ĐẾ VƯƠNG - ĐÌNH DŨNG | OFFICIAL MUSIC VIDEO

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

... vương mang trong con tim hình hài đất nước Ngỡ như dân an ta sẽ chẳng bao giờ buồn Nào ngờ một hôm ngao du nhân gian chạm một ánh mắt Khiến ...

Link source: https://www.youtube.com/watch?v=qkPgUgkQE4Y

Kênh: Đình Dũng Official Nguồn video: YouTube


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Vướng bận - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vướng bận - Từ điển Việt

Vướng bận. Bài từ dự án mở Từ điển Việt - Việt. Động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát). vướng bận chuyện gia đình. Lấy từ « http://tratu.soha.vn/dict/vn_vn ...

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

vướng bận - Từ điển

vướng bận - Từ điển

Type 2 or more characters for results. Góp ý Chia sẻ Hỏi đáp Hướng dẫn Tra theo vần. vướng bận. động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát): vướng bận chuyện ...

Tên miền: tudientv.com Đọc thêm

Vướng bận

Vướng bận

Vướng bận. Động từ. vướng víu, bận bịu (nói khái quát). vướng bận chuyện gia đình. Xem tiếp các từ khác. Vướng mắc · Vườn bách thú · Vườn bách thảo · Vườn không ...

Tên miền: rung.vn Đọc thêm

Phép dịch "vướng bận" thành Tiếng Anh

Phép dịch

Kiểm tra các bản dịch 'vướng bận' sang Tiếng Anh. Xem qua các ví dụ về bản dịch vướng bận trong câu, nghe cách phát âm và học ngữ pháp.

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

"vướng bận" có nghĩa là gì? - Câu hỏi về Tiếng Việt

vướng bận có nghĩa là gì? · - 面倒 - 忙しい · “Vướng víu” và “bận bịu”. · “Vướng bận” là một từ ghép · Its mean you cannot do some significant ...

Tên miền: vi.hinative.com Đọc thêm

Nghĩa của từ Vướng víu - Từ điển Việt

Nghĩa của từ Vướng víu - Từ điển Việt

vướng nhiều, làm cản trở (nói khái quát). dây dợ lằng nhằng, vướng víu: con cái vướng víu, không đi đâu được: Đồng nghĩa: vướng vít.

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

vướng – Wiktionary tiếng Việt

vướng – Wiktionary tiếng Việt

vướng. Bị cái gì đó cản lại, giữ lại, khiến cho không hoạt động dễ dàng, tự do được như bình thường. Vướng phải dây bị ngã. Xắn tay áo cho đỡ vướng.

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm

Không vướng bận là trí tuệ cao nhất trong cuộc đời bạn

Không vướng bận là trí tuệ cao nhất trong cuộc đời bạn

Không vướng bận không đồng nghĩa với yếu đuối, mà là biểu hiện của trí tuệ thâm sâu. Đó là sự thấu hiểu rằng, cạnh tranh không phải lúc nào cũng ...

Tên miền: cafebiz.vn Đọc thêm

Results for vướng bận translation from Vietnamese to English

Results for vướng bận translation from Vietnamese to English

Contextual translation of "vướng bận" into English. Human translations with examples: busy, busy, busy?, rất bận, i'm busy, very busy, unencumbered, ...

Tên miền: mymemory.translated.net Đọc thêm

Từ điển Tiếng Việt "bận" - là gì?

Từ điển Tiếng Việt

bận. - 1 dt. Phen, lần, lượt: Một ngày ba bận trèo cồn, còn gì mà đẹp, mà giòn, hỡi anh (cd). - 2 tt. Mắc vào công việc: Vì bận không thể đi xem kịch được.

Tên miền: vtudien.com Đọc thêm