Experiencing Muscle Spasms: The Painful Reality

Facebook Share Twitter Share LinkedIn Share Pinterest Share E-Mail Share

Als Là Bệnh Gì Có Dấu Hiệu Gì · Ty's World. 256.3KLikes. 3437Comments. 3673Shares. ilovecvp_chuyenvinhphuc. CVP tôi yêu. Lê Ánh Tuyết (2007) ...

Link source: https://www.tiktok.com/@benjik9/video/7337233707650043141

Kênh: benjik9 Nguồn video: TikTok


Vui lòng để lại bình luận của bạn ở đây

Nội dung liên quan khác:

Nghĩa của từ Spasm - Từ điển Anh - Việt

Nghĩa của từ Spasm - Từ điển Anh - Việt

'''ˈspæzəm'''/, (y học) sự co thắt, Cơn (đau, giận..), Sự bùng ra (của hoạt động, cảm xúc..), co cứng, noun,

Tên miền: tratu.soha.vn Đọc thêm

SPASM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

SPASM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh Cambridge

a sudden, uncontrollable tightening of a muscle, or a sudden, burst of activity or energy: He left the game because of back spasms. The rebels' spasm of ...

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

Spasm là gì? | Từ điển Anh - Việt

Spasm là gì? | Từ điển Anh - Việt

Spasm là co thắt cơ bắp đột ngột và không tự chủ, thường gây đau. Từ này thường dùng trong y học và có các thuật ngữ liên quan như muscle spasm.

Tên miền: dictionary.zim.vn Đọc thêm

SPASM - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

SPASM - nghĩa trong tiếng Tiếng Việt - từ điển bab.la

spasm. Bản dịch của "spasm" trong Việt là gì? en. volume_up. spasm = vi sự co thắt. chevron_left. Bản dịch Sự định nghĩa Từ đồng nghĩa Phát-âm Người dich Cụm từ ...

Tên miền: babla.vn Đọc thêm

Từ: spasm

Từ: spasm

danh từ. (y học) sự co thắt. cơn (ho, giận). a spasm of cough. cơn ho rũ. Từ gần giống. spasmodic spasmodical spasmology ...

Tên miền: toomva.com Đọc thêm

Phép dịch "spasm" thành Tiếng Việt

Phép dịch

Phép dịch "spasm" thành Tiếng Việt. sự co thắt, cơn, co thắt là các bản dịch hàng đầu của "spasm" thành Tiếng Việt. Câu dịch mẫu: Rabies could cause muscle ...

Tên miền: vi.glosbe.com Đọc thêm

spasm nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

spasm nghĩa là gì? | Từ điển Anh-Việt ...

1. co thắt, chuột rút. a sudden, involuntary muscular contraction or convulsive movement. Ví dụ: •. The sudden cold water caused ...

Tên miền: lingolandedu.com Đọc thêm

Co thắt thực quản: Nguyên nhân, triệu chứng và cách ...

Co thắt thực quản: Nguyên nhân, triệu chứng và cách ...

Co thắt thực quản là một tình trạng trong đó các cơ trong thực quản co bóp bất thường, gây ra nhiều triệu chứng khó khăn trong việc nuốt ...

Tên miền: tamanhhospital.vn Đọc thêm

SPASM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

SPASM | Định nghĩa trong Từ điển tiếng Anh-Việt

Phát âm của spasm là gì? Xem định nghĩa của spasm trong từ điển tiếng Anh. Tìm kiếm. sparrow · sparse · sparsely · sparseness. spasm. spastic · spatula · spawn.

Tên miền: dictionary.cambridge.org Đọc thêm

spasm – Wiktionary tiếng Việt

spasm – Wiktionary tiếng Việt

Danh từ. spasm /ˈspæ.zəm/. (Y học) Sự co thắt. Cơn (ho, giận). a spasm of cough — cơn ho rũ. Tham khảo. Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “spasm”, trong Việt ...

Tên miền: vi.wiktionary.org Đọc thêm