ điển Việt

Tính từ. ở tình trạng bệnh lí về tâm thần, mất năng lực tự chủ và năng lực kiềm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích. bệnh điên: phát điên: tức điên ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

Khùng điên – Wikipedia tiếng Việt

Khùng điên – Wikipedia tiếng Việt

Khùng hay điên, tâm thần, điên rồ, khùng điên, điên khùng (tiếng Anh: insanity, madness, craziness) là những thuật ngữ mô tả một phổ các hành vi cá nhân và ...

Tên miền: vi.wikipedia.org Đọc thêm

Tra từ: điên - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: điên - Từ điển Hán Nôm

① Ðiên, mừng giận bất thường điên đảo hỗn độn gọi là điên. Từ điển Trần Văn ... gì? 8. (Động) Đảo lộn, ngã, lật. ◎Như: “điên phúc” 顛覆 lật đổ, “điên ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

điên – Wiktionary tiếng Việt

điên – Wiktionary tiếng Việt

㒹: điên · 顛: đen, điên · 蹎: chơn, chưn, điên, chân · 齻: điên. Tính từ. điên. Trạng thái (của người) không bình thường. Đồng nghĩa. loạn trí · tâm thần ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Sự khác nhau giữa "điên" và "khùng" là gì vậy?

Sự khác nhau giữa

Có lẽ điên là khi mày không biết những việc mày làm là những ý tưởng tồi. Khùng là khi mày biết đó là những ý tưởng tồi, nhưng vẫn làm thôi. Ít ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "điên" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

nt. Loạn thần kinh. Bệnh điên. Nhà thương điên. Tức điên người. xem thêm: dại, ngu, ngốc, dại dột, đần, đần độn, dở hơi, ...

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm

Dùng từ "điên" có phải là xúc phạm không nhỉ? : r/writing

Dùng từ

Cho rằng từ "điên" SẼ làm khó chịu một số người và sự nhún nhường cố ý để trở thành người ủng hộ sức khỏe tâm thần ở nơi mà thái độ đó không phù ...

Tên miền: reddit.com Đọc thêm

Điên là gì, Nghĩa của từ Điên | Từ điển Việt

Điên là gì, Nghĩa của từ Điên | Từ điển Việt

Điên là gì: Tính từ ở tình trạng bệnh lí về tâm thần, mất năng lực tự chủ và năng lực kiềm chế hành vi, thường có những hoạt động quá khích bệnh điên phát ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Tra từ: diên - Từ điển Hán Nôm

Tra từ: diên - Từ điển Hán Nôm

1. (Danh) Chiếu tre. ◇Lễ Kí 禮記: “Ấp tân tựu diên” 揖賓就筵 (Đầu hồ 投壺) Vái mời khách ngồi xuống chiếu. · 2. (Danh) Ngày xưa trải chiếu xuống đất ngồi, cho ...

Tên miền: hvdic.thivien.net Đọc thêm

[Tính từ] Điên là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

[Tính từ] Điên là gì? Từ đồng nghĩa, trái nghĩa?

Điên (trong tiếng Anh là “crazy” hoặc “mad”) là tính từ chỉ trạng thái tâm lý không bình thường của con người, thường thể hiện qua những hành vi ...

Tên miền: tudientiengviet.org Đọc thêm